1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương -11-hk2-bài tập

4 367 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cũng lượng hỗn hợp trên chỉ có thể hòa tan được tối đa 9,8 gam CuOH2... 7/ Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở.. CTPT của axit 11/ A, B là hai axit no, đơn c

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỮU CƠ 11 –Năm học 2009-2010

I- XÁC ĐỊNH CTPT ,CTCT CỦA CHẤT HỮU CƠ

Dựa vào % khối lượng các nguyên tố

1/ Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ

số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là

A 2-metylpropan B 2,3-đimetylbutan C butan D 3-metylpentan 2/Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là

3/ Ankađien liên hợp Y có chứa 89,89% C về khối lượng Viết CTCT và gọi tên Y

4/ Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa

74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của

X là :A but-1-en B xiclopropan C but-2-en D propilen.

5/ Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của

chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

A 2 B 3 C 4 D 5

Dựa vào ptpư

1/Chất A là một đồng đẳng của benzen Khi đốt cháy hoàn toàn 1,5 g chất A, người ta thu được 2,52 lít khí

CO2 ( đktc) Xác định CTPT Viết các CTCT của A Gọi tên

2/ Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Hidrocacbon X thu được 16,8 lit khí CO2 (đktc) và 13,5 gam H2O Số đồng

phân của X là: A) 9 B) 11 C) 10 D) 12

3/ Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn

hợp với X? A 5 B 4 C 3 D 2.

4/ Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết

22,2 gam muối Hai ancol đó là

A C3H5OHvàC4H7OH B.C2H5OHvàC3H7OH C C3H7OHvàC4H9OH D.CH3OHvàC2H5OH

5/ Cho 30,4(g) hỗn hợp gồm glixerol và một ancol no, đơn chức phản ứng với Natri dư thấy thoát ra 8,96 lit

khí (đktc) Cũng lượng hỗn hợp trên chỉ có thể hòa tan được tối đa 9,8 gam Cu(OH)2 Công thức của ancol

chưa biết là: A) CH3OH B) C2H5OH C) C3H7OH D) C4H9OH

6/ Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no đơn chức A Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu được 1,68

lít H2 (đktc) Mặt khác oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO (to) rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa CTPT của A là

A C2H5OH B CH3CH2CH2OH C CH3CH(CH3)OH D CH3CHOHCH2CH2CH3

LỜI DẶN:

1/ Đốt cháy HC X cho :-

-nH O2  nCO2 thì X là ankađien hoặc ankin có CT: C Hn 2n2

2/Phản ứng với dd Br2 : nBr pu2  nanken

3/Phản ứng của ancol đơn chức ,phenol ,axit đơn chức với Na :

2

2

chhco H

nn

4/Phản ứng tráng bạc: nAg  2 nandehit

5/Phản ứng trung hòa axit đơn chức bởi dd MOH : naxitnbaz

22

muoi axit axit

m

Trang 2

7/ Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở Cho 2,76 gam X tỏc dụng với Na dư

thu được 0,7504 lớt H2 (đktc), mặt khỏc oxi húa hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (t0) thu được hỗn hợp Y Cho

tạo của A là

8/Khi cho hỗn hợp gồm 0,44 gam anđehit axetic và 9,0 gam một anđehit đơn chức X tỏc dụng với dung dịch

AgNO3 trong NH3 dư thu được 66,96 gam Ag Cụng thức cấu tạo của X là

A HCHO B CH2=CHCHO C CH3CH2CH2CHO D CH3CH2CHO

9/ Để trung hũa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dựng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%

Cụng thức của Y là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH

10/ Để trung hoà 2,22 gam một axit cacboxylic đơn chức no cần có 30ml dung dịch NaOH 1M CTPT của axit

11/ A, B là hai axit no, đơn chức, mạch hở kờ tiờp nhau trong dóy đụng đang Cho hon hợp gụm 4,6 gam A và

6 gam B tỏc dụng vừa hờt với kim loại Na thu được 2,24 lớt khớ H2 (ủktc) CTPT của A và B lõn lượt là:

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C4H9COOH

12/Đốt chỏy 5,6 lớt khớ (ở đktc) hai hiđrocacbon cựng dóy đồng đẳng tạo thành 13,44 lớt CO2 và 10,8 gam

H2O a)Cụng thức chung của dóy đồng đẳng là:

b) Cụng thức phõn tử mỗi hiđrocacbon là:

13/Đốt chỏy hoàn toàn hoàn hai hiđrocacbon mạch hở M, N liờn tiếp trong dóy đồng đẳng thu được 22,4 lớt

14/Cho 22,4(g) hỗn hợp gồm glixerol và một ancol no, đơn chức phản ứng với Natri dư thấy thoỏt ra 5,04 lit

khớ (đktc) Cũng lượng hỗn hợp trờn chỉ cú thể hũa tan được tối đa 4,9 gam Cu(OH)2 Cụng thức của ancol

chưa biết là: A) C5H11OH B) C2H5OH C) C3H7OH D) C4H9OH

II-TÍNH % KHỐI LƯỢNG ,% THỂ TÍCH CỦA HỖN HỢP

1/ Cho 0,92 g hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic td vừa đủ với dd AgNO3/NH3 thu được 5,64g hỗn hợp rắn Tớnh % khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ?

2/Tỉ khối hơi của hỗn hợp khớ C2H6 và C3H6 đối với H2 là 18,6 Thành phần % thể của mỗi khớ lần lượt là :

A cựng 50% B 40% và 60% C 45% và 55% D 20% và 80%

3/ Dẫn 4,48 lít hỗn hợp gồm C2H4 và C3H4 (đktc) qua bình đựng dung dịch Br2 d thấy khối lợng bình tăng 6,2 gam Phần trăm thể tích của C3H4 trong hỗn hợp là

4/Cho 0,56 lớt hỗn hợp khớ gồm axtilen và etilen đi qua dd AgNO3/NH3 dư thấy tạo thành 3,6g kết tủa vàng nhạt

.Tớnh % thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp A 20% B 50% C 25% D 40%.

5/ Cho 18,8g hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng với Na dư sinh ra 3,36 lớt H2

(ủktc) Tớnh % khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ?

6 /Cho 42,22 g propan - 1 - ol và phờnol phản ứng với dd NaOH thu được 15,08 g muối Phần trăm khối

lượng ancol, phờnol trong hh lần lượt là

a) 25,45% và 74,55% b)52,41% và 47,59% c) 62,16% và 37,84% d)28,94% và 71,06%

7 / Cho m gam hỗn hợp metanol và phenol tỏc dụng với natri (vừa đủ )thu được 4,48 lit khớ ở đktc Nếu cũng

cho hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch brụm vừa đủ thỡ thu được 49,65 gam kết tủa ,giỏ trị m là :

a)14,1g b)22,1g c)21,2g d)8,4g

8/ Đốt chỏy 2 hidrocacbon thể khớ kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng thu được 48,4g CO2 và 28,8g H2O Phần trăm thể tớch mỗi hidrocacbon là: A 90%, 10% B 85% 15% C 80%, 20% D 75% 25%

9/Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon mạch hở X, Y liờn tiếp trong dóy đồng đẳng thu được 11,2 lớt

LỜI DẶN: Hỗn hợp đồng đẳng liờn tiếp gồm 2 chất A,B Nếu 1 2

2

n n

Số mol chất A = số mol chất B

Trang 3

10/Tỉ khối hơi của hỗnhợp khớ C2H6 và C3H8 đối với metan là 2,3125 Thành phần % thể của mỗi khớ lần lượt

là : A cựng 50% B 40% và 60% C 25% và 75% D 20% và 80%

11/Cho 4,48 lớt hỗn hợp khớ gồm metan và etilen đi qua dd Br 2 dư thu được 3,76gam 1,2-đibrometan Tớnh %

thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp A 20% B 50% C 25% D 40%.

12/ Tunr hũa hoàn 16,6 g hỗn hợp axit axetic và axit fomic bằng dd NaOH thu được 23,2 g hỗn hợp 2

muối Tớnh % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp?

III- HIỆU SUÂT

1/Cho benzen tỏc dụng với Brom khan với xỳc tỏc bột Fe thu được 3,925g sản phẩm hữu cơ Biết H=80% hóy

tớnh khối lượng Benzen đó dựng?

2/Đun núng 4,6g ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 1,792 lit khớ etilen (đktc).Hiệu suất phản ứng

là : a.75% b 80% c 85% d. 90%

3/Đun núng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được khớ Y Hiệu suất phản ứng là 80%.Khớ Y làm mất màu vừa đủ 8 gam Br2 Tớnh khối lượng ancol etylic đó dựng?

4/Một tấn nguyờn liệu chứa 75% tinh bột cú thể sản xuất được bao nhiờu lớt etanol (d=0,8 g/ml), biết rằng hao

hụt trong quỏ trỡnh sản xuất là 10%

5/Khi oxi húa 6,9 gam rượu etylic bằng CuO (t o) với hiệu suất phản ứng đạt 80% thỡ lượng anđehit axetic thu

6/Đun núng 18 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH cú mặt H2SO4 đặc Kết thỳc thớ nghiệm thu được 10,56

7/Cho axit axetic tỏc dụng với rượu etylic dư (H2SO4 đặc, to), kết thỳc thớ nghiệm thu được 0,3 mol etyl axetat với hiệu suất phản ứng là 60% Vậy số mol axit axetic cần dựng là

IV- CÁC DẠNG TOÁN KHÁC

1/Đốt chỏy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và 2,52g H2O.m cú giỏ

trị là: A 1,48g B 2,48 g C 14,8g D 24,7

2/Đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2ankan thu được 9,45g H2O Cho sản phẩm chỏy vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là: A.37,5g B 52.5g C 15g D 42,5g 3/Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol A và B thuộc dóy đồng đẳng của rượu metylic người ta thu được 70,4 gam CO2 và 39,6 gam H2O Vậy m cú giỏ trị nào sau đõy ?

4/A là ancol no, mạch hở chứa x nhóm OH Cho 0,05 mol A tác dụng với Na thu đợc 1,68 lít H2(đktc).Giá trị của x là:A 1 B 2 C 3 D 4

LỜI DẶN:

1/ Hỗn hợp gồm cỏc HC khỏc nhau khi đốt chỏy thu được CO2 và H2O thỡ

2 2

9

H O

m

mmm mn m

2/Đốt chỏy ancol no mạch hở hoặc ankan thỡ

ancol ankan H O CO

3/Số nhúm OH trong ancol là x thỡ :

2

2

ancol H

x

4/Tỏch nước X ra Y nếu :-dY X/  1 thỡ Y là anken

dY X/  1 thỡ Y là ete

Trang 4

5/Đun nóng một ancol no, đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu đợc chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của Y so với X là 0,7 CTPT của X là

7/Thực hiện phản ứng tách nớc một ancol no đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu đợc chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của Y so với X là 1,4375 Công thức của X là

8/Đun nóng một ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu đợc chất hữu cơ Y và nớc Tỉ khối hơi của Y so với X là 1,609 Công thức của X là

9/Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu đợc 44 gam CO2 và 28,8 gam

H2O Giá trị của V là

10/Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu đợc 16,8 lít khí CO2 (đktc) và

x gam H2O Giá trị của x là

MỘT SỐ CÂU HỎI Lí THUYẾT 1/ Cho các chất sau: CH3CH=CHCH3 (X); CH3CCCH3 (Y); CH3CH=CHCH2CH3 (Z); Cl2C=CHCH3 (T) và (CH3)2C=CHCH3 (U) Các chất có đồng phân cis trans là

2/Khi cho 2-metylbut-2-en tác dụng với dung dịch HBr thì thu đợc sản phẩm chính là

3/Cho các chất chứa vòng benzen: C6H5-OH (X); C6H5-CH2-OH (Y); CH3-C6H4-OH (Z); C6H5-CH2-CH2-OH (T) Các chất đồng đẳng của nhau là

4/ khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

5/ Khi cho 2,4,4-trimetylpent-2-en tác dụng với H2O (H+), thu đợc sản phẩm chính là

6/ khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, ngời ta chỉ thu đợc 2 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là

7/ Khi đun nóng CH3CH2CH(OH)CH3 (butan-2-ol ) với H2SO4 đặc, 1700C thì thu đợc sản phẩm chính là

8/ Cho các ancol sau: CH3-CH2-CH2-OH (1); (CH3)2CH-OH (2); CH3-CH(OH)-CH2-OH (3) ; CH3 -CH(OH)-C(CH3)3 (4) Dãy gồm các ancol khi tách nớc chỉ cho một olefin duy nhất là

9/ Cho rợu X có CTCT thu gọn là CH3-CH(CH3)-CH(OH)-CH2-CH3.Danh pháp IUPAC của X là

10/ Tách nớc một hợp chất X thu đợc but-1-en duy nhất Danh pháp quốc tế của X là

Ngày đăng: 07/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w