1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN: Kim loại Kiềm-Kiềm Thổ-Al

7 194 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu: 8 Kim loại nào sau đõy khi cho vào dd HNO3 loóng khụng thấy khớ thoỏt ra: A Al B Ca C Fe D Cu Cõu: 9 Kim loaùi khoõng bũ hoaứ tan trong dung dũch axit HNO3 ủaởc,nguoọi nhửng tan ủ

Trang 1

KIM LOẠI KIỀM –KIỀM THỔ- NHễM (IA – IIA - IIIA)

Cõu: 1 Daừy naứo dửụựi ủaõy goàm caực chaỏt vửứa

taực duùng ủửụùc vụựi dd axit vửứa taực duùng ủửụùc

vụựi dd kieàm?

A) Al2(SO4)3 vaứ Al2O3

B) AlCl3 vaứ Al2(SO4)3

C) Al(OH)3 vaứ Al2O3

D) Al(NO3)3 vaứ Al(OH)3

Cõu: 2 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A) Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tớnh

B) Al2O3 là oxit trung tớnh

C) Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tớnh

D) Nhụm là một kim loại lưỡng tớnh

Cõu: 3 Khoõng neõn duứng nhửừng duùng cuù baống

Al ủeồ chửựa

A) H2SO4 ủaởc nguoọi B) H2O

C) HNO3 ủaởc nguoọi D) nửụực voõi

Cõu: 4 ẹeồ baỷo quaỷn natri, ngửụứi ta phaỷi

ngaõm natri trong

A) nửụực B) ancol etylic

C) daàu hoaỷ D) phenol loỷng

Cõu: 5 Tớnh chất hoỏ học chung của cỏc kim

loại kiềm, kiềm thổ, nhụm là:

A) Tớnh khử yếu B) Tớnh oxi hoỏ mạnh

C) Tớnh khử mạnh D) Tớnh oxi hoỏ yếu

Cõu: 6 Nửụực cửựng laứ nửụực coự chửựa nhieàu

caực ion

A) HCO3-, Cl- B) Na+, K+

C) SO42-, Cl- D) Ca2+, Mg2+

Cõu: 7 Dẫn khớ CO2 dư vào dd Ca(OH)2 Hiện

tượng là:

A) tạo kết tủa trắng và bị hoà tan

B) tạo kết tủa trăng và khụng cú khớ bay ra

C) tạo kết tủa trắng và khụng bị hoà tan

D) tạo kết tủa trắng và cú khớ bay ra

Cõu: 8 Kim loại nào sau đõy khi cho vào dd

HNO3 loóng khụng thấy khớ thoỏt ra:

A) Al B) Ca C) Fe D) Cu

Cõu: 9 Kim loaùi khoõng bũ hoaứ tan trong dung

dũch axit HNO3 ủaởc,nguoọi nhửng tan ủửụùc trong

dung dũch NaOH laứ

A) Pb B) Fe C) Mg D) Al

Cõu: 10 Trong những chất sau chất nào khụng

cú tớnh lưỡng tớnh?

A) Al2O3 B) NaHCO3 C) Al(OH)3 D) ZnSO4

Cõu: 11 Cho K từ từ vào dung dịch CuCl2 thỡ hiện tượng gỡ xảy ra:

A) xuất hiện khớ và cú kết tủa xanh B) mất màu xanh

C) xuất hiện khớ D) xuất hiện kết tủa xanh

Cõu: 12 Cho dung dũch Ca(OH)2 vaứo coỏc ủửùng dung dũch Ca(HCO3)2 thaỏy coự

A) Keỏt tuỷa traộng sau ủoự keỏt tuỷa tan daàn B) Boùt khớ bay ra

C) Boùt khớ vaứ keỏt tuỷa traộng D) Keỏt tuỷa traộng xuaỏt hieọn

Cõu: 13 Trong số cỏc kim loại nhúm II A, dóy

cỏc kim loại phản ứng với nước tạo thành dung dịch kiềm là

A) Ca, Sr, Mg B) Be, Mg, Ba C) Ca, Sr ,Ba D) Be, Mg, Ca

Cõu: 14 Có thể dùng những vật bằng nhôm để

đựng các dung dịch sau:

A) H2SO4và HNO3 đặc nguội B) NaOH C) KHSO4 D) Na2CO3

Cõu: 15 Nhúm gồm tất cả cỏc chất đều tan

trong nước là A) Na2O, BaO, Fe2O3 B) Na2O, K2O, MgO

C) K2O, BaO, Al2O3 D) Na2O, K2O, BaO

Cõu: 16 Phaỷn ửựng

Al(OH)3  →t0 X + H2O , X laứ : A) Al2O3 B) Al C) Al3 + D) Al2O

Cõu: 17 Thuốc sỳng là hỗn hợp gồm cú S, C và

A) KNO3 B) RbNO3 C) LiNO3 D) NaNO3

Cõu: 18 Kim loại kiềm cú thể điều chế được

trong cụng nghiệp A) Điện phõn núng chảy B) Thủy luyện C) Điện phõn dung dịch D) Nhiệt luyện

Cõu: 19 Nguyeõn tửỷ kim loaùi M coự caỏu hỡnh

electron laứ 1s22s22p63s23p1

.Trong baỷng tuaàn hoaứn caực nguyeõn toỏ hoựa hoùc, M thuoọc nhoựm

Trang 2

A) IIIA B) IA C) VIA D) IIA

Câu: 20 Số electron lớp ngoài cùng của

nguyên tử kim loại kiềm là:

Câu: 21 Một muối khi tan vào trong nước tạo

thành dung dịch cĩ mơi trường kiềm, muối đĩ

A) KHSO4 B) Na2CO3

C) NaCl D) MgCl2

Câu: 22 Nước chứa đồng thới các muối nào

sau đây thuộc loại tính cứng tồn phần?

A) NaHCO3 và Ca(NO3)2

B) CaCl2và Ca(HCO3)2

C) CaSO4 và MgCl2

D) MgSO4 và CaCl2

Câu: 23 Cho dây Pt sạch nhúng vào hợp chất

của natri rồi đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn

lửa cĩ màu

C) đỏ D) xanh

Câu: 24 Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng :

B) Al vừa tác dụng với dd axit , vừa tác dụng

với dd bazơ

C) Al với dd NaOH

D) Al với dd H2SO4

đây:

A) MgSO4 B) Ca(HCO3)2

Câu: 26 Cấu hình e của K+ là:

A) 1s22s22p63s23p64s1 B) 1s22s22p63s23p6

C) 1s22s22p63s23p64s2 D) 1s22s22p6

Câu: 27 Thành phần của quặng boxit là :

A) K2O.Al2O3 6SiO2

B) Al2O3 2nH2O

C) 3NaF.AlF3 D) Al2O3 2SiO2 2H2O

Câu: 28 Nhận biết hợp chất của natri bằng

phương pháp

A) sự thay đổi màu sắc của các chất

B) thử màu ngọn lửa

C) tạo ra bọt khí

D) tạo ra chất kết tủa

Câu: 29 Cấu hình electron lớp ngồi cùng của

nguyên tử kim loại kiềm (nhĩm IA) là

C) (n-1)dxnsy D) ns1

Câu: 30 Để phân biệt ba dung dịch loãng NaCl,

MgCl2, AlCl3.Có thể dùng A) dung dịch H2SO4

B) dung dịch NaNO3

C) dung dịch NaOH D) dung dịch Na2SO4

Câu: 31 Phương trình nào giải thích sự tạo

thành thạch nhủ trong các hang động?

Câu: 32 Cho các kim loại K, Na, Al, Mg Tính

kim loại tăng dần : A) K, Na, Mg, Al B) Al, Mg, Na, K C) Al, Mg, K, Na D) Na, K, Mg, Al

Câu: 33 Dãy gốm các chất đều cĩ tính chất

lưỡng tính là A) Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3

B) Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3 C) Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 D) Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3

Câu: 34 Để tách được Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp với

Al2O3 có thể cho hỗn hợp tác dụng với A) dung dịch NaOH(dư)

B) dung dịch HCl(dư) C) dung dịch HNO3(dư) D) dung dịch NH3(dư)

Câu: 35 Kim loạiphản ứng được với dung

dịch NaOH là A) Al B) Ag C) Fe D) Cu

Câu: 36 Điều chế kim loại Al bằng cách

A) Khử Al2O3 bằng CO B) Điện phân nĩng chảy Al2O3 khan C) Phản ứng nhiệt nhơm D) Cho Na vào dd AlCl3

Câu: 37 Nước chứa muối Mg(HCO3)2 là loại nước nào?

A) Nước nguyên chất B) Nước cứng vĩnh cửu C) Nước cứng tạm thời D) Nước cứng tồn phần

Trang 3

Câu: 38 Công thức chung của oxit kim loại

thuộc phân nhóm chính nhóm II là (Oxit của

kim loại kiềm thổ là )

A) R2O B) R2O3 C) RO D) RO2

Câu: 39 Để làm mất tính cứng của nước, có thể

dùng

A) NaNO3 B) NaHSO4

C) Na2CO3 D) Na2SO4

Câu: 40 Nhơm bền trong mơi trường là do

A) cĩ màng oxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

B) cĩ màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D) nhơm là kim loại kém hoạt động

Câu: 41 Tại sao Al khử nước chậm và khĩ

,nhưng lại khử nước dễ dàng trong dd kiềm

.Vai trị của dd kiềm trong phản ứng này ?

A) Chất xúc tác B) Mơi trường

C) Phá bỏ lớp bảo vệ Al2O3 và Al(OH)3

D) Hịa tan nhơm

Câu: 42 Phản ứng nào không xảy ra ?

A) SiO2 + NaOH B) Fe2O3 + NaOH

C) Al2O3 + NaOH D) Al(OH)3 + NaOH

Câu: 43 HH rắn gồm Al, Al2O3, Al(OH)3 ,

AlCl3 tác dụng dd NaOH vừa đủđ , số phản

ứng xảy là :

Câu: 44 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung

dịch KCl ta dùng dung dịch

A) H2SO4 B) HCl

C) NaNO3 D) NaOH

Câu: 45 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng

dung dịch Ca(HCO3)2 thấy cĩ

A) bọt khí và kết tủa trắng

B) kết tủa trắng xuất hiện

C) kết tủa trắng sau đĩ kết tủa tan dần

D) bọt khí bay ra

Câu: 46 Cation M2+ cĩ cấu hình electron lớp

ngồi cùng 3s23p6 là

A) Ca2+ B) Sr2+

C) Ba2+ D) Mg2+

Câu: 47 Canxi kim loại được điều chế bằng

cách nào sau đây

A) Dùng K đẩy Ca2+ ra khỏi dd CaCl2

B) Diện phân nóng chảy hợp chất CaCl2

C) Diện phân dung dịch CaCl2

D) Dùng H2 khử CaO ở t0 cao

Câu: 48 Phương pháp thích hợp để điều chế Mg

từ MgCl2 là A) dùng kali khử Mg2+ trong dung dịch B) điện phân MgCl2 nóng chảy

C) Nhiệt phân MgCl2

D) điện phân dung dịch MgCl2

Câu: 49 Cho phương trình hóa học của hai phản

ứng sau 2Al(OH)3 + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6 H2O Al(OH)3 + KOH → KalO2 + 2 H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất A) có tính lưỡng tính

B) có tính bazơ và tính khử

C) có tính axit và tính khử D) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu: 50 Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch

Na2CO3 thì màu của giấy quỳ thay đổi như thế nào ?

A) Chuyển sang xanh B) Chuyển sang hồng C) Mất màu hồn tồn D) Khơng đổi màu

Câu: 51 Cơng thức phèn chua là

A) Li2SO4 Al2(SO4)3 24 H2O

B) Cs2SO4 Al2(SO4)3 24H2O

C) K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O

D) Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O

Câu: 52 Nước chứa đồng thới các muối nào

sau đây thuộc loại tính cứng vĩnh cữu?

A) NaHCO3 và Ca(NO3)2 B) CaSO4 và MgCl2

C) Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 D) NaCl và Ca(HCO3)2

Câu: 53 Chất không có tính chất lưỡng tính

là:

Câu: 54 Để làm mềm một loại nước cứng cĩ chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta cĩ thể dùng

C) NaCl D) Ca(OH)2

Câu: 55 Phản ứng hố học nào dưới đây khơng thuộc loại phản ứng nhiệt nhơm ?

Trang 4

A) Al tác dụng axit H2SO4 đặc nĩng

B) Al tác dụng Fe2O3 nung nĩng

C) Al tác dụng Fe3O4 nung nĩng

D) Al tác dụng CuO nung nĩng

Câu: 56 Nước cứng cĩ chứa các ion Mg2+, Cl-,

HCO3- thuộc loại nước cứng

A) tạm thời B) một phần

C) tồn phần D) vĩnh cửu.

Câu: 57 Phương trình hóa học nào sau đây là

đúng ?

Câu: 58 Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca,

Be Số kim loại trong dãy khử được nước ở

nhiệt độ thường là

Câu: 59 Chất nào dùng để bĩ bột khi xương bị

gãy?

Câu: 60 Trong thực tế vật bằng Al khơng td

với H2O vì

A) vật bằng Al khơng tồn tại dạng đơn chất nên

khơng td

B) bề mặt Al được phủ một lớp Al2O3 bảo vệ

C) Al khơng td với H2O

D) Al là KL khử mạnh

Câu: 61 Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải

theo thứ tự nào?

A) NaOH < LiOH < KOH

B) LiOH < KOH < NaOH

C) KOH < NaOH < LiOH

D) LiOH < NaOH < KOH

Câu: 62 Kim loại nào sau đây khơng thuộc

loại kim loại kiềm thổ

Câu: 63 Để làm giảm tính cứng vĩnh cữu, ta

dùng

A) Ca(OH)2, nhựa trao đổi ion

B) Na2CO3 hay Ca(OH)2

C) Na2CO3 hay Na3PO4

D) Na2CO3 hay HCl

Câu: 64 Điện phân NaCl nóng chảy với điện

cực trơ, ở catot thu được

A) NaCl B) NaOH C) Cl2 D) Na

Câu: 65 Chất phản ứng được với dung dịch

NaOH là A) Ca(OH)2 B) Mg(OH)2

Câu: 66 Sục khí CO2 dư qua dung dịch nước vơi trong hiện tượng như sau

A) Thấy xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan B) Thấy xuất hiện kết tủa và kết tủa khơng tan C) Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh

D) Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh và hố nâu trong khơng khí

Câu: 67 Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhơm

Câu: 68 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH

vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là A) Cĩ kết tủa keo trắng và cĩ khí bay lên B) Cĩ kết tủa keo trắng, sau đĩ kết tủa tan C) Chỉ cĩ kết tủa keo trắng

D) Khơng cĩ kết tủa cĩ khí bay lên

Câu: 69 Tính chất hĩa học chung của các kim loại kiềm là gì?

A) Là những kim loại cĩ tính khử mạnh B) Là những kim loại cĩ tính khử yếu

D) Là những kim loại cĩ tính khử trung bình

Câu: 70 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất

nhôm là:

A) Quặng pirit B) Quặng manhetit C) Quặng boxit D) Quặng đôlômit

Câu: 71 Dãy gồm các chất đều tác dụng với

dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A) Na2SO4, NaHCO3 B) NaHCO3, K2CO3

C) NaHCO3, KHCO3 D) NaHCO3, Na2CO3

Câu: 72 Cho các chất sau: NaCl, Ca(OH)2,

Na2CO3, HCl, NaHSO4 Số chất cĩ thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

A) 1 B) 3 C) 2 D) 4

Câu: 73 Cĩ 4 mẫu bột kim loại là Na, Al, Ca,

Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại cĩ thể phân biệt được là bao nhiêu?

A) 3 B) 1 C) 2 D) 4

Trang 5

Câu: 74 HH rắn gồm Cu Al, Al 2 O 3 ,Mg tác dụng

A) 1 B) 2 C) 3 D) 4

Câu: 75 Cho Al + HNO 3 Al(NO 3 ) 3 + NO+ H 2 O

Tổng hệ số của phản ứng là:

Câu: 76 Cĩ thể dùng chất nào sau đây làm

mềm nước cĩ tính cứng tạm thời?

Câu: 77 Chất có tính chất lưỡng tính là:

Câu: 78 Al(OH)3 và Al2 O3 là những hợp chất

lưỡng tính vì :

A) Tan trong dd NaOH

B) tan trong dd HCl

C) tan trong dd H2SO4

D) vừa tan trong dd HCl , vừa tan trong dd

NaOH

A) năng lượng ion hố nhỏ

B) độ âm điện lớn

C) bán kính nhỏ so với phi kim trong cùng một

chu kỳ

D) năng lượng ion hố lớn

Câu: 80 Dãy nào gồm các kim loại đều tan

trong nước ở nhiệt độ thường là:

Câu: 81 Số electron lớp ngồi cùng của

nguyên tử kim loại thuộc phân nhĩm chính

nhĩm IIA (kiềm thổ) là

Câu: 82 Chất nào sau đây được sử dụng trong

y học, bĩ bột khi xương bị gãy

A) MgSO4.7H2O B) CaSO 4 H 2 O

C) CaSO4.2H2O D) CaSO4

Câu: 83 Thạch cao nào dùng để đúc tượng là

A) Thạch cao sống B) Thạch cao nung

C) Thạch cao khan D) Thạch cao tự nhiên

Câu: 84 Thuốc thử dùng để phân biệt 3 chất

rắn: Al, Al2O3, MgO là

A) dung dịch HCl B) dung dịch HNO3

C) dung dịch NaOH D) H2O

Câu: 85 Cho biết kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?:

A) Be, Ca, Al, Al, Mg, Ba B) Fe, Al, Cu, Ag

C) Ba, Ca, Cu, Fe, Mg D) Be, Mg, Ca, Ba, Sr

Câu: 86 Cho X vào dd K2CO3 vừa thấy khí bay ra, vừa thu được chất kết tủa, X là:

Câu: 87 Trong công nghiệp, kim loại nhôm

được điều chế bằng cách A) điện phân AlCl3 nóng chảy B) điện phân dung dịch AlCl3 C) điện phân Al2 O3nóng chảy

D) nhiệt phân Al2O3

Câu: 88 Công thức chung của oxit kim loại

thuộc phân nhóm chính nhóm I là (Oxit của kim loại kiềm là)

A) R2O3. B) RO2 C) RO D) R2O

Câu: 89 Cho kim loại X vào dd CuSO4,sau

phản ứng khơng thu được Cu kim loại.Vậy X

là kim loại nào?

Câu: 90 Dung dịch nước NaHCO3 cĩ mơi trường gì?

Câu: 91Dung dịch nào sau đây khơng làm đổi

màu quỳ tím ?

Câu: 92Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?

Câu: 93Phản ứng đặc trưng nhất của các kim loại kiềm là phản ứng nào ?

A kim loại kiềm tác dụng với nước

B kim loại kiềm tác dụng với oxi

C kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit

D kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối

Câu: 94Cặp chất khơng xảy ra phản ứng là:

Trang 6

Câu: 95Công thức thạch cao sống là:

Câu: 96Tính chất hóa học chung của các kim loại

kiềm , kiềm thổ, nhôm là gì ?

A tính khử mạnh B tính khử yếu

Câu: 97Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất

tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan

những hợp chất nào sau đây ?

Câu: 98Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO 4

thì thu được sản phẩm gồm

Câu: 99Thạch cao nào dùng để đúc tượng là

A Thạch cao sống

B Thạch cao nung

C Thạch cao khan

D Thạch cao tự nhiên

Câu: 100Điều chế kim loại Al bằng cách

C Phản ứng nhiệt nhôm

Trang 7

Đáp án - KIM LOẠI KIỀM –KIỀM THỔ- NHÔM

1) C

2) A

3) D

4) D

5) C

6) D

7) A

8) B

9) D

Ngày đăng: 06/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w