1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi KH II - 09-10

2 189 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tham Khảo Thi Học Kỳ II
Tác giả Nguyễn Minh Triển
Trường học Trường THCS Trung Hiệp
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Trung Hiệp
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm nghiệm cịn lại.. Trên AC lấy điểm M , vẽ đường trịn đường kính MC.. Kẻ BM cắt đường trịn tại D.. Đường thằng DA cắt đường trịn tại S.. Chứng minh rằng : a ABCD là tứ giác nội tiếp b

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRUNG HIỆP ĐỀ THAM KHẢO THI HỌC KÌ II

A – TRẮC NGHIỆM

Học sinh chọn câu đúng nhất mỗi câu 0,2 điểm

Câu 1: Điểm A(- 2; -1) thuộc đồ thị hàm số nào ?

a/ y = -x2

2 b/ y =

2

x

2 c/ y = -

2

x

2

x 4

Câu 2 :Phương trình nào sau đây cĩ hai nghiệm là 5

và 3 :

a/ x2 – 5x + 3 = 0 b/ x2 + 5x + 3 = 0

c/ x2 – 8x + 15 = 0 d/ x2 + 8x + 15 = 0

Câu 3 :Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0(1),

tìm m để phương trình(1) cĩ 2 nghiệm phân biệt x1, x2

và x1.x2 = 4

a/ m = 0 b/ m = -2 c/ m = 1 d/ m = -1

Câu 4 :Cho A(1;1) và B(-2;7), phương trình đường

thẳng AB là

a/ y = 2x – 1 b/ y = - x + 2

c/ y = -2x + 3 d/ y = 3x + 2

Câu 5: Cho đường trịn (O;15cm) và dây cung AB =

24 cm Khoảng cách từ dây AB đến O là :

a/12cm b/ 9cm c/ 8cm d/ 6cm

Câu 6 : Cho đoạn thẳng OI= 8cm, vẽ các đường trịn

(O;10cm) và (I;2cm) Hai đường trịn ( O) và (I) cĩ

vị trí như thế nào đối với nhau

a/ (O) và (I) cắt nhau b/ (O) và (I) tiếp xúc ngồi

c/ (O) và (I) tiếp xúc trong d/ (O) đựng (I)

Câu 7 : Bán kính của đường trịn ngoại tiếp tam giác

đều cạnh 6cm là

a/ 3 cm b/ 2 3 cm c/ 3 3 cm d/ 6 3 cm

Câu 8:Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình

x2 – 5x – 6 = 0, ta cĩ

a/ x1+x2= -5; x1.x2= -6 b/ x1+x2=5; x1.x2=6

c/ x1+x2= -5; x1.x2= 6 d/x1+x2=5;x1.x2= - 6

c/ x1+x2= -5; x1.x2= 6 d/x1+x2=5;x1.x2= - 6

Câu 9: Tìm a để đường thẳng y = x + 1 tiếp xúc

parabol y = ax2

a/ a = -1 b/ a = -1/2 c/ a = ¼ d/ a = -1/4 d/ a = -1/

Câu 10: Tìm m để phương trình 2x2 – (m + 1)x + 2m – 3 = 0 cĩ nghiệm là -1:

a/ m = 0 b/ m = 1 c/ m = 2 d/ Kết quả khác

Câu 11: Độ dài cung AB của (O;5cm) là 20cm

Diện tích hình quạt OAB là a/ 500cm2 b/ 100 cm2

c/ 50 cm2 d/ 20 cm2

d/ 20 cm2

Câu 12: Phương trình 4x2 – 4x + 1 = 0 cĩ nghiệm là

: a/ x1 = x2 = 1

2 b/ x1 = x2 =

1 2

c/ x1 = x2 = 1 d/ x1 = x2 = -1

Câu 13: Tọa độ giao điểm của y = 2x – 3 và y = -x2

là : a/ (1; -1) và (3; -9) b/ (-1; -1) øvà (-3; -9) c/ (-1; -1) và (3; -9) d/ (1; -1) và (-3; -9)

Câu 14:Hình vẽ cho biết ·AIC 40 và AKC 80= 0 · = 0

Vậy sđ »DB là a/ 300 b/ 400

c/ 500 d/ 600

Câu 15:Một hình nĩn cĩ bán kính đường trịn đáy là a,

chiều cao là 3a( a>0) tính thể tích theo a là :

c/ 2 a3 3

Bài 1.(2.0 điểm)Cho hai hàm số y = x2 (P) và y = 2x + 1.(D)

a)Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) ( nếu cĩ)

Bài 2.(3.0 điểm) Cho phương trình x2 + (m – 2)x - m + 1 = 0

a).Giải phương trình với m = 1

b).Tìm m để phương trình cĩ 1 nghiệm là x1 = 2 Tìm nghiệm cịn lại

c) Tìm m để tổng hai nghiệm của phương trình ( 1) bằng 10

Bài 3 :(2 điểm) Cho tam giác ABC vuơng tại A Trên AC lấy điểm M , vẽ đường trịn đường kính MC Kẻ BM cắt đường trịn tại D Đường thằng DA cắt đường trịn tại S Chứng minh rằng :

a) ABCD là tứ giác nội tiếp

b) CA là tia phân giác của gĩc SCB

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9

-A- TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu đúng 0,25 đ)

Câu

1

Câu

2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

B- TỰ LUẬN

Bài 2: a) Thế m = 1 vào phương trình ta được x2 – x = 0 ( 0,5 đ)

Bài 3:

a) Chứng minh ·BAC BDC 90=· = 0 ( 0,5 đ) Suy ra tứ giác ABCD nội tiếp ( 0,5 đ) b) Ta có : ·BCA BDA=· ( Cùng chắn cung AB của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD) ( 0,25đ) ·MDS MCS=· ( cùng chắn cung MS của (O)

(0,25đ) Hay ·BCA ACS= · ( 0,25đ) Vậy CA là tia phân giác của góc SCB ( 0,25đ)

-Hết -Người soạn : Nguyễn Minh Triển

O

D S

A

B

Ngày đăng: 06/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w