Nhóm Hàm Chuỗi: xử lý các chức năng tiện ích về Chuỗi Trả về n ký tự bên trái của chuỗi Trả về n ký tự bên phải của chuỗi Trả về n ký tự tại vị trí cắt của chuỗi... Khi nào cần
Trang 2TH
C
2
1 Khái niệm Hàm trong MS EXCEL: (tài liệu)
LEFT (text , [num_chars])
Trang 3LEFT (text , [num_chars])
IF (logical_test , [value_if_true] , [value_if_false])
Có 2 loại tham số:
- Tham số bắt buộc
Trang 42 Nhóm Hàm Luận Lý
3 Nhóm Hàm Thời Gian
4 Nhóm Hàm Thống Kê
5 Nhóm Hàm Dò Tìm
Trang 5TH
C
1 Nhóm Hàm Chuỗi: xử lý các chức năng tiện ích về Chuỗi
Trả về n ký tự bên trái của chuỗi
Trả về n ký tự bên phải của chuỗi
Trả về n ký tự tại vị
trí cắt của chuỗi
Trang 6Học và sử dụng 1 hàm ta cần quan tâm:
1 Tên hàm : Left
2 Ý nghĩa của hàm : trả về n ký tự bên trái của chuỗi
3 Cú pháp hàm : Left (chuỗi, n)
4 Kết quả của hàm : kết quả là 1 chuỗi (ký tự)
5 Khi nào cần sử dụng hàm :cắt chuỗi (ký tự) bên trái
Trang 7TH
C
Bài Tập 1: về nhóm hàm chuỗi
Trang 8TH
C
8
1 Cho biết ký tự thứ 1 của Mã Hàng là gì ?
2 Cho biết ký tự cuối của Mã Hàng là gì ?
3 Cho biết ký tự thứ 2 và thứ 3 của Mã Hàng là gì ?
4 Cho biết ký tự thứ 4 của Mã Hàng là gì ?
5 Cho biết ký tự thứ 3 của Mã Hàng là gì ?
6 Ghép hai ký tự đầu và ký tự cuối của Mã Hàng
7 Ghép ký tự cuối và ký tự đầu của Mã Hàng
8 Ghép ký tự thứ 2 và ký tự đầu của Mã Hàng
9 Ghép ký tự thứ 4 và hai ký tự thứ 2 và 3 của Mã Hàng
Trang 9TH
C
Các hàm thông dụng
1 Nhóm Hàm Chuỗi
2 Nhóm Hàm Luận Lý
3 Nhóm Hàm Thời Gian
4 Nhóm Hàm Thống Kê
5 Nhóm Hàm Dò Tìm
Trang 10TH
C
10
2 Nhóm Hàm Luận Lý :
Nhóm hàm này luôn trả về kết quả chỉ đúng hoặc sai, nên hàm
thường xuyên được dùng trong phép so sánh
Nếu BtLogic có giá trị đúng thì giaTri_1, ngược lại làm giaTri_2
Trang 11TH
C
2 Nhóm Hàm Luận Lý
Trả về True nếu tất cả các BtLogic
có giá trị True Trả về False nếu chỉ cần một trong
n BtLogic là False
Trả về False nếu tất cả các BtLogic có giá trị False
Trả về True nếu chỉ cần một trong
n BtLogic là True
Trả về giá trị phủ định của btLogic
Trang 13TH
C
Bài Tập 4 : Kết hợp hàm chuỗi và hàm luận lý
Trang 14TH
C
14
CÁC BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Trang 15TH
C
Trang 16TH
C
16
Trang 18TH
C
18
1 Nếu ký tự đầu của Mã Hàng là D thì kết quả là 10, ngược lại là 5
2 Nếu ký tự thứ 3 của Ma Hang > 2 thì kết quả là ký tự thứ 1 của Ma Hang, ngược lại kết
quả là ký tự cuối của Ma Hang
3 Nếu ký tự cuối của Ma Hang là E thì kết quả là ký tự thứ hai của Ma Hang, ngược lại kết
quả là ký tự thứ 4 của Ma Hang
4 Nếu ký tự đầu của Mã Hàng là A hoặc C thì kết quả là 1, ngược lại là 2
5 Nếu ký tự cuối của Ma Hang là D hoặc E thì kết quả là hai ký tự đầu của Mã Hàng, ngược
lại là 2 ký tự cuối
6 Nếu ký tự thứ 3 của Mã Hàng <3 và ký tự thứ 4 là D thì kết quả là số 1, ngược lại là 0
7 Nếu ký tự thứ 1 của Mã Hàng là D và ký tự cuối là E thì kết quả là ký tự đầu và ký tự cuối
của Mã Hàng, ngược lại kết quả là ký tự cuối và ký tự đầu của Mã Hàng
Trang 19TH
C
1 Nếu ký tự đầu của MaHang là M và SỐ LƯỢNG >=30 thì kết quả là 10%, ngược lại là 0%
2 Nếu SỐ LƯỢNG <30 thì kết quả là ký tự thứ 1 của Mã Hàng, nếu SỐ LƯỢNG từ >=30 đến <50 thì kết quả câu 2 là ký tự thứ 3 của MÃ HÀNG, ngược lại là ký tự cuối của Mã
Hàng
3 Nếu ký tự thứ 2 của MÃ HÀNG là X thì kết quả là “Hàng Xuất”, ngoài ra kết quả là
“Hàng Nhập”
Trang 20TH
C
20
Trang 21TH
C
4 Nhóm Hàm Thống Kê: Nhóm hàm này sẽ tổng hợp và
thống kê từ những số liệu có sẵn
Trang 22TH Đ
C
22
Hàm MIN(number1, [number2],…) Trả về giá trị nhỏ nhất
của Number1, Number2,…
Trang 23TH Đ
C
Hàm MAX(number1, [number2],…) Trả về giá trị lớn nhất
của Number1, Number2,…
Trang 25TH Đ
C
Hàm COUNTIF(vùng đếm, điều kiện) Trả về số lần đếm ô
có giá trị thỏa điều kiện
Trang 27TH Đ
C
Hàm SUMIF(range, criteria, [sum_range]) cộng dồn các ô thỏa điều kiện
Trang 29TH Đ
C
Vd: Cần thống kê số nhân viên và tổng lương của mỗi đơn vị trong bảng thống kê
Trang 31TH
C
Vd2: Đếm xem có bao nhiêu sinh viên khoa quản trị
Trang 32TH
C
32
CÁC BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Trang 33TH
C
1 Nếu ký tự đầu của Mã Hàng là D thì kết quả là 10, ngược lại là 5
2 Nếu ký tự thứ 3 của Ma Hang > 2 thì kết quả là ký tự thứ 1 của Ma Hang, ngược lại kết
quả là ký tự cuối của Ma Hang
3 Nếu ký tự cuối của Ma Hang là E thì kết quả là ký tự thứ hai của Ma Hang, ngược lại kết
quả là ký tự thứ 4 của Ma Hang
4 Nếu ký tự đầu của Mã Hàng là A hoặc C thì kết quả là 1, ngược lại là 2
5 Nếu ký tự cuối của Ma Hang là D hoặc E thì kết quả là hai ký tự đầu của Mã Hàng, ngược
lại là 2 ký tự cuối
6 Nếu ký tự thứ 3 của Mã Hàng <3 và ký tự thứ 4 là D thì kết quả là số 1, ngược lại là 0
Trang 34TH
C
34
Trang 35TH
C
Các hàm thông dụng
1 Nhóm Hàm Chuỗi
2 Nhóm Hàm Luận Lý
3 Nhóm Hàm Thời Gian
4 Nhóm Hàm Thống Kê
5 Nhóm Hàm Dò Tìm
Trang 39TH
C
Trang 40TH
C
40