Tập làm văn 5 điểm Viết một bức th ngắn khoảng 10 câu cho bạn của em để thăm hỏi và bày tỏ tình thân ái.. Những ý cần đạt: - Trình bày đúng cách viết một bức th - Nêu lí do viết th -
Trang 1Phòng GD&ĐT Quận Hai bà Trng
Tr
ờng TH Tr ng Trắc
Họ và tên:………
Lớp: 3A….
bài Kiểm tra học kỳ II (2008-2009)
Môn : Tiếng Việt Lớp 3
Thời gian làm bài 40 phút
I Đọc thành tiếng (6 điểm)
II Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm) Cánh diều mơ ớc
Năm nay, mựa hố đến sớm Nắng thỏng tư tràn trề đổ xuống khắp nơi, dỏt vàng từng khúm tre già, chan hoà những gốc rạ với đất cày đến nỗi nhỡn xa khú thể phõn biệt được đõu là rạ, đõu là đất màu nhuộm nắng Khụng khớ
thơm thơm mựi mật hoa, cõy cỏ Lỏ tươi xanh hớn hở chuyện trũ xụn xao với giú Con đường nhỏ bao quanh làng sỏng lờn như một dải bạc, vũng vốo rồi mất hỳt vào luỹ tre sẫm màu, xa tớt
Cỏi đầm lớn ven đường đến khỳc này bắt đầu cạn dần, sen sỳng chen nhau nở đầy che giấu lớp bựn sỏnh bờn dưới Những tiếng động bớ ẩn đõu đú thỉnh thoảng lại nổi lờn phỏ tan cảnh thinh lặng của buổi xế đường quờ Tụi chờ mặt trời xuống Cỏi mõm đồng rực rỡ kia cũn chúi chang trờn bầu trời xanh ngắt Bõy giờ, nú đang sỏng ngời như một tấm kớnh lửa hừng hực, nhưng lỏt nữa đõy, những tia lửa ấy sẽ thu lại, màu vàng chúi sẽ dịu đi, đậm hơn rồi chuyển thành màu vàng cam Cỏi vành trũn mặt trời hiện rừ như vành nún lỏ
và sẽ khụng cũn hắt vào mắt tụi những sợi vàng núng bỏng
Kim Hải
II Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng: (1đ)
Câu 1: Mựa nào được nhắc đến trong bài đọc trờn ?
Câu 2: Trong cõu “Lỏ tươi xanh hớn hở chuyện trò xụn xao với giú.” cú thể thay từ
“hớn hở” bằng từ: (1đ)
Câu 3: Ánh mặt trời sau màu vàng chúi sẽ chuyển sang màu ? (1đ)
Câu 4: Câu: “ Tôi chờ mặt trời xuống.“ Thuộc mẫu câu nào em đã học? (0,5 đ)
Câu 5: Câu nào sử dụng cách nhân hoá? ( 0,5 đ)
A Lá tơi xanh hớn hở chuyện trò xôn xao với gió
B Năm nay, mùa hè đến sớm
C Tôi chờ mặt trời xuống
Phòng GD&ĐT Quận hai bà Trng
Môn : Tiếng Việt lớp 3
Trang 2I- Kiểm tra đọc : 10 điểm
A/ Đọc thành tiếng : GVCN tự kiểm tra
B/ Đọc hiểu làm bài tập 4 điểm
Học sinh chỉ khoanh vào 1 chữ cái trớc đáp án đúng nhất
Câu 1- C (1 điểm)
Câu 2- A (1 điểm)
Câu 3- B (1điểm)
Câu 4- B ( 0,5 điểm) Câu 5- A ( 0,5 điểm)
II- Kiểm tra viết : 10 điểm
1 Chính tả ( 5 điểm )
- Viết đúng mẫu chữ , đúng chính tả Sai lẫn phụ âm đầu , vần , thanh , không viết hoa đúng qui định 1 lỗi trừ 0,5 điểm
=> Chú ý : Nếu chữ viết không rõ ràng , sai về độ cao , khoảng cách , kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 0,5 điểm toàn bài
2 Tập làm văn ( 5 điểm )
Viết một bức th ngắn (khoảng 10 câu) cho bạn của em để thăm hỏi và bày tỏ tình thân ái
Những ý cần đạt:
- Trình bày đúng cách viết một bức th
- Nêu lí do viết th
- Kể với bạn về mình (kể về bản thân hoặc gia đình, hoặc nơi mình học, nơi mình sống)
- Hỏi thăm bạn
- Bày tỏ tình cảm với bạn
Viết đợc đoạn văn khoảng 10 câu theo đúng yêu cầu của đề bài, dùng từ đúng không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch đẹp : 5 điểm
(Tuỳ theo mức độ: câu ít, ý diễn đạt cha rõ, dùng từ sai, viết cha đẹp để cho các mức: 1đ -> 2đ -> 2,5đ -> 3đ -> 3,5đ -> 4đ.-> 4,5 đ)
Lịch kiểm tra cuối năm
Năm học 2008 – 2009
Khối 1
Thứ 4, ngày 13/5/2009 Đọc hiểu
Thứ 5, ngày 14/5/2009 Tiếng Việt (viết)
Thứ 6, ngày 15/5/2009 Toán
Trang 3Khối 2
Thứ 3, ngày12/5/2009 Đọc hiểu
Thứ 5, ngày 14/5/2009 Tiếng Việt (viết)
Thứ 6, ngày 15/5/2009 Toán
Khối 3
Thứ 3, ngày12/5/2009 Đọc hiểu
Thứ 5, ngày 14/5/2009 Tiếng Việt (viết)
Thứ 6, ngày 15/5/2009 Toán
Phòng GD&ĐT Quận Hai bà Trng
Tr
ờng TH Tr ng Trắc
Họ và tên:
Lớp: 1A
bài Kiểm tra học kỳ II (2008-2009)
Môn : Tiếng Việt Lớp 1
Thời gian làm bài 40 phút
I- Đọc tiếng ( 6 điểm )
II Đọc hiểu và làm bài tập ( 4 điểm )
Đọc bài thơ : Luỹ tre
Mỗi sớm mai thức dậy Luỹ tre xanh rì rào Ngọn tre cong gọng vó Kéo mặt trời lên cao
Những tra đồng đầy nắng Trâu nằm nhai bóng râm Tre bần thần nhớ gió Chợt về đầy tiếng chim
1 Tìm tiếng trong bài có vần : ong, ây
2 Tìm tiếng ngoài bài có vần: iêu, ơu
Trang 43 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau:
4 câu thơ đầu tả luỹ tre vào buổi sớm
4 câu thơ cuối tả luỹ tre vào buổi sớm
4 câu thơ đầu tả luỹ tre vào buổi tra
4 câu thơ cuối tả luỹ tre vào buổi tra
Phòng GD&ĐT Quận Hai bà Trng
Tr
ờng TH Tr ng Trắc
Họ và tên:
Lớp: 1A
bài Kiểm tra học kỳ II (2008-2009)
Môn : Toán Lớp 1
Thời gian làm bài 40 phút
I/Tr
ắ c nghi ệ m : Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là :
A 100 B 98 C 99
Bài 2: A B C
A Có 1 đoạn thẳmg B Có 2 đoạn thẳng C Có 3 đoạn thẳng
Bài 3: Số 96 đọc là :
A Chín sáu B Chín mơi cộng sáu C Chín mơi sáu
II/ Tự luận
Bài 4: Đặt tính rồi tính
16 + 40 5 + 32 98 - 28 47 - 4
Bài 5: Một tuần em đi học những ngày nào ? Em đợc nghỉ những ngày nào ?
Bài 6: Tính nhẩm
31 + 14 = ………….
95 - 35 + 17 = ……
2 cm + 27 cm = ……
16 cm - 4 cm + 36 cm = ……
Bài 7: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm
30 + 6 48 - 10 18 + 41 41 + 18
78 - 18 34 + 24 33 + 46 22 + 54
Trang 5B N
M A
Bài 8: Một thanh gỗ dài 98 cm Bác thợ mộc ca đi 25cm Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao
nhiêu xăng - ti - mét?
Tóm tắt Bài giải
Bài 9:Hình bên có điểm
Có hình tam giác
Phòng GD&ĐT quận hai bà Trng
Tr ờng TH Tr ng Trắc Đáp án biểu điểm
học kỳ II ( 2008-2009)
Môn : Toán Lớp 1
Bài 1: ( 1 điểm ) C 99
Bài 2: ( 1 điểm )
C Có 3 đoạn thẳng
Bài 3: ( 1 điểm )
C Chín mơi sáu
II/ T ự luận ( 7 điểm )
Bài 4: ( 1 điểm )Đặt tính rồi tính
Mỗi phép tính đúng 0,25 đ
Bài 5: (1,5 điểm)
Viết thiếu 1 ngày trừ 0,2 điểm
Bài 6: ( 1 điểm )
N
Trang 6B M
A
Mỗi phép tính đúng đợc 0,25 điểm
Bài 7: ( 1 điểm )
Mỗi chỗ điền đúng đợc 0,25 điểm
Bài 8: ( 1,5 điểm )
Thanh gỗ còn lại dài là : ( 0, 25 đ)
98 - 25 = 73 ( cm) ( 1 đ )
Đáp số : 73 cm (0, 25 đ)
Bài 9: ( 1 điểm ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
- Hình bên có 6 điểm
- Có 5 hình tam giác
Phòng GD&ĐT Quận Hai bà Trng
Tr
ờng TH Tr ng Trắc bài Kiểm tra học kỳ II (2008-2009)
Môn : Tiếng Việt Lớp 1
Thời gian làm bài 40 phút
B - Kiểm tra viết : 10 điểm
1 Tập chép ( 8 điểm) Ông em
Ông em tóc bạc Trắng muốt nh tơ
Ông em kể chuyện Ngày xửa, ngày xa…
Chuyện vui nh Tết Chuyện đẹp nh mơ
Em ngồi nghe chuyện
Mê mải say sa…
2 Điền s hay x ? ( 2 điểm)
- Nhà …ạch thì mát, bát …ạch ngon cơm
- Mùa …uân là Tết trồng cây,
Làm cho đất nớc càng ngày càng …uân
N
Trang 7Phòng GD&ĐT Quận Hai bà Trng
Tr
(2008-2009)
Môn : Tiếng Việt Lớp 1
A- Kiểm tra đọc : 10 điểm
I- Đọc tiếng (6 điểm )
Đọc đúng, lu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/phút ( 6 điểm)
Đọc sai hoặc không đọc đợc ( dừng quá 5 giây/từ ngữ): trừ 0,5 điểm
II Đọc hiểu ( 4 điểm )Đọc bài thơ : Luỹ tre ( sách Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang121)
1 Tìm tiếng trong bài có vần : ong, ây
Tiếng trong bài có vần ong là: cong, gọng, bóng ( mỗi tiếng tìm đúng đợc 0,3 điểm)
Tiếng trong bìa có vần ây là: dậy, đầy( mỗi tiếng tìm đúng đợc 0,5 điểm)
2.Tìm tiếng ngoài bài có vần: iêu, ơu
Tiếng ngoài bài có vần iêu: chiếu, niêu….
( tìm ít nhất 2 tiếng, mỗi tiếng tìm đúng đợc 0,25 điểm)
Tiếng ngoài bài có vần ơu: hơu, bớu ….
( tìm ít nhất 2 tiếng, mỗi tiếng tìm đúng đợc 0,25 điểm)
3.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: ( Mỗi dấu điền đúng đợc 0,25 điểm)
4 câu thơ đầu tả luỹ tre vào buổi sớm
4 câu thơ cuối tả luỹ tre vào buổi sớm
4 câu thơ đầu tả luỹ tre vào buổi tra
4 câu thơ cuối tả luỹ tre vào buổi tra
II- Kiểm tra viết : 10 điểm
1 Tập chép ( 8 điểm)
a, Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30chữ/ 15 phút ( 6 điểm)
- Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ : trừ 0,5 điểm
b, Viết sạch, đẹp, đều nét ( 2 điểm)
- Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ: trừ 0,2 điểm
2 Bài tập (2 điểm ) Điền vào chỗ chấm: s hay x ?
Mỗi chỗ điền đúng đợc 0,5 điểm
- Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.
- Mùa xuân là Tết trồng cây,
Làm cho đất nớc càng ngày càng xuân.
Đ S
S
Đ
Trang 8Phòng GD&ĐT Quận Hai bà Trng
Tr
ờng TH Tr ng Trắc Đề Kiểm tra học kỳ II (2008-2009)
Môn : Tiếng Việt Lớp 3
Thời gian làm bài 20 phút
Chính tả : ( nghe viết – 5 điểm )
Cuốn sổ tay Tuấn và Lân ra chơi muộn Lúc đi ngang qua bàn Thanh, chợt thấy quyển sổ để trên bàn, Tuấn tò mò, toan cầm lên xem Lân vội can :
- Đừng ! Sao lại xem sổ tay của bạn ?
Vừa lúc ấy, Thanh bớc vào Nghe Lân nói, Thanh bảo :
nhờ tớ làm trọng tài.
Phòng GD&ĐT Quận Hai bà Trng
Tr
ờng TH Tr ng Trắc Đề Kiểm tra học kỳ II (2008-2009)
Môn : Tiếng Việt Lớp 3
Thời gian làm bài 30 phút
Tập làm văn ( 5 điểm )
Viết một bức th ngắn (khoảng 10 câu) cho bạn của em để thăm hỏi
và bày tỏ tình thân ái
Phòng GD&ĐT Quận Hai bà Trng
Tr
ờng TH Tr ng Trắc
Họ và tên:
Lớp: 3A
bài Kiểm tra học kỳ II (2008-2009)
Môn : Toán Lớp 3
Thời gian làm bài 40 phút
I/Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Bài 1: Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
a/ 40 000 + 5 000 + 600 + 40 + 8 =
A 46 548 B 54 658 C 45 648 D 56 448
b/ 35 020 < ………< 35 022
Trang 9A 35 030 B 35 021 C 35 120 D 35 031
Bài 2: Diện tích hình vuông cạnh 7 cm là:
Bài 4: Buổi sáng, Lan giải một bài toán từ lúc 8 giờ kém 5 phút Lan giải bài toán xong
vào lúc 8 giờ 10 phút
Hỏi Lan học bài trong thời gian bao lâu?
II/ T ự luận
Bài 5: Đặt tính rồi tính
a/ 57 386 + 29 548 b / 21 625 ì 3
Bài 6: Tìm x
27 405 “ X = 6 634
Bài 7: Mua 6 quyển sách hết 85 800 đồng Hỏi mua 4 quyển sách nh thế hết bao nhiêu
tiền?
Tóm tắt Bài giải
Bài 8: Tìm hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số bé nhất có 5 chữ số?
Trang 10Phòng GD&ĐT Quận hai bà Trng
Môn : Toán Lớp 3
Thời gian làm bài 40 phút
I-Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Bài 1: 1 điểm
Câu a/ C (0,5 điểm) Câu b/ B (0,5 điểm)
Bài 2: B ( 1 điểm)
Bài 3: D (1 điểm) Bài 4: B (1 điểm)
II-Phần tự luận
Bài 5: 2 điểm
a/ (1 đ) 57 386
29 548
86 934
b/ (1 đ) 21 625 3
64 875
Bài 6:
(1điểm ) 27 405 – X = 6 634
X = 27 405 – 6 634 ( 0,5 đ)
X = 20 771 ( 0,5 đ)
Bài 7: 2 điểm
Tóm tắt: ( 0,5 đ)
Mua 6 quyển sách: 85 800 đồng
Mua 4 quyển sách:……… đồng?
Bài giải Mua một quyển sách hết số tiền là: ( 0,25đ)
85 800 : 6 = 14 300 ( đồng) (0,25 đ) Mua 4 quyển sách nh thế hết số tiền là: (0,25 đ)
14 300 x 4 = 57 200 ( đồng ) ( 0,5 đ) Đáp số: 57 200 đồng ( 0,25 đ) Nếu ghi sai tên đơn vị bài toán trừ 0,25 điểm
Bài 8: 1 điểm
Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: 98 765 (0,25 đ)
Số bé nhất có 5 chữ số là: 10 000 ( 0,25 đ)
Hiệu là: 98 765 – 10 000 = 8 765 ( 0,5 đ)
Trang 11Phòng GD&ĐT Quận Hai bà Trng
Tr
ờng TH Tr ng Trắc
Họ và tên:………
Lớp: 2A….
bài Kiểm tra học kỳ II (2008-2009)
Môn : Tiếng Việt Lớp 2
A/ Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
B/ Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm ) – Thời gian 15 phút
Bóp nát quả cam
Giặc Nguyên cho sứ thần giả vờ mợn đờng để xâm chiếm nớc ta Thấy sứ giặc ngang ngợc đủ điều, Trần Quốc Toản vô cùng căm giận.
Sáng nay, biết Vua họp bàn việc nớc ở dới thuyền rồng, Quốc Toản quyết đợi gặp Vua để nói hai tiếng “ xin đánh” Đợi từ sáng đến tra, vẫn không đợc gặp, cậu bèn liều chết xô mấy ngời lính gác ngã chúi, xăm xăm xuống bến Quân lính ập đến vây kín Quốc Toản mặt đỏ bừng bừng, tuốt gơm, quát lớn:
- Ta xuống xin bệ kiến Vua, không kẻ nào đợc giữ ta lại.
Vừa lúc ấy, cuộc họp dới thuyền rồng tạm nghỉ, Vua cùng các vơng hầu ra ngoài mui thuyền.
Quốc Toản bèn chạy đến, quỳ xuống tâu:
- Cho giặc mợn đờng là mất nớc Xin Bệ hạ cho đánh!
Nói xong, cậu tự đặt thanh gơm lên gáy, xin chịu tội.
Vua truyền cho Quốc Toản đứng dậy, ôn tồn bảo:
- Quốc Toản làm trái phép nớc, lẽ ra phải trị tội Nhng xét thấy em còn trẻ mà đã biết lo việc nớc, ta có lời khen.
Nói rồi, Vua ban cho Quốc Toản một quả cam.
Dựa theo nội dung bài đọc khoanh tròn vào chữ cái trớc ý đúng trong các câu trả lời dới đây :
1 Vì sao Quốc Toản vô cùng căm giận quân giặc?
A Vì giặc Nguyên giả vờ mợn đờng sang xâm lợc nớc ta
B Vì giặc Nguyên cho quân sang đánh chiếm nớc ta.
2 Quốc Toản gặp Vua để làm gì?
A Quốc Toản gặp Vua để đợc ban khen.
B Quốc Toản gặp Vua để đợc nói hai tiếng xin đánh “ ”
3 Vì sao Vua không những tha tội mà còn ban cho Quốc Toản quả cam quý?
A Vì Vua rất yêu quý Quốc Toản.
B Vì Vua thấy Quốc Toản tuy còn nhỏ tuổi mà đã biết lo việc nớc
4 Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?
Sáng nay, biết Vua họp bàn việc nớc dới thuyền rồng, Quốc Toản quyết đợi gặp
A Vì sao ? B Nh thế nào ? C Để làm gì?
Phòng GD&ĐT Quận hai bà Trng
Môn : Tiếng Việt lớp 2
Trang 12II- Kiểm tra đọc : 10 điểm
A/ Đọc thành tiếng : GVCN tự kiểm tra
B/ Đọc hiểu làm bài tập 4 điểm ( Mỗi câu khoanh đúng đợc 1 điểm )
Học sinh chỉ khoanh vào 1 chữ cái trớc đáp án đúng nhất
Câu 1- a
Câu 2- b
Câu 3- b
Câu 4- c
II- Kiểm tra viết : 10 điểm
1 Chính tả ( 5 điểm )
- Viết đúng mẫu chữ , đúng chính tả Sai lẫn phụ âm đầu , vần , thanh , không viết hoa đúng qui định 2 lỗi trừ 0,5 điểm ( 1 lỗi trừ 0,25 điểm )
=>Chú ý : Nếu chữ viết không rõ ràng , sai về độ cao , khoảng cách , kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 0,5 điểm toàn bài
2 Tập làm văn ( 5 điểm )
Hãy kể về một ngời thân của em ( bố, mẹ, chú hoặc cô ) theo câu hỏi gợi ý sau:
a Bố ( mẹ, chú hoặc cô) của em làm nghề gì? ( 1 điểm )
b Hàng ngày, bố ( mẹ, chú hoặc cô) làm những việc gì? ( 1 điểm )
c Những việc ấy có ích nh thế nào? ( 2điểm )
d Tình cảm của em với ngời đó nh thế nào? ( 1 điểm )
Viết đợc đoạn văn 4 đến 5 câu theo đúng câu hỏi gợi ý, dùng từ đúng không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch: 5 điểm
(Tuỳ theo mức độ: câu ít, ý diễn đạt cha rõ, dùng từ sai, viết cha đẹp để cho các mức: 1đ -> 2đ -> 2,5đ -> 3đ -> 3,5đ -> 4đ.)
Phòng GD&ĐT Quận Hai bà Trng
Tr
ờng TH Tr ng Trắc
Họ và tên:
Lớp: 2A
bài Kiểm tra học kỳ II (2008-2009)
Môn : Toán Lớp 2
Thời gian làm bài 40 phút
I/Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Bài 1: Những số thích hợp để lần lợt điền vào chỗ chấm là:
101, 102, 103, , 105, 106, , 108
Bài 2:
A 1 dm = 10 cm C 1 m = 1000 mm
Trang 13B 1 km = 100 m D 1 dm = 10 mm
Bài 3:
a) Số hình chữ nhật là:
b) Số hình tam giác là:
Bài 4: Ba số đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
II/ Tự luận
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
532 + 245 351 + 48 970 “ 430 589 “ 39
Bài 6: Tìm X
X x 4 = 16 X : 4 = 5
Bài 7: Giải toán
a) Đội Một trồng đợc 450 cây, đội Hai trồng nhiều hơn đội Một 40 cây Hỏi đội Hai trồng đợc bao nhiêu cây?
Tóm tắt Bài giải
b) Lớp 2A có 36 bạn, xếp đều thành 4 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?
Tóm tắt Bài giải
Bài 8 : Điền số vào ô trống để đợc phép tính đúng:
3 7 5 2 9 6
2 1 1 - +