1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi A Tin học năm 2009

11 320 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong MS Powerpoint, để xoá 1 slide trong tập tin trình diễn Presentation ta thực hiện các bước sau: A.. Chọn menu View --> Icons Câu 6.Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây d

Trang 1

Câu 1 Trong MS Powerpoint, để xoá 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation) ta thực hiện các bước sau:

A. Chọn Slide / Edit / Delete Slide B. Chọn Slide / ấn phím Delete

C. Cả 2 câu A, B đều đúng D. Cả 2 câu A, B đều sai

Câu 2. Để lưu nội dung trang web đang xem, ta thực hiện :

A. File / Save B. Edit / copy C. File / Save As D. Insert / page

Câu 3. Muốn in phần đang chọn trong văn bản trước hết ta chọn File/Print, trong vùng Page range chọn:

Câu 4 Để thực hiện định dạng đường viền cho bảng dữ liệu nằm trong tập tin danh sách lớp, chọn bảng dữ liệu đó, nhấn chuột vào thực đơn lệnh Format - Cells Trong hộp thoại Format Cells, chọn thẻ

Câu 5 Để hiển thị thông tin chi tiết đầy đủ về Folder và File ta thực hiện:

A Chọn menu View >Thumbnail B Chọn menu View >Details

C Chọn menu View > List D Chọn menu View > Icons

Câu 6.Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng

khi trình chiếu:

Câu 7. Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng khi xuất hiê ên các slide :

A. Slide Show/Action Settings B. Slide Show /Slide Transition

C. Slide Show/Custom Shows D. Slide Show/Custom Animation

Câu 8. Phần mở rộng mặc định của tập tin dùng trong Microsoft Powerpoint là:

Câu 9 Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ ) của Slide, ta thực hiện:

A. Insert -> Slide Layout B. File -> Slide Layout

C. Format -> Slide Layout D. View -> Slide Layout

Câu 10.Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình

chiếu:

Câu 11. Địa chỉ $AC$3 là địa chỉ

A. Tuyệt đối B. Tương đối C. Biểu diễn sai D. Hỗn hợp

Câu 12. Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng :

A. Slide Show / Slide Transition B. Slide Show / Custom Animation

C. Slide Show / Custom Shows D. Slide Show / Action Settings

Trang 2

Câu 13. Trong soạn thảo Word, muốn chia văn bản thành nhiều cột , ta thực hiện:

A.View - Column B.Table - Column C. Insert - Column D. Format - Column

Câu 14 Trong MS Excel, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề gì đó, bạn chọn mục nào trong số các mục sau

A. Vào thực đơn Tools, chọn Help

B. Vào thực đơn Help, chọn Microsoft Excel Help

C. Vào thực đơn Help, chọn About Microsoft Excel

D. Vào thực đơn Edit, chọn Guide

Câu 15 Để xem nhanh trang bảng tính trước khi in, bạn sử dụng thao tác nào dưới đây

A. Vào menu View, chọn Zoom B. Vào menu File, chọn Web Page Preview

C. Vào menu File, chọn Print D. Vào menu File, chọn Print Preview

Câu 16. Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

Câu 17 Trong MS Powerpoint, để sao chép 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation), ta chọn slide rồi thực hiện :

A. Ấn tổ hợp phím Ctrl-V B. Edit / Cut

Câu 18. Trong MicroSoft Word , để đánh số trang tự động, ta thực hiện:

C. Tools / Page NumberD. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 19. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

Câu 20. Khi đang làm việc với HĐH Windows, để chọn đồng thời nhiều đối tượng liên tiếp, ta dùng chuột kết hợp với phím:

2

Trang 3

Câu 1. Để thay đổi độ rộng cột trong excel, ta thực hiện :

A. Edit / Columns Width B. Fortmat / Columns / Width

C. Tools / Columns Width D. View / toolbar / Columns / Width

Câu 2.Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình

chiếu:

Câu 3. Để thay đổi vai trò nút trái và nút phải chuột, ta thực hiện :

A.Chọn Start / Control Panel / mouse / buttons / switch primary and secondary buttons

B.Chọn Start / Control Panel / mouse / pointer options

C.Chọn Start / Control Panel / mouse / pointer

D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 4. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ ) của Slide, ta thực hiện:

A. Insert -> Slide Layout B. Format -> Slide Layout

C. View -> Slide Layout D. File -> Slide Layout

Câu 5. Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng :

A. Slide Show / Slide Transition B. Slide Show / Action Settings

C. Slide Show / Custom Animation D. Slide Show / Custom Shows

Câu 6 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

A. Bảng tính gồm 24 cột và 10 dòng, trong đó 24 cột tương ứng với 24 chữ cái và 10 dòng là 10 giá trị hiện có

B. Bảng tính chỉ có 24 cột Các cột được đánh số thứ tự từ A,B, ,Y,Z

C. Bảng tính có thể có đến 256 cột Các cột được đánh thứ tự bằng các chữ cái A,B,C Z,AA, AB,AC

D. Bảng tính có thể lên đến 512 cột Các cột được đánh số thứ tự từ A,B, ,Y,Z,AA, AB,AC

Câu 7 Để lựa chọn các vùng liền kề nhau trong bảng tính, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào

Câu 8. Phần mở rộng mặc định của tập tin dùng trong Microsoft Powerpoint là:

Câu 9 Trong MS Powerpoint, để chèn thêm 1 trang (slide) mới vào tập tin trình diễn (Presentation) ta dùng lệnh:

Câu 10.Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây làm biến mất đối tượng khi trình

chiếu:

Trang 4

Câu 11.Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối

tượng khi trình chiếu:

Câu 12. Để thực hiện định dạng đường viền cho bảng dữ liệu nằm trong tập tin danh sách lớp, chọn bảng dữ liệu đó, nhấn chuột vào thực đơn lệnh Format - Cells Trong hộp thoại Format Cells, chọn thẻ

Câu 13 Trong MS Powerpoint, để xoá 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation) ta thực hiện các bước sau:

A. Chọn Slide / Edit / Delete Slide B. Chọn Slide / ấn phím Delete

C. Cả 2 câu A, B đều đúng D. Cả 2 câu A, B đều sai

Câu 14. Khi đang làm việc với HĐH Windows, để chọn đồng thời nhiều đối tượng liên tiếp, ta dùng chuột kết hợp với phím:

Câu 15. Để lưu nội dung trang web đang xem, ta thực hiện :

A. Insert / page B. Edit / copy C. File / Save As D. File / Save

Câu 16. Muốn hiển thị hoặc che dấu một số thanh công cụ của Word, việc đầu tiên cần thực hiện là nhấn chuột vào thanh thực đơn lệnh nào?

Câu 17. Trong MS Word, khi muốn gõ chỉ số dưới (như H2 O) thì chọn lệnh Format > Font và chọn:

Câu 18. Khi khởi động máy tính phần chương trình nào chạy trước?

A.Chương trình gõ dấu tiếng Việt B. Chương trình Word hoặc Excel

C.Hệ điều hành Windows D. Chương trình diệt virus máy tính

Câu 19 Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

Câu 20 Trong MS Powerpoint, để sao chép 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation), ta chọn slide rồi thực hiện :

C. Ấn tổ hợp phím Ctrl-V D. Cả 3 câu trên đều đúng

4

Trang 5

Câu 1 Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ hợp phím bạn chọn:

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +Space

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + All D. Cả ba cách trên đều được

Câu 2 Trong MS Powerpoint, để chèn thêm 1 trang (slide) mới vào tập tin trình diễn

(Presentation) ta dùng lệnh:

C. Insert / Slide Number D. Insert / Slides from files

Câu 3. Muốn hiển thị thanh công cụ Tables and Borders trên màn hình làm việc của Word ta

chọn lệnh:

Câu 4. Để lựa chọn các vùng liền kề nhau trong bảng tính, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào

Câu 5. Trong MS Powerpoint, để xoá 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation) ta thực hiện

các bước sau:

A. Chọn Slide / Edit / Delete Slide B. Chọn Slide / ấn phím Delete

C. Cả 2 câu A, B đều đúng D. Cả 2 câu A, B đều sai

Câu 6 Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn chấm dứt chế độ trình diễn ta phải:

Câu 7. Khi đang làm việc với HĐH Windows, để chọn đồng thời nhiều đối tượng liên tiếp, ta dùng chuột kết hợp với phím:

Câu 8. Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

Câu 9.Phần mở rộng của tập tin thường thể hiện:

A Ngày/giờ thay đổi tập tin lần sau cùng B Kích thước của tập tin

C Kiểu tập tin D Tên thư mục chứa tập tin

Câu 10. Để định dạng dữ liệu tại cột Điểm là kiểu số có một chữ số ở phần thập phân, ta chọn cột dữ liệu, nhắp chuột vào thực đơn lệnh Format, chọn:

A. Cells B. Conditional Formatting

C. AutoFormat D. Column

Câu 11. Để thay đổi độ rộng cột trong excel, ta thực hiện :

C. View / toolbar / Columns / Width D. Fortmat / Columns / Width

Trang 6

Câu 12 Trong MS Excel, hàm nào dùng để đếm các ô rỗng trong 1 danh sách:

Câu 13. Trong MS Powerpoint, để slide tự động gọi slide kế tiếp sau 3 giây, ta vào menu Slide Show / Silde Transition, sau đó kích chuột vào nút:

A. Play B. Slide Show C. On Mouse Click D. Automatically after

Câu 14. Phần mở rộng mặc định của tập tin dùng trong Microsoft Powerpoint là:

Câu 15 Trong MS PowerPoint để định chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, ta sử dụng menu Slide Show và chọn:

A. Setup Show / Loop continuously until 'Esc'

B. Setup Show / Show without narration

C. Custom Show

D.Setup Show / Show without animation

Câu 16. Muốn in phần đang chọn trong văn bản trước hết ta chọn File/Print, trong vùng Page range chọn:

Câu 17 Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

Câu 18 Trong MS Powerpoint, để sao chép 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation), ta chọn slide rồi thực hiện :

A. Ấn tổ hợp phím Ctrl-V B. Edit / Cut

Câu 19. Thuật ngữ nào dưới đây không phải dùng để chỉ một thành phần của Excel ?

Câu 20 Bạn đã bôi đen một hàng trong Excel Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn.

A. Vào thực đơn Insert, chọn Columns B. Vào thực đơn Insert, chọn Object

C. Vào thực đơn Insert, chọn Rows D. Vào thực đơn Insert, chọn Cells

6

Trang 7

Câu 1. Khi nhấp chọn nút trên thanh công cụ Microsolf Word, ta có kết quả:

C Phần văn bản đang chọn sẽ in ra D Trang chứa con trỏ văn bản sẽ in ra

Câu 2.Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng

khi trình chiếu:

Câu 3.Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình

chiếu:

Câu 4. Để thay đổi vai trò nút trái và nút phải chuột, ta thực hiện :

A.Chọn Start / Control Panel / mouse / buttons / switch primary and secondary buttons

B.Chọn Start / Control Panel / mouse / pointer options

C.Chọn Start / Control Panel / mouse / pointer

D. Cả 3 câu trên đều sai

Câu 5. Trong MS Powerpoint, để sao chép 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation), ta chọn

slide rồi thực hiện :

C. Ấn tổ hợp phím Ctrl-V D. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 6 Để tính tổng các ô từ A1 đến A7, công thức nào dưới đây là đúng

Câu 7 Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

Câu 8 Trong MS Powerpoint, để chèn thêm 1 trang (slide) mới vào tập tin trình diễn (Presentation) ta dùng lệnh:

C. Insert / Slides from files D. Insert / New Slide

Câu 9. Trong Excel, bạn có thể cho dòng chữ trong một ô hiển thị theo kiểu gì

Câu 10. Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

Câu 11. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

Trang 8

Câu 12. Biểu tượng nào biểu diễn cho 1 folder:

Câu 13 Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn chấm dứt chế độ trình diễn ta phải:

A. Nhấn phím Enter B. Nhấn phím Break C. Nhấn phím Esc D. Nhấn phím Space Bar

Câu 14 Trong MS Excel, hàm nào dùng để đếm các ô rỗng trong 1 danh sách:

Câu 15. Trong MS Powerpoint, để slide tự động gọi slide kế tiếp sau 3 giây, ta vào menu Slide Show / Silde Transition, sau đó kích chuột vào nút:

A. Slide Show B. On Mouse Click C. Play D. Automatically after

Câu 16. Để lưu nội dung trang web đang xem, ta thực hiện :

A. File / Save B. Insert / page C. File / Save As D. Edit / copy

Câu 17 Trong MS PowerPoint để định chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, ta sử dụng menu Slide Show và chọn:

A. Setup Show / Loop continuously until 'Esc'

B. Custom Show

C. Setup Show / Show without narration

D.Setup Show / Show without animation

Câu 18. Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng :

A. Slide Show / Custom Animation B. Slide Show / Slide Transition

C. Slide Show / Custom Shows D. Slide Show / Action Settings

Câu 19. Trong soạn thảo Word, muốn chia văn bản thành nhiều cột , ta thực hiện:

A.Insert - Column B.View - Column C. Table - Column D. Format - Column

Câu 20. Để lựa chọn các vùng liền kề nhau trong bảng tính, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào

8

Trang 9

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~

02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~

03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~

04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~

05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~

Trang 10

Trung Tâm Tin Học Thời gian: 20 phút - Ca 1

Họ tên học viên : SBD :

Đáp án mã đề: 155

01 C; 02 C; 03 A; 04 C; 05 B; 06 D; 07 B; 08 B; 09 C; 10 A; 11 A; 12 B; 13 D; 14 B; 15 D;

16 D; 17 C; 18 D; 19 C; 20 A;

Đáp án mã đề: 189

01 B; 02 D; 03 A; 04 B; 05 C; 06 C; 07 D; 08 D; 09 A; 10 C; 11 B; 12 B; 13 C; 14 B; 15 C;

16 D; 17 A; 18 C; 19 A; 20 A;

Đáp án mã đề: 223

01 A; 02 B; 03 C; 04 D; 05 C; 06 B; 07 B; 08 A; 09 C; 10 A; 11 D; 12 B; 13 D; 14 C; 15 A;

16 A; 17 C; 18 D; 19 D; 20 C;

Đáp án mã đề: 257

01 B; 02 B; 03 D; 04 A; 05 B; 06 C; 07 A; 08 D; 09 D; 10 B; 11 C; 12 B; 13 C; 14 C; 15 D;

16 C; 17 A; 18 A; 19 D; 20 D;

10

Trang 11

Đáp án mã đề: 155

01 - - = - 06 - - - ~ 11 ; - - - 16 - - - ~

02 - - = - 07 - / - - 12 - / - - 17 =

-03 ; - - - 08 - / - - 13 - - - ~ 18 - - - ~

04 - - = - 09 - - = - 14 - / - - 19 =

-05 - / - - 10 ; - - - 15 - - - ~ 20 ;

-Đáp án mã đề: 189

01 - / - - 06 - - = - 11 - / - - 16 - - - ~

02 - - - ~ 07 - - - ~ 12 - / - - 17 ;

-03 ; - - - 08 - - - ~ 13 - - = - 18 =

-04 - / - - 09 ; - - - 14 - / - - 19 ;

-05 - - = - 10 - - = - 15 - - = - 20 ;

-Đáp án mã đề: 223

01 ; - - - 06 - / - - 11 - - - ~ 16 ;

-02 - / - - 07 - / - - 12 - / - - 17 =

-03 - - = - 08 ; - - - 13 - - - ~ 18 - - - ~

04 - - - ~ 09 - - = - 14 - - = - 19 - - - ~

05 - - = - 10 ; - - - 15 ; - - - 20 =

-Đáp án mã đề: 257

01 - / - - 06 - - = - 11 - - = - 16 =

-02 - / - - 07 ; - - - 12 - / - - 17 ;

-03 - - - ~ 08 - - - ~ 13 - - = - 18 ;

-04 ; - - - 09 - - - ~ 14 - - = - 19 - - - ~

Ngày đăng: 06/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w