Quá trình thuỷ phân Là quá trình thay thế các kim loại kiềm và kiềm thổ trong mạng lưới tinh thể của các khoáng bằng các cation H+ của nước KAlSi3O8 + HOH → HAlSi3O8 + KOH Octoklaz Alu
Trang 11
Trang 22
Trang 3Phong hoá (Weathering Rocks)
Phong hoá (Weathering Rocks)
Trang 442.1 Sự phong hoá đá và khoáng
Trang 5* Các t ng á m n i x y ra quá trình phong hoá ầ đ ẹ ơ ả đượ c g i l ọ à
v phong hoá Có hai lo i v phong hoá: V phong hoá c ỏ ạ ỏ ỏ ổ
v v phong hoá hi n à ỏ ệ đạ Đấ ài t l ph n trên cùng c a v ầ ủ ỏ
+ Phong hoá hoá h cọ
+ Phong hoá sinh v t ậ h c ọ
2.1.1 Khái niệm
Trang 62.1.2 Các loại phong hoá
Trang 88Phong hoá tróc vỏ
Phong hoá tróc vỏ
Trang 9Một số hình ảnh phong hoá
( tiếp)
Trang 10- Quá trình hòa tan
- Quá trình hydrat hóa
- Quá trình th y phânủ
- Quá trình oxy hóa
Trang 11a Quá trình hoà tan
Là hiện tượng các khoáng
vật và đá bị hoà tan trong
nước Các khoáng vật
Trầm tích thường dễ hoà
tan Trong đá vôi, kết qủa
của sự hoà tan sẽ hình
Trang 12b Quá trình hydrat hoá
Là quá trình nước tham gia vào mạng lưới tinh thể của
khoáng vật
CaSO4 + 2H2O → CaSO4.2H2OAnhydrit Thạch cao
Fe2O3 + nH2 O → Fe2O3.nH2OHematit Limonit
Kết quả: Thể tích của khoáng vật tăng lên, thành phần
hoá học thay đổi, độ bền liên kết giảm, tạo điều kiện tốt
cho quá trình hoá học khác
b Quá trình hydrat hoá
Là quá trình nước tham gia vào mạng lưới tinh thể của
khoáng vật
CaSO4 + 2H2O → CaSO4.2H2OAnhydrit Thạch cao
Fe2O3 + nH2 O → Fe2O3.nH2OHematit Limonit
Kết quả: Thể tích của khoáng vật tăng lên, thành phần
hoá học thay đổi, độ bền liên kết giảm, tạo điều kiện tốt
cho quá trình hoá học khác
Trang 13c Quá trình thuỷ phân
Là quá trình thay thế các kim loại kiềm và kiềm
thổ trong mạng lưới tinh thể của các khoáng bằng
các cation H+ của nước
KAlSi3O8 + HOH → HAlSi3O8 + KOH Octoklaz Alumosilicat ( fespat thuỷ phân)
Kết quả là tạo ra các muối và hợp chất dễ tan hơn.
c Quá trình thuỷ phân
Là quá trình thay thế các kim loại kiềm và kiềm
thổ trong mạng lưới tinh thể của các khoáng bằng
các cation H+ của nước
KAlSi3O8 + HOH → HAlSi3O8 + KOH Octoklaz Alumosilicat ( fespat thuỷ phân)
Kết quả là tạo ra các muối và hợp chất dễ tan hơn.
Trang 14d Quá trình oxy hoá
Quá trình này phụ thuộc chặt chẽ vào sự xâm nhập của
oxy tự do trong không khí và trong nước Kết quả là làm
cho khoáng vật và đá bị biến đổi, bị thay đổi về thành
phần hoá học.
FeS2 + 7O2 + 2H2O → 2FeSO4 + 2H2SO412FeSO4 + 3O2 + 6H2O → 4Fe2(SO4)3 + 4Fe(OH)3
Đá bị oxy hoá sẽ bị biến đổi về màu sắc rõ rệt và thường
hay xuất hiện những vệt, chấm màu vàng, nâu đỏ.
Trang 1515
Trang 162.1.2.3 Phong hoá sinh vật học
2.1.2.3 Phong hoá sinh vật học
Trang 1717
Trang 18* Độ bền phong hoá phụ thuộc:
-Bản chất của vật bị phong hoá
-Điều kiệ bên ngoài.
Trong điều kiện nóng ẩm, khoáng và đá bị phong hoá
mạnh hơn so với điều kiện khô lạnh.
Độ bền phong hoá quyết định độ dày tầng đất
Là khả năng chống lại sự phá huỷ của đá khoáng đối với quá trình phong hoá.
* Độ bền phong hoá phụ thuộc:
-Bản chất của vật bị phong hoá
-Điều kiệ bên ngoài.
Trong điều kiện nóng ẩm, khoáng và đá bị phong hoá
mạnh hơn so với điều kiện khô lạnh.
Độ bền phong hoá quyết định độ dày tầng đất
Trang 19192.1.4 CÁC SẢN PHẨM PHONG HOÁ
Trang 202.1.4.1 Khoáng nguyên sinh
- Những khoáng nguyên sinh phổ biến trong đất và mẫu
chất là: Thạch Anh, Fenspat, Pyroxen, Amphibol.
- Độ bền của các loại khoáng không giống nhau nên thành phần của chúng trong mẫu chất và đất khác với trong đá.
- Khoáng nguyên sinh trong đất ảnh hưởng tới tính chất lý học của đất Chúng cũng là nguồn dự trữ dinh dưỡng đối
Trang 212.1.4.3 Khoáng sét
* Khái ni m: ệ
Khoáng sét l nh ng Silicat th sinh à ữ ứ
có công th c hoá h c t ng quát ứ ọ ổ
Trang 23a Khoáng sét nhóm Montmorilonit
* CTTQ: 4SiO2.Al2O3.nH2O SiO2/ Al2O3 = 4
* Phân b : Ph bi n ố ổ ế ở đấ ôn t đớ , các lo i i ạ đấ Macgalit, t đấ t
đen nhi t ệ đớ , c n nhi t i ậ ệ đớ , ít ho c không có trong i ặ đấ t
Trang 2424
Trang 2525
Trang 26b Khoáng sét nhóm Kaolinit
*CTTQ: 2SiO2 Al2O3 nH2O SiO2/Al2O3 = 2
* Phân b : Ch y u trong ố ủ ế đấ nhi t t ệ đới
* Ki u ki n trúc: 1:1ể ế
* Khoáng n y có kh nà ả ăng trương co bé, các ph n t nầ ử ướ khó c
l t v o kho ng cách gi a các phi n Kaolinit ch a ít các ọ à ả ữ ế ứ
Cation Bazơ nên độ phân tán th p Kh nấ ả ăng h p ph không ấ ụ
vượ quá 20me/100g khoáng sét.t
* S phong phú khoáng Kaolinit trong ự đấ l d u hi u c a t à ấ ệ ủ
s nghèo ch t Baz ự ấ ơ.
Trang 2727
Trang 28•MC Là nguyên liệu cơ bản để
tạo ra thành phần dinh dưỡng,
khoáng trong đất và là nguồn
cung cấp chất dinh dưỡng,
khoáng lúc đầu cho thực vật
* Có hai loại mẫu chất:
•MC Là nguyên liệu cơ bản để
tạo ra thành phần dinh dưỡng,
khoáng trong đất và là nguồn
cung cấp chất dinh dưỡng,
khoáng lúc đầu cho thực vật
* Có hai loại mẫu chất:
-Mẫu chất tại chỗ
- Mẫu chất bồi tụ
Trang 292.2 Sự hình thành đất
Trang 30Đá mẹ
Trang 31312.2.1 CÁC NHÓM NHÂN TỐ HÌNH
THÀNH ĐẤT
Trang 32- Cần phân biệt các loại mẫu
chất: Mẫu chất tại chỗ, Mẫu
chất phù sa, Mẫu chất dốc tụ
Trang 33+ Số lượng lớn nên tổng sinh khối lớn
+ Tham gia vào hầu hết các quá trình trong
đất như: quá trình phân giải chất hữu cơ,
chuyển hoá mùn, chuyển hoá đạm,…
Có thể nói, nếu chưa có sinh vật thì chưa
+ Số lượng lớn nên tổng sinh khối lớn
+ Tham gia vào hầu hết các quá trình trong
đất như: quá trình phân giải chất hữu cơ,
chuyển hoá mùn, chuyển hoá đạm,…
Có thể nói, nếu chưa có sinh vật thì chưa
có đất
Trang 34tiếp: Thông qua
yếu tố sinh vật nên
mỗi đới khí hậu có
một loại đất đặc
thù riêng.
Trang 36Quá trình hình thành đất theo đai đứng
núi
Trang 3737
Trang 385 Thời gian
Thời gian là tuổi của đất, gồm tuổi tuyệt đối và tuổi tương đối.
- Tuổi tuyệt đối được tính từ khi mẫu chất được tích luỹ
chất hữu cơ đến ngày nay hay chính là tuổi của mùn trong đất Xác định bằng phương pháp phóng xạ Cacbon C14.
- Tuổi tương đối của đất được dùng để đánh giá sự phát
triển và biến đổi diễn ra trong đất nên không tính được
bằng thời gian cụ thể Chủ yếu dựa vào hình thái đất.
6 Con người
Nhân tố con người tác động vào đất thể hiện ở hai mặt:
- Tác động tích cực.
- Tác động tiêu cực.
Trang 39392.2.2 TUẦN HOÀN VẬT CHẤT VÀ SỰ
HÌNH THÀNH ĐẤT
Trang 4040
Trang 41PH lí, hoá học( Vòng đại tuần hoàn địa chất) ( Vòng tiểu tuần hoàn sinh học)PH sinh vật học
PH sinh vật học( Vòng tiểu tuần hoàn sinh học)
? ? ?
Trang 42Sự phát sinh và phát triển của đất cũng giống như bất kì
một vật thể nào khác, muốn phát sinh và phát triển thì
phải trải qua quá trình đấu tranh và thống nhất giữa các
mặt đối lập của bản thân mình.
Thực chất của quá trình hình thành đất là vòng tiểu tuần
hoàn sinh học, được thực hiện bởi sinh vật Bản chất của vòng tuần hoàn này như sau:
« Sinh vật hấp thụ năng lượng các chất được giải phóng
ra từ vòng đại tuần hoàn địa chất và các chất khí từ khí quyển tổng hợp CHC, sau khi chết chúng trả lại CHC
cho đất, sau đó CHC lại được vô cơ hoá trở lại làm thức
ăn cho thế hệ sau ».
Sự phát sinh và phát triển của đất cũng giống như bất kì
một vật thể nào khác, muốn phát sinh và phát triển thì
phải trải qua quá trình đấu tranh và thống nhất giữa các
mặt đối lập của bản thân mình.
Thực chất của quá trình hình thành đất là vòng tiểu tuần
hoàn sinh học, được thực hiện bởi sinh vật Bản chất của
vòng tuần hoàn này như sau:
« Sinh vật hấp thụ năng lượng các chất được giải phóng
ra từ vòng đại tuần hoàn địa chất và các chất khí từ khí quyển tổng hợp CHC, sau khi chết chúng trả lại CHC
cho đất, sau đó CHC lại được vô cơ hoá trở lại làm thức
ăn cho thế hệ sau ».
Trang 44442.2.3 HÌNH THÁI PHẪU DIỆN ĐẤT
Trang 45* T ng ầ đấ àt l nh ng l p ữ ớ đấ ằt n m song song hay g n song song ầ
v i b m t ớ ề ặ đất, các t ng ầ đượ c phân bi t v i nhau b i các d u ệ ớ ở ấ
hi u có th quan sát, o ệ ể đ đếm ngo i th c a ho c thông qua à ự đị ặ
vi c phân tích trong phòng thí nghi m ( t ng ệ ệ ầ đất còn có tên
g i khác l t ng phát sinh, t ng chu n oán.ọ à ầ ầ ẩ đ
2.2.3.1 Khái niệm
2.2.3.1 Khái niệm
Trang 46- A03: Chứa xác hữu cơ đã phân
giải, có màu đen
- A2: Tầng rửa trôi, màu sáng, đại
diện cho đất Potzon
- A3: Tầng chuyển tiếp từ A sang
B
Trang 4848
Trang 49Đỏ (Sắt)
(SiO2)
Trắng (SiO2)
Hạt dẻ
Hạt dẻ
TroTro
VàngVàng
Trang 50- Ch t m i sinh có ngu n g c hoá h c: K t von.ấ ớ ồ ố ọ ế
- Ch t m i sinh có ngu n g c sinh h c: S n ph m c a sinh v t s ng ấ ớ ồ ố ọ ả ẩ ủ ậ ốtrong t, ví d : phân giun, s n ph m c a m i, ki nđấ ụ ả ẩ ủ ố ế …
không do quá trình hình th nh t t o ra, ví d : g ch, ngói, à đấ ạ ụ ạ
Trang 5151Một số hình ảnh phẫu diện đất
Trang 52XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN!