1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

CHƯƠNG 3 - QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU potx

17 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 727 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The Management-Research Question HierarchyTrình tự câu hỏi quản lý-nghiên cứu Management Dilemma Khó khăn trong quản lý Measurement Questions Câu hỏi đo lường Investigative Questions Câu

Trang 1

CHƯƠNG 3

QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU

Trang 2

3-2

Trang 3

The Management-Research Question Hierarchy

Trình tự câu hỏi quản lý-nghiên cứu

Management Dilemma

Khó khăn trong quản lý

Measurement Questions Câu hỏi đo lường

Investigative Questions Câu hỏi khảo sát

Management Questions

Vấn đề quản lý

Research Questions Vấn đề nghiên cứu

Management Decision Quyết định quản lý

1

2

3

4

5

6

Trang 4

The Management-Research question Hierarchy

Trình tự câu hỏi quản lý - nghiên cứu

Trang 5

Working with the Hierarchy Nghiên cứu theo quy trình

• Management Dilemma (khó khăn trong quản lý)

– The symptom of an actual problem (triệu chứng,

vấn đề thực)

– Not difficult to identify a dilemma, however

choosing one to focus on may be difficult (không khó để xác định một khó khăn, nhưng xác định một khó khăn để tập trung thì không dễ)

Trang 6

Working with the Hierarchy Nghiên cứu theo quy trình

• Các loại câu hỏi quản trị

– lựa chọn mục đích hay mục tiêu

– đưa ra giải pháp và đánh giá giải pháp – khắc phục hay kiểm soát

Trang 7

Working with the Hierarchy

Trang 8

Working with the Hierarchy Nghiên cứu theo quy trình

• Fine tune the research question (tinh chỉnh vấn đề nghiên cứu)

– Examine concepts and constructs (xem xét khái niệm &

khái niệm dùng trong nghiên cứu)

– Break research questions into specific

second-and-third-level questions (tách các câu hỏi nghiên cứu thành các câu hỏi cấp 2 hay cấp 3)

– Verify hypotheses with quality tests (thẩm tra các giả

thuyết nghiên cứu với các kiểm định định tính)

– Determine what evidence answers the various

questions and hypothesis (xác định các bằng chứng cần

để trả lời các câu hỏi và giả thuyết nghiên cứu)

– Set the scope of your study (Xác định phạm vi nghiên cứu)

Trang 9

Working with the Hierarchy Nghiên cứu theo quy trình

• Investigative Questions (Câu hỏi khảo sát)

– Questions the researcher must answer to

satisfactorily arrive at a conclusion about the research question (các câu hỏi mà người

nghiên cứu phải giải đáp để đi tới kết luận về vấn đề nghiên cứu)

Trang 10

Working with the Hierarchy Nghiên cứu theo quy trình

• Measurement Questions (Câu hỏi đo lường)

– The questions we actually ask or extract

from respondents (các câu hỏi dùng để hỏi hay rút ra thông tin từ người trả lời)

Trang 11

Other Processes in the Hierarchy Các quy trình con của quy trình NC

• Exploration (thăm dò)

– Recent developments (những kết quả NC gần

đây)

– Predictions by informed figures about the

prospects of the technology (tiên đoán về các triển vọng của công nghệ)

– Identification of those involved in the area

(những vấn đề đã được nhận dạng)

– Accounts of successful ventures and failures

by others in the field (các báo cáo về những thành công và thất bại)

Trang 12

Research Process Problems Các Vấn đề khi thực hiện quy trình NC

• The Favored Technique Syndrome (hội chứng

yêu thích kỹ thuật)

• Company Database Strip-Mining (Tập trung khai

thác hết database có sẵn, ít chú ý đến nghiên

cứu)

• Unresearchable Questions (Các Vấn đề không

nghiên cứu được)

• Ill-Defined Management Problems (Các vấn đề

quản lý được định nghĩa sai)

• Politically Motivated Research (NC vì động cơ

chính trị)

Trang 13

Designing the Study Thiết kế nghiên cứu

• Select a research design from the large variety of

methods, techniques, procedures, protocols, and sampling plans

• Lựa chọn thiết kế từ rất nhiều phương pháp, kỹ

thuật, thủ tục, mẫu, và kế hoạch chọn mẫu

Trang 14

Resource Allocation & Budgets Xác định nguồn lực và ngân sách

• Guides to plan a budget (cơ sở hoạch định

ngân sách)

– Project planning (hoạch định dự án) – Data gathering (thu thập dữ liệu)

– Analysis, interpretation, and reporting (phân tích,

diễn giải và báo cáo kết quả nghiên cứu)

• Types of budgeting (các cách hoạch định

ngân sách nghiên cứu)

– Rule-of-thumb (từ kinh nghiệm) – Departmental or functional area (từ cấp phòng

ban)

– Task (từ khối lượng công việc)

Trang 15

Contents of a Research Proposal Nội dung của một đề cương nghiên cứu

• Statement of the research question (phát biểu

vấn đề nghiên cứu)

• Brief description of research methodology (mô tả

tóm tắt phương pháp nghiên cứu)

• Pilot Testing (kiểm tra thử)

• Data collection (thu thập dữ liệu)

• Data preparation (chuẩn bị dữ liệu)

• Data analysis and interpretation (Phân tích dữ

liệu và diễn giải)

• Research reporting (Báo cáo kết quả)

Trang 16

Data Collection Thu thập dữ liệu

• Data may be characterized by đặc trưng của

dữ liệu)

– Abstractness (trừu tượng) – verifiability (xác minh)

– Elusiveness (lảng tránh)

– closeness to the phenomenon (gần với

hiện tượng)

• Types of data (các loại dữ liệu)

– Secondary data (thứ cấp)

– Primary data (sơ cấp)

Trang 17

Final Steps in Research Các bước cuối cùng của quy trình NC

• Data analysis (phân tích dữ liệu)

• Reporting the results (báo cáo kết quả)

– Executive summary (tóm tắt)

– Overview of the research (tường thuật tổng

quan)

– Implementation strategies for the

recommendations (kế hoạch thực hiện các

đề xuất)

– Technical appendix (phụ lục kỹ thuật)

Ngày đăng: 06/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w