30,67g Câu 2: Trong phơng trình phản ứng của nhôm với sắt từ oxitphản ứng nhiệt nhôm, tổng hệ số các chất tham gia phản ứng các hệ số là các số nguyên, tối giản là: A.. Số lợng các dun
Trang 1trung tâm ôn - luyện
Phan
E-mail: DanFanMaster@gmail.com
bài khảo sát
Kiến thức căn bản
========================
hoá vô cơ - hữu cơ trắc nghiệm Câu 1: Ngời ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất của cả quá trình là 60% thì khối lợng
C2H5OH thu đợc từ 32,4g xenlulozơ là
A 18,4g B 11,04g C 12,04g D 30,67g
Câu 2: Trong phơng trình phản ứng của nhôm với sắt từ oxit(phản ứng nhiệt nhôm), tổng hệ số các
chất tham gia phản ứng (các hệ số là các số nguyên, tối giản) là:
A 11 B 10 C 12 D 9
Câu 3: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và axit acrylic là dung dịch:
A NaOH B Br2 C Quỳ tím D Na2CO3
Câu 4: Để trung hoà 8,8g một axit X thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần vừa đủ 100ml dung
dịch NaOH 1M Công thức phân tử của X là
A C3H7COOH B C2H5COOH C C2H3COOH D CH3COOH
Câu 5: Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH
Số lợng các dung dịch có thể hoà tan đợc Cu(OH)2 là:
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 6: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau
phản ứng ta thu đợc:
A 1 muối và 1 rợu B 1 muối và 2 rợu
C 2 muối và 1 rợu D 2 muối và 2 rợu
Câu 7: Để thu đợc 1,15l rợu vang 10o (hiệu suất phản ứng là 90%), khối lợng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml ngời ta cần dùng một lợng glucozơ có trong nớc quả nho là (cho H=1, C=12, O=16)
A 100g B 200g C 400g D 300g
Câu 8: Cho 7,4g chất hữu cơ X có công thức C3H6O2 phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ngời ta thu đợc 6,8g muối thì công thức phân tử của X là
A C2H5COOH B HOC2H4COOH C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 9: Giả sử cho 7,8g kali kim loại vào 192,4g nớc, thu đợc m g dung dịch và một lợng khí thoát
ra Giá trị của m là
A 203,6g B 200g C 200,2g D 198g
Câu 10: Khi cho 13,95g anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2l dung dịch HCl 1M thì khối lợng của
muối phenylamoniclorua thu đợc là
A 25,9g B 20,25g C 19,425g D 27,15g
Câu 11: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là:
A glucozơ, C2H2, CH3CHO B C2H2, C2H5OH, glucozơ
C C2H2, C2H4, C2H6 D C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO
Câu 12: Cho các ion: Fe2+(1), Ag+(2), Cu2+(3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các ion đó là:
A (1), (2), (3) B (2), (1), (3) C (2), (3), (1) D (1), (3), (2)
Câu 13: Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngng
A axit β amino propionic B glixin
C alanin D axit glutamic
Câu 14: Cho các chất CH3CHO(1), C2H5OH(2), CH3COOH(3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là:
A (1), (2), (3) B (2), (1), (3) C (2), (3), (1) D (3), (1), (2)
Câu 15: Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
A CH2=CH-COOCH3 B CH2=C(CH3)-COOCH3
C CH3COO=CH2 D CH2=CH-CH3
Câu 16: Hợp chất hữu cơ mạch hở ứng với công thức tổng quát CnH2nO là:
A este no đơn chức B rợu (ancol) no đơn chức
C axit cacboxylic no đơn chức D anđehit no đơn chức
Câu 17: Để tinh chế Ag từ hỗn hợp Ag và Cu ngời ta chỉ cần dùng:
A Dung dịch HCl và O2 B Dung dịch HNO3
C Dung dịch H2SO4 đặc D Dung dịch CH3COOH
Câu 18: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Hai chất trong đó đều có phản ứng
tráng gơng và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là:
A glucozơ và xenlulozơ B glucozơ và saccarozơ
C glucozơ và mantozơ D mantozơ và saccarozơ
Câu 19: Cho 3,6g glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 /NH3 (d) thì khối lợng Ag thu
đợc là
A 2,16g B 4,32g C 18,4g D 3,24g
Trang 2Câu 20: Những tính chất vật lý chung của kim loại nh tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có
ánh kim đợc gây nên chủ yếu bởi:
A proton B nơtron C proton và electron D elentron tự do
Câu 21: Cho các ống nghiệm mất nhãn chứa lần lợt các chất rắn: CaCO3, CaSO4, Na2SO4, Na2CO3 Chỉ dùng H2O và HCl sẽ nhận biết đợc tối đa
A 3 chất rắn B 1 chất rắn C 2 chất rắn D 4 chất rắn
Câu 22: Ngời ta trung hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu suất 90% thì số gam PVC thu đợc là
A 7,52g B 5,625g C 6,944g D 6,25g
Câu 23: Trong các đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O, số đồng phân tác dụng với cả Na và NaOH là:
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 24: Phản ứng thuỷ phân lipit trong dung dịch kiềm còn đợc gọi là phản ứng
A trung hoà B xà phòng hoá C este hoá D hiđrat hoá
Câu 25: Cho 1,97g fomalintác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 (d), sau phản ứng ta thu đợc 10,8g Ag.Trong trờng hợp này nồng độ fomalin là
A 38,07% B 19,04% C 39,06% D 76,14%
Câu 26: Cho amino axit X: H2N-CH2-COOH Để chứng minh tính chất lỡng tính của X, ngời ta cho
X tác dụng với các dung dịch:
A HCl và NaOH B HNO3 và CH3COOH
C NaOH và NH3 D Na2CO3 và NH3
Câu 27: Khi đun nóng butan-2- ol với H2SO4 (đặc, ở 180oC) thì số anken khác loại (không kể tới các đồng phân cis-trans) thu đợc là:
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 28: Cho 9,2g glixerol tác dụng với Na d, thể tích H2 (đktc) thu đợc sau phản ứng là:
A 1,12l B 6,72l C 2,24l D 3,36l
Câu 29: Hỗn hợp X gồm CH3COOH và HCOOCH3 với tỉ lệ mol tơng ứng là 2:1 Cho m g hỗn hợp
X trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 d tạo ra 4,48l khí (đktc) Giá trị của m là
A 20g B 10g C 9g D 18g
Câu 30: Trộn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 350ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lợng kết tủa thu đợc là
A 12,3g B 7,8g C 9,1g D 3,9g