Một số khái niệmĐỀTÀI I: Là một hình thức tổ chức NCKH có mục tiêu, nội dung, phương pháp rõ ràng Mang ý nghĩa học thuật, có thể chưa quan tâm nhiều đến hiện thức hóa trong thực tế Ví d
Trang 11 Một số khái niệm
ĐỀTÀI I:
Là một hình thức tổ chức NCKH có mục tiêu, nội dung, phương pháp rõ ràng
Mang ý nghĩa học thuật, có thể chưa quan tâm nhiều đến hiện thức hóa trong thực tế
Ví dụ: đề tài “Ảnhnhnh hhhhưởngngng ccccủaaaa phânphânphân N N N đđđđếnnnn năng
năng sususuấtttt llllúúúúaaaa HHHèèèè thuthuthu trtrtrồngngng trêntrêntrên đđđđấtttt phphphùùùù sasasa venven sông
sông ở ĐBSCL ĐBSCL ĐBSCL””””
DỰÁN N:
Được thực hiện nhằm mục đích ứng dụng, có xác
định cụ thể hiệu quả kinh tế xã hội
Dự án có tính ứng dụng cao, chịu sự ràng buộc thời
gian, nguồn lực
Ví dụ: dự án ““““CCCCảiiii ttttạoooo, , , , nângnângnâng caocaocao ttttầmmm vvvvóóóócccc đđđđàààànnnn bòbò
đđđđịaaaa phphphươngngng ở ttttỉnhnhnh HHHậuuuu GiangGiangGiang 200520052005 201020102010””””
Ví dụ: dự án ““““NghiênNghiênNghiên ccccứuuuu hohohoàààànnnn thithithiệnnnn côngcôngcông nghnghnghệ xxxxử
lý
lý nnnnướcccc quququả bbbbằngngng phphphươngngng phphpháááápppp CNSH CNSH CNSH ddddùùùùngngng chochocho ssssảnnnn
xu
xuấtttt rrrrượuuuu vangvangvang chchchấtttt llllượngngng caocaocao””””
ĐỀÁN N:
Là loại văn kiện để trình một cấp quản lý, cơ quan tài trợ để xin thực hiện một công việc nào đó
Sau khi được phê duyệt có thể có những đề tài, dự
án được tiến hành theo yêu cầu của đề án
Ví dụ: đề án ““““VVVấnnnn đđđđề nôngnôngnông nghinghinghiệpppp, , , , nôngnôngnông dândândân, , , , nông
nông thônthônthôn””””
Ví dụ: đề án ““““đđđđààààoooo ttttạoooo ccccáááánnnn bbbbộ ở nnnnướcccc ngongongoààààiiii bbbbằngngng ngânngânngân ssssááááchchch ––– đđđđề áááánnnn 322322322””””
Trang 2CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH:
Là một nhóm đề tài hoặc dự án, được tập hợp theo
một mục đích xác định
Tiến độ thực hiện đề tài, dự án trong chương trình
không nhất thiết giống nhau, nhưng phải đồng bộ
Ví dụ: ““““ChChChươngngng trtrtrììììnhnhnh mmmụcccc tiêutiêutiêu quququốcccc giagiagia NNNướcccc
ssssạchchch vvvvàààà VVVệ sinhsinhsinh môimôimôi trtrtrườngngng nôngnôngnông thônthônthôn giaigiaigiai đođođoạnnn
2006
2006 201020102010””””
Ví dụ: ““““ChChChươngngng trtrtrììììnhnhnh mmmụcccc tiêutiêutiêu quququốcccc giagiagia DânDânDân ssssố
vvvvàààà KKKế hohohoạchchch hhhhóóóóaaaa giagiagia đđđđììììnhnhnh””””
2 Xác định nhiệm vụ nghiên cứu
người nghiên cứu nên tìm kiếm “thị trường”
Nhiệm vụ nghiên cứu là chủ đề mà nhóm nghiên cứu thực hiện Có nhiều nguồn nhiệm vụ:
Nhim v đc giao t c quan cp trên: người nghiên
cứu phải làm theo yêu cầu
Nhim v đc nhn hp đng vi các đi tác: thường
có nguồn kinh phí cao, tạo tiền đề phát triển nguồn lực
Nhim v do ngi nghiên cu t đ!t cho mình: xuất
phát từ ý tưởng KH của bản thân người nghiên cứu, khi có kinh phí thực hiện ý tưởng
Việc lựa chọn đềtài cóthểdựa trên những căn cứsau:
Ý nghĩa khoa học
Ý nghĩa thực tiễn
Tính cấp thiết
Khả năng thực hiện
3 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu
Đi tng nghiên cu: là nội dung cần được xem
xét và làm rõ trong nhiệm vụ nghiên cứu
Mc tiêu nghiên cu: là nội dung cần được xem xét
và làm rõ trong khuôn khổ đối tượng đã xác định
Khách th nghiên cu: là vật mang đối tượng nghiên
cứu, nơi chứa đựng câu hỏi mà người nghiên cứu cần tìm câu trả lời
Khách thể nghiên cứu có thể là một không gian; khu vực hành chánh; quá trình; cộng đồng
Trang 3M#u kh$o sát: là một bộ phận đủ đại diện của khách
thể nghiên cứu được người nghiên cứu lựa chọn
Ph%m vi nghiên cu: không phải đối tượng nghiên
cứu được xem xét một cách toàn diện trong mọi thời gian,
mà nó được giới hạn trong một số phạm vi:
Qui mô khảo sát
Không gian của sự vật
Thi gian của tiến trình sự vật
4 Các bước của qui trình NCKH
Không có nh&ng quy t'c tuyt đi trong phương
pháp nghiên cứu và trình bày kết quả NCKH
Báo cáo kt qu$ nghiên cu
L a ch(n đ) tài Lp k ho%ch th c hin
Đ!t vn đ), xây d ng gi$ thuyt
Thu thp, x* lý thông tin
L a ch(n đ) tài
Người hướng dẫn áp đ!t / gi ý
một đề tài mà mình đang quan tâm
Sinh viên l a ch(n một đề tài trong
danh sách các chủ đề nghiên cứu
Sinh viên l a ch(n một đề tài từ
các ý t+ng có sẵn của mình
Sinh viên và người hướng dẫn th$o lun với nhau để
Những yếu tốảnh hưởngđến việc chọnđềtài i:
Có ph%m vi gii h%n: phạm vi càng hẹp vấn đề sẽ càng được đào sâu
không trùng lắp với những nghiên cứu trước
X* lý vn đ) tng đi tr(n v,n:kết luận rõ ràng, giải quyết được vấn đề nghiên cứu
Th hin qua b$n báo cáo kt qu$:chặt chẽ, rõ ràng, dễ
Đặcđđi iểm của mộtđềtài tốt t:
Tên đ) tài: Khúc chiết, rõ ràng, không dẫn đến những sự hiểu lầm, hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau hay hiểu mập mờ
Trang 4Lúc khởi đầu, có vẻ như mọi sự đều rối bù,
lộn xộn, không có trật tự
Trong giai đoạn này, đng mt thi gian
đ(c kĩ tng tài liu tìm thy đc.
trong việc tìm tài liệu
Tìm kiếm tài liệu: u
Lp k ho%ch th c hin
Đọc, chọn lọc, ghi chép những
nội dung quan trọng trong tài liệu
Đềcương giúp xác định:
Vit đ) cng / t.ng quan tài liu
Mục đích, phạm vi nghiên cứu
Phương pháp sử dụng
Những kết quả cần đạt được
Dự kiến các hoạt động cho giai đoạn tiếp theo
Trin khai nghiên cu
Triển khai, kiểm tra kết quả sơ bộ
Đây là giai đoạn thu thập tất cả các số liệu (thực
nghiệm + phòng thí nghiệm) để tiến hành phân tích,
xử lý thông tin
Vit / báo cáo nghiên cu
Thu thập thêm các tài liệu mới
Thảo luận, giải thích các kết quả nghiên cứu
Tài liệu tham khảo
• Vũ Cao Đàm, 2006 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật
• Nguyễn Tấn Đại Giáo trình điện tử Phương pháp nghiên cứu tài liệu trong nghiên cứu khoa học
http://www.khoahocviet.info/meresci/vi/meresci00.html