Nháy chuột vào 1 ô bất kỳ trong bảng, nhấn phím Delele trên bàn phím.. Bôi đen toàn bộ bảng, nhấn phím Delele trên bàn phím.. Câu 4: Muốn chèn hàng vào bảng biểu trong Word, chúng ta thự
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2008-2009)
MÔN: TIN HỌC – LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây: C©u 1: Các cách khởi động Word:
A Nháy đúp chuột lên biểu tượng của Word trên màn hình nền
B Nháy vào nút start, trỏ chuột vào All Programs và chọn Microsoft Word.
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
C©u 2: Muốn xoá bảng biểu trong Word, ta thực hiện thao tác:
A Nháy chuột vào 1 ô bất kỳ trong bảng, nhấn phím Delele trên bàn phím.
B Bôi đen toàn bộ bảng, nhấn phím Delele trên bàn phím.
C Bôi đen toàn bộ bảng, vào Table\Delete\Table.
D Câu B và D đúng
C©u 3: Muốn in trang văn bản bất kỳ, chúng ta chọn nút lệnh:
E) Tất cả đều đúng G) Tất cả đều sai
Câu 4: Muốn chèn hàng vào bảng biểu trong Word, chúng ta thực hiện thao tác sau: A) Nháy chuột vào một ô trong hàng, nhấn phím Insert trên bàn phím để chèn B) Nháy chuột vào một ô trong hàng, vào Table\Delete\Rows.
C) Cả A và B đều đúng D) Cả a và b đều sai
Câu 5: Muốn đặt lề phải cho trang văn bản thì trong hộp thoại Page Setup chọn ô:
C©u 6: Nút lệnh nào dùng để tạo bảng biểu trong Word:
C) Cả A và B đều đúng D) Cả A và B đều sai
Họ và tên: Điểm
Lớp: 6A
Trang 2Câu 7: Nút lệnh nào dùng để xem trước khi in:
Câu8:Nháy nút khi con trỏ sạon thảo đang ở trong một ô, văn bảng trong ô nào sẽ được căn giữa:
A.văn bản trong toàn bộ các ô trong văn bản
Bvăn bản trong ô chứa con trỏ soạn thảo
C Cả a, b đều sai
Câu 9:Em đưa con trỏ chuột vào biên phải của một ô và thay đổi độ rộng của ô đó khi đó
A toàn bộ các cột của văn bản sẽ thay đổi độ rộng
B chỉ có ô đố thay đổi độ rộng
C cả A và B đều sai
Câu 10:Tạo bảng bằng nút lệnh Insert Table thì sẽ được tối đa bao nhiêu hàng, bao nhiêu cột
A 4 hàng,5 cột
B 8hàng ,7 cột
C.10 hàng 4 cột
PhÇn II: Tự luận (5 ®iĨm)
1 Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng (4điểm)
New
Open
Save
Cut
Copy
Paste
Undo
2 Gõ đoạn văn bản sau theo một trong hai kiểu gõ : Vni hoặc Telex (1 điểm) a) Luyện gõ các phím hàng dưới (0.5 điểm)
b) Trình bày cô đọng bằng bảng (0.5 điểm)
Trang 3
ẹAÙP AÙN ẹEÀ THI HKII Phần I: Trắc nghiệm (3 ủieồm) Moói caõu traỷ lụứi ủuựng ủửụùc 0,5 ủieồm.
Hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đaàu câu trả lời đúng nhaỏt cho moói câu hỏi dới đây:
E
Phần II: Tửù luaọn (6 điểm)
1 ẹieàn vaứo baỷng sau yự nghúa cuỷa caực nuựt leọnh tửụng ửựng (4 ủieồm)
Nuựt
leọnh
New Mụỷ trang vaờn baỷn mụựi
Open Mụỷ trang vaờn baỷn ủaừ lửu
Save Lửu vaờn baỷn
Print In vaờn baỷn
Cut Caột vaờn baỷn, hỡnh aỷnh, baỷng bieồu lửu vaứo Clipboard
Copy Sao cheựp vaờn baỷn, hỡnh aỷnh, baỷng bieồu
Paste Daựn vaờn baỷn, hỡnh aỷnh, baỷng bieồu
Undo Phuùc hoài thao taực
2 Goừ ủoaùn vaờn baỷn sau theo moọt trong hai kieồu goừ : Vni hoaởc Telex (1 ủieồm) a) Luyeọn goừ caực phớm haứng dửụựi (0.5 ủieồm)
Vni:Luye65n go4 cac1 phim1 hang2 du7o7i1.
Telex: Luyeenj gox cacs phims hangf duwowis.
b) Trỡnh baứy coõ ủoùng baống baỷng (0.5 ủieồm)
Vni:Trinh2 bay2 co6 d9ong5 ba8ng2 bang3.
Telex: Trinhf bayf coo ddongj bawngf bangr.
Trang 4KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2008-2009)
MÔN: TIN HỌC – LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây: C©u 1: Các cách khởi động Word:
A Nháy đúp chuột lên biểu tượng của Word trên màn hình nền
B Nháy vào nút start, trỏ chuột vào All Programs và chọn Microsoft Word.
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
C©u 2: Muốn xoá bảng biểu trong Word, ta thực hiện thao tác:
A Nháy chuột vào 1 ô bất kỳ trong bảng, nhấn phím Delele trên bàn phím.
B Bôi đen toàn bộ bảng, nhấn phím Delele trên bàn phím.
C Bôi đen toàn bộ bảng, vào Table\Delete\Table.
D Câu B và D đúng
C©u 3: Muốn in trang văn bản bất kỳ, chúng ta chọn nút lệnh:
E) Tất cả đều đúng G) Tất cả đều sai
Câu 4: Muốn chèn hàng vào bảng biểu trong Word, chúng ta thực hiện thao tác sau: A) Nháy chuột vào một ô trong hàng, nhấn phím Insert trên bàn phím để chèn B) Nháy chuột vào một ô trong hàng, vào Table\Delete\Rows.
C) Cả A và B đều đúng D) Cả a và b đều sai
Câu 5: Muốn đặt lề phải cho trang văn bản thì trong hộp thoại Page Setup chọn ô:
C©u 6: Nút lệnh nào dùng để tạo bảng biểu trong Word:
C) Cả A và B đều đúng D) Cả A và B đều sai
Họ và tên: Điểm
Lớp: 6A
Trang 5Câu 7: Nút lệnh nào dùng để xem trước khi in:
Câu8:Nháy nút khi con trỏ sạon thảo đang ở trong một ô, văn bảng trong ô nào sẽ được căn giữa:
A.văn bản trong toàn bộ các ô trong văn bản
Bvăn bản trong ô chứa con trỏ soạn thảo
C Cả a, b đều sai
9 Sau khi lưu xong, tên của tệp tin nằm ở đâu?
a) Trên thanh tiêu đề b) Trên thanh làm việc
c) Không nằm ở đâu d) Cả hai đều sai
10 Khi thực hiện thao tác lưu, trên màn hình xuất hiện hộp thoại:
PhÇn II: Tự luận (5 ®iĨm)
1 Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng (4điểm)
New
Open
Save
Cut
Copy
Paste
Undo
2 Trả lời câu hỏi sau: (1điểm) Em muốn in trang 1,2,3 trong một văn bản có 10 trang được hay không?
Trang 6ẹAÙP AÙN ẹEÀ THI HKII Phần I: Trắc nghiệm (3 ủieồm) Moói caõu traỷ lụứi ủuựng ủửụùc 0,5 ủieồm.
Hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đaàu câu trả lời đúng nhaỏt cho moói câu hỏi dới đây:
E
Phần II: Tửù luaọn (5 điểm)
1 ẹieàn vaứo baỷng sau yự nghúa cuỷa caực nuựt leọnh tửụng ửựng (4 ủieồm)
Nuựt
leọnh
New Mụỷ trang vaờn baỷn mụựi
Open Mụỷ trang vaờn baỷn ủaừ lửu
Save Lửu vaờn baỷn
Print In vaờn baỷn
Cut Caột vaờn baỷn, hỡnh aỷnh, baỷng bieồu lửu vaứo Clipboard
Copy Sao cheựp vaờn baỷn, hỡnh aỷnh, baỷng bieồu
Paste Daựn vaờn baỷn, hỡnh aỷnh, baỷng bieồu
Undo Phuùc hoài thao taực
2 Traỷ lụứi caõu hoỷi sau: (1 ủieồm)
ẹửụùc