1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de cuong on tap phan oxi hoa khu 25232

3 153 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho một lượng NaOH dư vào dung dịch A thấy có khí mùi khai bay ra.. Bài 2: Khi hòa tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 đặc nóng và vào dung dịch H2SO4 loãng thì thể tích NO2

Trang 1

Bài tập chương oxi hóa – khử

I – Tự luận

Bài 1: Hòa tan bột Zn vào dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm NO, N2O và N2 Cho một lượng NaOH dư vào dung dịch A thấy có khí mùi khai bay ra Viết và cân bằng các phương trình phản ứng ?

Bài 2: Khi hòa tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 đặc nóng và vào dung dịch H2SO4 loãng thì thể tích NO2 thu được gấp 3 lần thể tích H2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và

áp suất Khối lượng muối sunfat thu được bằng 62,81% khối lượng muối nitrat tạo thành Tìm

R ?

Bài 3: Cho 25,2 g kim loại Mg vào 1 lít dung dịch chứa AgNO3 0,3M; Fe(NO3)3 0,3M; Cu(NO3)2 0,2M; Al(NO3)3 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu gam kim loại ?

Bài 4: A là kim loại hóa trị I

B là kim loại hóa trị III

Khối lượng mol nguyên tử của A gấp 4 lần khối lượng mol nguyên tử của B Cho 24,3 g hỗn hợp kim loại A, B ( trong đó khối lượng gam của A gấp 2 lần của B ) tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được 7,84 lít NO ( đo ở 2730K và 1 atm )

a) Tìm hai kim loại A và B

b) Tính thể tích dung dịch HNO3 1M cần để hòa tan vừa đủ hỗn hợp hai kim loại nêu trên ?

Bài 5: Thả 1 viên bi bằng Fe nặng 5,6g vào 200 ml dung dịch HCl chưa biết nồng độ Sau khi

đường kính viên bi chỉ còn lại ½ so với ban đầu thì khí ngừng thoát ra

a) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl

b) Cần thêm tiếp bao nhiêu ml dung dịch HCl nói trên vào để đường kính viên bi còn lại ¼

so với ban đầu?

Bài 6: Hòa tan 48,8 g hỗn hợp gồm Cu và FexOy vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được dung dịch A và 6,72 lít khí NO (đktc) Cô cạn dung dịch A được 147,8 g muối khan

a) Tìm công thức FexOy

b) Cho 48,8 g hỗn hợp gồm Cu và FexOy nói trên vào 400 ml dung dịch HCl 2M cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch B và chất rắn C

- Cho dung dịch B tác dụng dung dịch AgNO3 có dư Tìm khối lượng kết tủa tạo thành

- Cho chất rắn C tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc Tìm thể tích khí SO2 tạo thành ở 27,30C và 1atm

II – Trắc nghiệm

Câu 2: Xét phản ứng :

Hệ số cân bằng của phản ứng trên theo thứ tự là :

Trang 2

Câu 3: Xét phản ứng : M + H2SO4 M3+ + X + H2O Hãy cho biết X là chất gì, nếu tổng số e của M nhường là 24 ?

Câu 4: Cho các chất và ion dưới đây:

Zn; S; Cl2; FeO; SO2; Fe2+; Cu2+; Cl

-Hãy cho biết chất và ion nào khi phản ứng với các chất khác có thể đóng vai trò là chất oxi hóa hoặc là chất khử ?

A S; Cl2; FeO; SO2; Fe2+ B S; FeO; SO2; Fe2+

C Zn; Cl2; Cu2+; Cl- D Zn; S; Cl2; Cl

-Câu 5: Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại MxOy vào dung dịch H2SO4 đậm đặc thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A được 120 g muối Tìm công thức của MxOy ?

Câu 6: Trong các chất sau: Cl2; KMnO4; HNO3; H2S; FeSO4 chất nào chỉ có tính oxi hóa, chất nào chỉ có tính khử ?

A Cl2; KMnO4 chỉ có tính oxi hóa, H2S chỉ có tính khử

B KMnO4 chỉ có tính oxi hóa, H2S chỉ có tính khử

C KMnO4; HNO3 chỉ có tính oxi hóa, H2S chỉ có tính khử

D HNO3 chỉ có tính oxi hóa, FeSO4 chỉ có tính khử

Câu 7: Cho 12 g Mg vào 1 lít dung dịch chứa CuSO4 0,25M và FeSO4 0,3M Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng ( m) ?

0,2M Vậy khối lượng của chất rắn thu được là :

Câu 9: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì 1 phân tử CuFeS2 sẽ :

Câu 10: Cho m g Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2 phản ứng hoàn toàn cho

ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và 1 chất rắn D nặng 1,93 g Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại 1 chất rắn E không tan nặng 1,28 g Tính m?

Câu 11: Tính thể tích dung dịch KMnO4 0,5M ở môi trường axít cần thiết để oxi hóa hết 200

ml dung dịch chứa NaCl 0,15M và KBr 0,1 M là:

Câu 12: Tính thể tích dung dịch A chứa NaCl 0,25M và NaBr 0,15M để phản ứng vừa đủ với

17,4g MnO2 ở môi trường axít ?

Câu 13: Cho phản ứng sau:

CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Tìm các hệ số trong phương trình phản ứng cho kết quả theo thứ tự sau:

Trang 3

A 3,2,6,3,2,2,10 B 2,2,6,2,2,2,10

Câu 14: Cho m g Photpho vào 210 g dung dịch HNO3 60% Phản ứng tạo thành H3PO4 và

NO Dung dịch sản phẩm có tính axít và phải trung hòa bằng 3,33 lít NaOH 1 M mới hết tính axít Tìm m ?

Câu 15: (ĐH – B- 2010 ) Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4

( tỷ lệ x : y = 2 : 5 ) thu được 1 sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Số

e do lượng Fe trên nhường khi bị hòa tan là:

Câu 16: (ĐH – A – 2009 ) Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 g CuO nung nóng thu được chất rắn X % khối lượng Cu trong X là :

Câu 17: ( ĐH – A – 2010 ) Cho m g hỗn hợp X gồm 3 kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng

nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng nóng thu được dung dịch Y và khí H2

Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 g muối khan Nếu cho m g hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 dư để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích O2 (đktc) phản ứng là:

Câu 18: ( ĐH – B – 2010 ) Cho 7,1 g hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại

kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là:

Câu 19: Hòa tan hết 35,1 g kim loại R bằng dung dịch HNO3, sản phẩm khử là 10,08 lít hỗn hợp 2 khí N2O và N2 có tỷ khối đối với H2 bằng 19,33 Kim loại R là :

Câu 20: ( ĐH – B – 2008) Cho m (g) hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư, kết

thúc phản ứng tạo 3,36 lít khí (đktc) Nếu cho m (g) hỗn hợp trên vào một lượng dư HNO3 đặc nguội Sau phản ứng tạo 6,72 lít khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị của m là :

Ngày đăng: 31/10/2017, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w