1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập phần oxi hóa khử pps

6 435 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 40,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không là chất oxi hoá cũng không là chất khử.Câu 16: Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng khí B,

Trang 1

i Phản ứng oxi hóa khử và định luật bảo toàn electron.

Cõu 1 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ A gồm NO và NO2 cú tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 Thể tớch hỗn hợp A ở đktc là:

A 1,368 lớt B 2,737 lớt C 2,224 lớt D 3,3737 lớt

Cõu 2 Trộn 0,54 g bột nhụm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khớ gồm NO và

NO2 cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tớch (đktc) khớ NO và NO2 lần lượt là:

A 0,224 lớt và 0,672 lớt B 0,672 lớt và 0,224 lớt

C 2,24 lớt và 6,72 lớt D 6,72 lớt và 2,24 lớt

Cõu 3 Hoà tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HNO3 loóng thu được hỗn hợp khớ gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đó hoà tan là:

Cõu 4: Dẫn chậm V lớt (đktc) hỗn hợp hai khớ H2 và CO qua ống sứ đựng 20,8 gam hỗn hợp gồm ba oxit là CuO, MgO và Fe2O3, đun núng, phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp khớ, hơi thoỏt ra khụng cũn H2 cũng như CO và hỗn hợp khớ hơi này cú khối lượng nhiều hơn khối lượng V lớt hỗn hợp hai khớ H2, CO lỳc đầu là 4,64 gam Trong ống sứ cũn chứa m gam hỗn hợp cỏc chất rắn Trị số của V là:

A 5,600 lớt B 2,912 lớt C 6,496 lớt D 3,584 lớt

Cõu 5: Cho cỏc phản ứng:

a Mg + HCl  MgCl2 + H2

b CuO + HCl CuCl2 + H2O

c MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

d MnCl2 + HCl + H2SO4  MnSO4 + Cl2 + H2O Ion Cl - chỉ đúng vai trũ là chất khử trong phản ứng:

A a, c B b, a C d D c, d

Cõu 6: Trong cỏc phản ứng phõn hủy dưới đõy, phản ứng nào khụng phải là phản ứng oxi hoỏ

khử

A B

Cõu 7: Phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng?

A Phản ứng oxi hoỏ - khử là phản ứng luụn xảy ra đồng thời sự oxi hoỏ và sự khử.

B Phản ứng oxi hoỏ - khử là phản ứng trong đú cú sự thay đổi số oxi hoỏ của tất cả cỏc nguyờn

tố

Trang 2

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên

tố

Câu 8: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là:

A 66,75 gam B 33, 35 gam C 6,775 gam D 3, 335 gam

Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là:

A 6, 22, 4, 3, 18, 14 B 3, 4, 6, 8, 12, 16

C 2, 10, 1, 1, 10, 4 D 5, 7, 12, 9, 16, 20

Câu 10: Cho 0,96 gam Cu tác dụng với HNO3 dư, thu được 0,224 lít (đktc) khí X duy nhất (không có sản phẩm khử khác) X chỉ có thể là:

A B C D

Câu 11: Để hòa tan 4 gam oxit FexOy cần 52,14 ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml) Công thức phân tử của oxit sắt là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4

Câu 12: Phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:

A NH4NO3→ N2O + 2H2O B 2Al(NO3)3→Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2↑

C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO D 2KMnO4→K2MnO4 + MnO2 + O2↑

Câu 13: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI (1) HgO →2Hg + O2↑ (2)

4K2SO3→ 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3→ N2O + 2H2O (4)

2KClO3→ 2KCl + 3O2↑ (5) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO↑(6)

4HClO4→ 2Cl2↑ + 7O2↑ + 2H2O (7) 2H2O2 →2H2O + O2 (8)

Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 14: Các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3?

A Mg, Fe, Cu B Al, Fe, Ag C Ni, Zn, FeD Cả A và C đều đúng

Câu 15: Trong phản ứng:

3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO Khí NO2 đóng vai trò nào sau đây?

C Là chất oxi hoá nhưng đồng thời cũng là chất khử

Trang 3

D Không là chất oxi hoá cũng không là chất khử.

Câu 16: Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là:

A H2, NO2 B H2, NH3 C N2, N2O D NO, NO2

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan Công thức của sắt oxit FexOy là:

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả đều sai

Câu 18 Cho KI tác dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4, người ta thu được 1,51g MnSO4 theo phương trình phản ứng sau:

10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 6K2SO4 + 5I2 + 2MnSO4 + 8 H2O

Số mol iot tạo thành và KI tham gia phản ứng trên là:

A.0,00025 và 0,0005 B.0,025 và 0,05 C.0,25 và 0,50 D.0,0025và 0,005 Câu 19 : Hãy chọn phương án đúng

Phản ứng oxi hoá - khử xảy ra hay không trong các trường hợp sau đây? Đồng có thể tác dụng với :

A dung dịch muối sắt II tạo thành muối đồng II và giải phóng sắt

B dung dịch muối sắt III tạo thành muối đồng II và giải phóng sắt

C dung dịch muối sắt III tạo thành muối đồng II và muối sắt II

D không thể tác dụng với dung dịch muối sắt III

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất (đktc) Giá trị của V là

A 0,672 lít B.6,72lít C.0,448 lít D.4,48 lít

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14

C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14

Câu 22; Trong môi trường H2SO4, dung dịch nào làm mất màu KMnO4?

A FeCl3 B CuCl2 C ZnCl2 D FeSO4

Câu 23: Ở phản ứng nào sau đây, H2O không đóng vai trò chất oxi hoá hay chất khử?

A NaH + H2O → NaOH + H2

B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

C 2F2 + 2H2O → 4HF + O2

Trang 4

D Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4

Câu 24: Cho phương trình nhiệt hoá học

HI; ∆H = -26,57 kJ

Hỏi lượng nhiệt toả ra là bao nhiêu khi cho 0,5 mol phân tử iot tác dụng hoàn toàn với hiđro?

Câu 25: Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp

(B) có khối lượng 12 gam gồm sắt và các oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3 cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc).Khối lượng tính theo gam

của m là:

Câu 26 Cho 1,44g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó MO, có số mol bằng nhau, tác

dụng hết với H2SO4 đặc, đun nóng Thể tích khí SO2(đktc) thu được là 0,224lit Cho biết rằng hoá trị lớn nhất của M là II Tìm kim loại M

Câu 27: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38g Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

A 0,64g B 1,28g C 1,92g D.

Câu 28: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O thu được ở đktc là:

A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít

C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít

Câu 29: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m của

Fe3O4 là giá trị nào sau đây?

Câu 30 Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng

dung dịch axit tăng thêm 7,0g Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là:

A 2,7g và 1,2g B 5,4g và 2,4g C 5,8g và 3,6g D 1,2g và 2,4

o

t cao

2 2

Trang 5

Bài tập tự luận

1 Cho ag hỗn hợp A gồm FeO, CuO, Fe3O4 (có số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch B và 3,136 lit hỗn hợp NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro

là 20,143 Tính a và CM của HNO3

2 Hòa tan hết 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1,568lit (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2,59g, trong đó một khí bị hóa nâu trong không khí

1.Tính thành phần % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp

2 Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng

3 Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan?

3 Thiết lập các phương trình phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:

Phản ứng oxi hóa - khử loại không có môi trường

1) HBr + H2SO4 đặc nóng → Br2 + SO2 + H2O

2) Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4

3) C + H2SO4đ →

0

t

CO2 + SO2↑ + H2O 4) NH3 + O2

,

o

t Pt

N2O + H2O 5) Fe3O4 + Al →

0

t

Al2O3 + Fe 6) CuO + H2 →

0

t

Cu + H2O 7) NO2 + O2 + H2O → HNO3

8) O3 + KI + H2O → O2↑ + I2 + KOH

9) H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl

10) H2O2 + PbS → Pb(SO4) + H2O

11) Mg + HCl → MgCl2 + H2↑

Trang 6

Viết cỏc phương trỡnh phản ứng oxi húa - khử sau theo phương phỏp thăng bằng electron:

1) H2S + SO2 → + H2O

2) Al + HNO3 (loóng) → + NO↑ + H2O

3) SO2 + H2O + Br2 → H2SO4 +

4) FeSO4 + HNO3 → + NO2 +

5) S + H2SO4 → + H2O

6)KMnO4 + K2SO3 + KOH → K2SO4 + +

4 Dẫn hai luồng khớ Cl2 đi qua hai dung dịch (1) KOH loóng và nguội; dung dịch (2) KOH đặc và đun núng Viết và cõn bằng phương trỡnh phản ứng oxi húa khử Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thỡ tỷ lệ thể tớch clo đi qua hai dung dịch KOH (1) và (2) bằng bao nhiờu?

5: Trộn 0.81 gam bột nhôm với Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đc hỗn hợp A Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu đc V lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ) ở đktc Tính thể tích V?

Bài 10: Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và

H2SO4 đặc thu đc 0.1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O Tính phần trăm khối lợng của Al và Mg trong X?

6: Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột lu huỳnh rồi đun nóng ( không có không khí ) thu đợc

chất rắn A Hòa tan A bằng dung dịch axit HCL d đợc dung dịch B và khí C Đố cháy C cần V lít O2 ( đktc ) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính giá trị V?

7: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1 ) bằng axit HNO3, thu đc V lít ( ở

đktc) hỗn hợp khí X ( gồm NO và NO2 ) và dung dịch Y ( chỉ chứa 2 muối và axit d ) Tỉ khối

X đối với H2 bằng 19 Tính giá trị của V?

8: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B đứng trớc H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi

trong các hợp chất Chia m gam X thành 2 phần bằng nhau:

-Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3.36 lít khí

H2

-Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu đc V lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất )?

Biết các thể tích khí đo ở ĐKTC Tính giá trị của V?

Ngày đăng: 07/07/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w