THPT Ba Tơ Trang 1 Gv : Nguyễn văn Tươi Chương I CƠ HỌC CHẤT ĐIỂM VÀ VẬT RẰN QUAY I/T ó m tắt l ý thuyết: Một vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm trên vật rắn đó vạch nên
Trang 1THPT Ba Tơ Trang 1 Gv : Nguyễn văn Tươi
Chương I CƠ HỌC CHẤT ĐIỂM VÀ VẬT RẰN QUAY
I/T
ó m tắt l ý thuyết:
Một vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm trên vật rắn đó vạch nên những vòng tròn trong các mặt phẳng vuông góc với trục quay , có tâm nằm trên trục quay và bán kính bằng khỏang cách từ điểm đó đến trục quay Mọi điểm của vật quay cùng một góc trong cùng một khỏang thời gian Như vậy , chuyển động quay của vật rắn là tổng hợp những chuyển động tròn trên vật rắn đó
A/C á c đ ại l ư ợng đ ộng học : So sánh các đại lượng động học đặc trưng trong chuyển động quay của vật rắn với chuyển động
của chất điểm
Chuyển động quay của vật rắn
(Trục quay cố định, chiều quay không đổi)
Chuyển động thẳng của chất điểm
( chiều không đổi)
Vận tốc góc : tb ( rad s / )
t
/ 0
lim
Vận tốc:
/
( / )
tb
s
t s
t
Gia tốcgóc:
2
/ //
0
lim
tb
rad s t
t
*Chuyển động quay đều:
0
2 f = const
gian thoi
vong
so
f
*Chuyển động quay biến đổi đều :
0 2
;
2
t t
Gia tốc :
2 / //
( / )
v
t
*Chuyển động thẳng đều:
a= 0 v =
t
s
= const
*Chuyển động thẳng biến đổi đều:
a =conts ; v v 0 at ;
2
at
x x v t ; v2 v02 2 ( a x x 0)
L
ư u ý : Trong chuyển động tròn đều chỉ có gia tốc hướng tâm
2 2
ht
v
*Trong chuyển động tròn không đều vừa có gia tốc tiếp tuyến với quỹ đạo vừa có gia tốc hướng tâm:
với att r Vectơ a hợp với bán kính quay một góc với 2
n
a
a
*Công thức liên hệ giữa đại lượng góc và đại lượng dài :s r v r a r a ; ; t ; n r 2
B/C á c đ ại l ư ợng đ ộng lực học:
1/Moment lực:là đại lượng đặc trưng cho tác dụng quay của lực , được đo bằng tích của lực F và cánh tay đòn d
M=F.d= rF.sin (N/m)với ( , ) r F
Moment lực có giá trị dương nếu làm cho vật quay theo chiều đang quay, có giá trị âm nếu nó có tác dụng theo chiều ngược lại (Chọn chiều quay của vật làm chiều dương momen hãm có giá trị âm)
*Quy tắc moment :Muốn cho vật rắn quay được quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng đại số các momen đối
với trục quay đó của các lực tác dụng vào vật bằng không: M 0
2/
Đ iều kiện c â n bằng tổng qu á t: vật rắn cân bằng tĩnh thỏa hai điều kiện sau:
*Tổng các lực tác dụng vào vật bằng không:
Trang 2
THPT Ba Tơ Trang 2 Gv : Nguyễn văn Tươi
F x 0
F y 0
*Tổng các momen lực đối với trục quay bất kỳ bằng không: M 0
3/Trọng t â m( khối t â m) :Là điểm đặt của vectơ P được xác định:
i i; i i; i i
L
ư u ý : Đối với vật không có trục quay cố định , chịu tác dụng của ngẫu lựcvật sẽ quay quanh một trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực
d/Ph ươ ng tr ì nh đ ộng lực học của vật rắn quay quanh một trục :
M I m ri i2 hay M L
t
4/Momen qu á n t í nh : I m ri i2
4.1/ Vành tròn hay hình trụ rỗng, mỏng ,trục quay là trục đối xứng : I=mR2
4.2/Đĩa tròn hay hình trụ đặc đồng chất phân bố khối lượng đều,
trục quay là trục đối xứng: I=1 2
2 mR 4.3/Quả cầu đặc, đồng chất phân bố khối lượng đều
trục quay đi qua tâm: 2 2
5
I mR 4.4/Thanh mảnh đồng chất ,phân bố khối lượng đều có
trục quay là đường trung trực của thanh: 1 2
12
I m 4.5/ Tấm mỏng phẳng hình chữ nhật đồng chất khối lượng phân bố đều trục quay là trục đối xứng :
1 ( 2 2)
12
*Định lí Stêne –Huyghen(Định lý trục song song) :
I IG md2
VD:Thanh đồng chất ,phân bố khối lượng đều có chiều dài momen quán tính đối với trục quay là:
2
G
m
I I md m m
5/ Momen đ ộng l ư ợng - Đ ịnh luật bảo t ò an momen đ ộng l ư ợng:
a /Momen đ ộng lự ơ ng L của một vật rắn đ ối với trục quay : là đại lượng đo bằng tích của momen quán tính và tốc độ góc của vật trong chuyển động quay :L I rmv kgm s ( 2/ )
( L luôn cùng dấu với : >0 L 0và ngược lại.Tích hữu hướng L r p
)
0
F
0
z
F
R
R
R
G
d
G
d
a b
Trang 3THPT Ba Tơ Trang 3 Gv : Nguyễn văn Tươi
b/ Đ inh l í : Độ biến thiên của momen động lượng trong một khỏang thời gian bằng tổng các xung của momen lực tác dụng lên
vật trong khỏang thời gian đó:
L M t I 2 2 I1 1
c/ Đ ịnh luật bảo to à n momen đ ộng l ư ợng: Nếu tổng các momen lực tác dụng lên vật hay hệ vật bằng không thì momen động
lượng của vật hay hệ vật được bảo tòan:
M= L 0
t
L 0 hayL k đổi Hệ vật L L1 2 không đổi L
ư u ý :
*LI = k đổi nếu I không đổi thì không đổi vật đứng yên hoặc quay đều
*LI =K đổi nếu I thay đổi thì I1 1 I2 2
*Nếu tổng các momen lực M0nhưng trất nhỏ ( t 0) thì L M t 0 Lk đổi -Trong khỏang thời gian đó
6.
N ă ng l ư ợng:
a/Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định :Wđ = 1 2
2 I
*Động năng của vật rắn vừa quay vừa chuyển động tịnh tiến: Wđ =1 2
2 I +
2
1
2 mvGvới vG là vận tốc khối tâm b/Định lý về động năng:Wđ= Wđ2-Wđ1=1 ( 22 12)
2 I A=M ( s = r )
** So sánh các đại lượng động lực học đặc trưng trong chuyển động quay của vật rắn với chuyển động của chất điểm
Chuyển động quay
(trục quay cố định chiều quay không đổi)
Chuyển động thẳng
( chiều không đổi)
*Momen lực :M =F.d (N.m)
*Momen quán tính I= m ri i2(kgm2)
*Momen động lựơng : L =I(kgm2/s)
*Động năng quay :Wđ = 1 2
2 I (J)
*Phương trình động lực học:M I hay M= L
t
*Định luật bảo tòan momen động lượng:
I1 1 I2 2 hay L i k đổi
*Lực F
*Khối lượng m(kg)
* Động lượng : p =mv
*Động năng:Wđ =1 2
2 mv
*Phương trình động lực học: F ma hayF p
t
*Định luật bảo tòan động lượng:
pi m v i i=k đổi
II/B à i tập :
A/TRẮC NGHIỆM:
CHỦ Đ Ề 1: CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
Câu1:Phát biểu nào sai?
a/Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay
b/Trong chuyển động của vật rắn quanh trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay
c/Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn vuông góc với trục quay
d/Trong chuyển động của vật rắn quanh trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng
Câu 2:Chọn câu đúng Trong chuyển động quay có tốc độ góc và gia tốc góc chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần?
a/ 3 rad s / ; 0 b/ 3 rad s / ; 0,5 rad s / 2
c/ 3 rad s / ; 0,5 rad s / 2 d/ 3 rad s / ; 05 rad s / 2
Câu3:Một vật rắn quay đều xung quanh một trục , một điểm M trên vật rắn cách trục một khỏang R thì có:
a/Tốc độ góc tỉ lệ thuận với R b/Tốc độ góc tỉ lệ nghịch với R
c/Tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R d/Tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với r
Câu4:Tỉ số tốc độ góc của kim giờ và kim phút của một chiếc đồng hồ là:
a/12 b/1/12 c/24 d/1/24
Trang 4THPT Ba Tơ Trang 4 Gv : Nguyễn văn Tươi
Cõu5:Kim giờ của một chiếc đồng hồ cú chiều dài bằng ắ chiều dài của kim phỳt Tỉ số tốc độ dài của đầu kim giờ và đầu kim phỳt là:
a/1/16 b)16 c/ 1/9 d/9
Cõu6: Kim giờ của một chiếc đồng hồ cú chiều dài bằng ắ chiều dài kim phỳt Tỉ số gia tốc hướng tõm của đầu kim phỳt và đầu kim giờ là:
a/ 92 b/108 c/192 d/204
Cõu 7:Một bỏnh xe quay đều quanh một trục cố định với tốc độ gúc 3600vũng/phỳt Trong thời gian 1,5s bỏnh xe quay được một gúc bằng bao nhiờu?
a/90 ( rad ) b/120 ( rad ) c/180 ( rad ) d/240 ( rad )
Cõu 8:Một bỏnh xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi đứng yờn sau 2s nú đạt tốc độ gúc 10rad/s.Gốc mà bỏnh xe quay được trong thời gian đú là:
a/ 2,5rad b/5rad c/10rad d/12,5rad
Cõu 9:Một bỏnh xe cú đường kớnh 4m quay với gia tốc gúc khụng đổi 4(rad/s2 )từ trạng thỏi đứng yờn.Tại thời điểm t =2s gia tốc hướng tõm và gia tốc tiếp tuyến của một điểm trờn vành bỏnh xe là:
a/16 / ;8 / m s m s2 2 b/128 / ;8 / m s m s2 2 c/128 / ;16 / m s2 m s2 d/64 / ;16 / m s2 m s2
Cõu 10:Một bỏnh xe đang quay với vận tốc gúc 36rad/s thỡ bị hóm lại với một gia tốc gúc khụng đổi cú độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lỳc hóm đến lỳc bỏnh xe dừng hẳn là:
a/4s b/6s c/10s d/12s
Cõu 11:Một bỏnh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc tăng từ 120vũng/phỳt lờn 360vũng /phỳt Gia tốc của bỏnh xe là: a/2 rad s / 2 b/3 rad s / 2 c/4 rad s / 2 d/5 rad s / 2
Cõu 12:Một bỏnh xe cú đường kớnh 50cm quay nhanh dần đều khi tốc độ gúc tăng từ 240 vũng /phỳt đến 360vũng /phỳt thỡ bỏnh xe quay được 40vũng Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trờn vành bỏnh xe là:
a/ 0,25m/s2 b/ 0,125 m/s2 c/1m/s2 d/2m/s2
Cõu 13:Một bỏnh xe quay nhanh dần đều trong 2s tốc độ gúc tăng từ 60vũng/phỳt đến 180vũng/phỳt.Tốc độ gúc của một điểm bất kỳ trờn bỏnh xe khi tăng tốc được 2s là:
a/6 ( rad s / ) b/8 ( rad s / ) c/10 ( rad s / ) d/12 ( rad s / )
Cõu14 Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2 Góc quay
đợc của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là
A 96 rad B 108 rad C 180 rad D 216 rad
Cõu 15 :Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút Gia tốc tiếp tuyến của điểm M ở vành bánh xe là
A 0,25π m/s2 B 0,50π m/s2 C 0,75π m/s2 D 1,00π m/s2
Cõu 16:Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lỳc vật bắt đầu quay thỡ gúc mà vật quay được:
A Tỷ lệ thuận với t B Tỷ lệ thuận với t2
C Tỷ lệ thuận với t D Tỷ lệ nghịch với t
CHỦ Đ Ề 2 :MOMEN LỰC MOMEN QUÁN TÍNH CỦA VẬT RẮN.
Cõu 1:Phỏt biểu nào sau đõy Sai?
a/Momen quỏn tớnh của vật đối với trục quay lớn thỡ sức ỡ của vật trong chuyển động quay quanh trục đú lớn
b/Momen quỏn tớnh của vật rắn phụ thuộc vào vị trớ trục quay sự phõn bố khối lượng đối với trục quay
c/Momen lực tỏc dụng vào trục quay làm thay đổi tốc độ quay của vật
d/Momen lực dương tỏc dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
Cõu 2:Tỏc dụng một momen lực bằng 0,32(N.m) lờn một chất điểm chuyển động trờn một đường trũn cú bỏn kớnh 80cm làm chất điểm chuyển động với gia tốc gúc khụng đổi 2,5( rad s / )2 Khối lượng của chất điểm là:
a/0,2kg b/0,16kg c/ 2kg d/ 1,6kg
Cõu 3:Một momen lực khụng đổi tỏc dụng vào vật cú trục quay cố định Trong cỏc đại lượng sau đại lượng nào khụng phải là
hằng số?
a/Gia tốc gúc b/Vận tốc gúc c/Momen quỏn tớnh d/Khối lượng
Cõu 5:Một rũng rọc cú bỏn kớnh 10cm , cú momen quỏn tớnh đối với trục quay là I 102kgm2
Ban đầu rũng rọc đứng yờn , tỏc dụng vào rũng rọc một lực khụng đổi F =2N tiếp tuyền với vành ngũai của nú Gia tốc gúc của rũng rọc là:
a/ 14rad s / 2 b/ 20rad s / 2 c/28 rad s / 2 d/35rad s / 2
Trang 5THPT Ba Tơ Trang 5 Gv : Nguyễn văn Tươi
Cõu 6:Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I Kết luận nào sau đây là
không đúng?
A Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần
B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần
C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần
D Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần
Cõu 7:Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khi vật chịu tác dụng lực đ ợc 3s thì vận tốc góc của nó là
A 60 rad/s B 40 rad/s C 30 rad/s D 20rad/s
CHỦ Đ Ề 3: PHƯƠNG TRèNH ĐỘNG LỰC HỌC MOMEN ĐỘNG
ĐỊNH LUẬT BẢO TềAN MOMEN ĐỘNG LƯỢNG
Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng ?
A Khi một vận rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thỡ mụmen động lượng của nú đối với trục quay bất kỡ khụng đổi
B Mụmen quỏn tớnh của vật với một trục quay là lớn thỡ mụmen động lượng của nú đối với trục đú là rất lớn
C Đối với một trục quay nhất định nếu mụmen động lượng của vật tăng 4 lần thỡ mụmen quỏn tớnh của nú tăng lờn 4 lần D.Mụmen động lượng của một vận bằng khụng khớ hợp lực tỏc dụng lờn vật bằng khụng
Cõu 2 Cỏc ngụi sao được sinh ra từ những khối khớ lớn quay chậm và co dần thể tớch lại đo tỏc dụng của lực hấp dẫn Vật tốc gúc quay của sao
A Khụng đổi B Tăng lờn C giảm đi D bằng khụng
Cõu 3.Một thanh nhẹ dài 1 m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh Hai đầu thanh cú hai chất điểm cú khối lượng 2kg và 3 kg Vận tốc của một chất điểm là 5 m/s Mụmen động lượng của thanh là
A L = 7,5 kgm2/s B L =10,0 kgm2/s C L = 12,5 kgm2/s D L = 15,0 kgm2/s
Cõu 4 Một đĩa mài cú mụmen quỏn tớnh đối với trục quay của nú là 1,2 kgm2.Đĩa chịu một mụmen lực khụng đổi 1,6 Nm Mụmen động lượng của đĩa tại thời điểm t =33 s là :
A 30,6kgm2/s B 52,8 kgm2/s C 66,2 kgm2/s D.70,4kgm2/s
Cõu 5 Coi trỏi dất là một quả cầu đồng tớnh cú khối lượng M=6.1024kg ,bỏn kớnh R= 6400km Mụmen động lượng của trỏi đất trong sự quay quanh trục của nú là :
A 5,18.1030 kgm2/s B.5,83.1031 kgm2/s B 6,28.1032 kgm2/s D.7,15.1033 kgm2/s
Cõu 6.Một đĩa đặc cú bỏn kớnh 0.25 m , đĩa cú thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tõm và vuụng gúc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tỏc dụng của một mụmen lực khụng đổi M =3 Nm Sau 2s kể từ lỳc đĩa bắt đầu quay vận tốc gúc của đĩa là
24rad/s Mụmen quỏn tớnh của đĩa là
A I =3,60 kgm2 B I = 0, 25kgm2 C I =7,50kgm2 D I = 1,85 kgm2
Cõu 7:Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa
Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
A 2 kgm2/s B 4 kgm2/s C 6 kgm2/s D 7 kgm2/s
Cõu 8:Hai đĩa mỏng nằm ngang cú cựng trục quay thẳng đứng đi qua tõm của chỳng Đĩa 1cú momwen quỏn tớnh I1đang quay với tốc độ gúc 0 Đĩa 2 cú mụmen quỏn tớnh I2 ban đầu đang đứng yờn Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khỏang thời gian ngắn hai đĩa cựng quay với tốc độ gúc là :
2
I
I
B 2 0
1
I I
I
I
C õu 9: Các vận động viên nhảy cầu xuống nớc có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm để
A Giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay B Tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay
C Giảm mômen quán tính để tăng mômen động lợng D Tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay
Cõu 10: Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Vận tốc góc quay của sao
A không đổi B tăng lên C giảm đi D bằng không
Cõu 11 :Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động vận tốc góc của đĩa là
A 20rad/s B 36rad/s C 44rad/s D 52rad/s
CHỦ Đ Ề 4 : CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHỐI TÂM, ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN CHUYỂN
ĐỘNG TỊNH TIẾN
Cõu 1 Cú 3 chất điểm cú khối lượng 5kg , 4kg và 3kg đặt trong hệ tọa độ x0y Vật 5kg cú tọa độ
Trang 6THPT Ba Tơ Trang 6 Gv : Nguyễn văn Tươi
A (1,2) B (2,1) C.(0,3) D (1,1)
Cõu 2 Cú 4 hất điểm nằm dọc theo trục 0x Chất điểm 1cú khối lượng 2kg ở tọa độ -2m,chất điểm 2 cú khối lượng 4 kg ở gốc tọa độ , chất điểm 3cú khối lượng 3kg ở tọa độ -6m,chất điểm 4cú khối lượng 3 kg ở tọa độ 4m Khối tõm của hệ nằm ở tọa
độ là
A.-0,83m B -0,72m C 0,83m C.0,72m
Cõu 3:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khối tâm của vật là tâm của vật B Khối tâm của vật là một điểm trên vật
C Khối tâm của vật là một điểm trong không gian có tọa độ xác định bởi công thức
i
i i c
m
r m r
D.Khối tõm của vật rắn bất kỳ luụn nằm trờn trục quay của nú
CHỦ ĐỀ 5: ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC
Cõu 1: Chọn câu sai.Một vật rắn khối lợng m chuyển động tịnh tiến với vận tốc v thì động năng của nó đợc xác định bằng công
thức
i
iv m 2
1
; v i là vận tốc của một phần tử của vật B Wđ = 2
mv 2
1
C Wđ = 2
c mv 2
1 ;
c
v là vận tốc của khối tâm D Wđ = 2
mv 2
Cõu 2: Trên mặt phẳng nghiêng góc α so với phơng ngang, thả vật 1 hình trụ khối lợng m bán kính R lăn không trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng Vật 2 khối lợng bằng khối lợng vật 1, đợc đợc thả trợt không ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng Biết rằng vận tốc ban đầu của hai vật đều bằng không Vận tốc khối tâm của chúng ở chân mặt phẳng nghiêng có
A v1 > v2 B v1 = v2 C v1 < v2 D Cha đủ điều kiện kết luận
Cõu 3: Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với vận tốc góc ω Kết luận nào sau đây là đúng?
A Vận tốc góc tăng 2 lần thì động năng tăng 4 lần
B Mômen quán tính tăng hai lần thì động năng tăng 2 lần
C Vận tốc góc giảm hai lần thì động năng giảm 4 lần
D Cả ba đáp án trên đều sai vì đều thiếu dữ kiện
Cõu 4: Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ 30vòng/phút Động năng của bánh xe là
A Eđ = 360,0J B Eđ = 236,8J C Eđ = 180,0J D Eđ = 59,20J
Cõu 5: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là
A β = 15 rad/s2 B β = 18 rad/s2 C β = 20 rad/s2 D β = 23 rad/s2
Cõu 6:X.49 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì vận tốc góc mà bánh xe đạt đợc sau 10s là
A ω = 120 rad/s B ω = 150 rad/s C ω = 175 rad/s D ω = 180 rad/s
Cõu 7: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là
A Eđ = 18,3 kJ B Eđ = 20,2 kJ C Eđ = 22,5 kJ D Eđ = 24,6 kJ
Cõu 8:Một momen lực cú độ lớn 30Nm tỏc dụng vào một bỏnh xe cú momen quỏn tớnh đối với trục bỏnh xe là 2kgm2
Nếu bỏnh xe qua nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ thỡ động năng của bỏnh xe ở thời điểm t = 10s là
A Eđ = 18,3kJ B Eđ = 20,2kJ C Eđ = 22,5kJ D Eđ = 24,6kJ
Cõu 9:Cụng để tăng tốc một cỏnh quạt từ trạng thỏi nghỉ đến khi cú tốc độ gúc 200 rad/s là 3000 J Hỏi momen quỏn tớnh của cỏnh quạt bằng bao nhiờu?
A 3 kgm2 B 0,075 kgm2 C 0,15 kgm2 D 0,3 kgm2
Cõu 10:Một momen lực 30 Nm tỏc dụng lờn một bỏnh xe tỏc dụng lờn một bỏnh xe cú
m = 5 kg và momen quỏn tớnh 2 kgm2 Nếu bỏnh xe quay từ nghỉ thỡ sau 10s nú cú động năng là:
Cõu 11:Một vật rắn cú momen quỏn tớnh đối với trục quay cố định xuyờn qua vật là
5.10-3kgm2 Vật quay đều quanh trục với tốc độ gúc 600 vũng/phỳt Lấy 2 = 10, động năng quay của vật là:
Cõu 12:Một vành trũn cú khối lượng m lăn khụng trượt trờn mặt phẳng nghiờng Khi khối tõm của vành cú tốc độ v thỡ
động năng của vành là:
Cõu 13:Để tăng tốc từ trạng thỏi đứng yờn , một bỏnh xe tiờu tốn một cụng 1000J Biết momen quỏn tớnh của bỏnh xe
là 0,2 kgm2 Bỏ qua cỏc lực cản Tốc độ gúc bỏnh xe đạt được
là:A 100 rad/s B 50 rad/s C 200 rad/s D 10 rad/s
Cõu 14:Một bỏnh xe cú I = 0,4 kgm2 đang quay đều quanh một trục Nếu động năng quay của bỏnh xe là 80 J thỡ momen
Trang 7THPT Ba Tơ Trang 7 Gv : Nguyễn văn Tươi
động lượng của bỏnh xe đối với trục đang quay là:
CHỦ Đ Ề 6 : CÂN BẰNG TĨNH CỦA VẬT RẮN
Cõu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tác dụng của lực vào vật rắn không đổi khi ta di chuyển điểm đặt lực trên giá của nó
B Mômen của hệ ba lực đồng phẳng, đồng qui đối với một trục quay bất kỳ đều bằng không
C Tổng hình học của các lực tác dụng vào vật rắn bằng không thì tổng của các mômen lực tác dụng vào nó đối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không
D Tổng các mômen lực tác dụng vào vật bằng không thì vật phải đứng yên
Cõu 2: Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực đồng phẳng là
A hệ lực có tổng hình học các lực bằng không B hệ lực này là hệ lực đồng qui
C tổng các mômen ngoại lực đặt lên vật đối với khối tâm bằng không
D bao gồm cả hai đáp án A và C
Cõu 3: Một thanh đồng chất dài L dựa vào một bức tờng nhẵn thẳng đứng Hệ số ma sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4 Góc mà thanh hợp với sàn nhỏ nhất (αmin) để thanh không trợt là
A αmin = 21,80 B αmin = 38,70 C αmin = 51,30 D αmin = 56,80
Cõu 4: Một thanh đồng chất dài L dựa vào một bức tờng nhẵn thẳng đứng Hệ số ma sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4 Phản lực của sàn lên thanh là
A N bằng trọng lợng của thanh B N bằng hai lần trọng lợng của thanh
C N bằng một nửa trọng lợng của thanh D N bằng ba lần trọng lợng của thanh
Cõu 5: Một cái thang đồng chất, khối lợng m dài L dựa vào một bức tờng nhẵn thẳng đứng Thang hợp với tờng một góc α =
300, chân thang tì lên sàn có hệ số ma sát nghỉ là 0,4 Một ngời có khối lợng gấp đôi khối lợng của thang trèo lên thang Ngời
đó lên đến vị trí cách chân thang một đoạn bao nhiêu thì thang bắt đầu bị trợt?
A 0,345L B 0,456L C 0,567L D 0,789L
Cõu 6:Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lợng 50N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua O gắn vào tờng thẳng đứng Buộc vào đầu A của thanh một sợi dây, đầu kia của dây gắn cố định vào t ờng Cả thanh và dây
đều hợp với tờng góc α = 600 Lực căng của sợi dây là
A 10N B 25N C 45N D 60N
Cõu 7: Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lợng 50N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua O gắn vào tờng thẳng đứng Buộc vào đầu A của thanh một sợi dây, đầu kia của dây gắn cố định vào t ờng Cả thanh và dây
đều hợp với tờng góc α = 600 Phản lực của tờng tác dụng vào thanh có hớng hợp với tờng một góc
A 300 B 450 C 600 D 900
Cõu 8: Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lợng 50N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua O gắn vào tờng thẳng đứng Buộc vào đầu A của thanh một sợi dây, đầu kia của dây gắn cố định vào t ờng Cả thanh và dây
đều hợp với tờng góc α = 600 áp lực của thanh lên bản lề có độ lớn là
A 24,6N B 37,5N C 43,3N D 52,8N
Cõu 9: Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lợng 50N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua O gắn vào tờng thẳng đứng Buộc vào đầu A của thanh một sợi dây, đầu kia của dây gắn cố định vào t ờng Cả thanh và dây
đều hợp với tờng góc α = 600 Treo thêm vào đầu A của thanh một vật có trọng lợng 25N Lực căng của sợi dây là
A 25N B 45N C 50N D 60N
Cõu 10: Một thanh đồng chất tiết diện đều dài L có trọng lợng 100N Đầu A của thanh có thể quay quanh một trục cố định nằm ngang gắn với trần nhà Đầu B của thanh đợc giữ bởi một sợi dây làm thanh cân bằng hợp với trần nhà nằm ngang một góc α =
300 Lực căng nhỏ nhất của sợi dây là
A 43.3N B 50,6N C 86,6N D 90,7N
Cõu 11: Một em học sinh có khối lợng 36kg đu mình trên một chiếc xà đơn Lấy g = 10 m/s2 Lúc hai tay song song (Chân không chạm đất), thì mỗi tay tác dụng lên xà là bao nhiêu?
A 90N B 120N C 180N D 220N
Cõu 12: Một em học sinh có khối lợng 36kg đu mình trên một chiếc xà đơn Lấy g = 10 m/s2 Nếu hai tay dang ra làm với đờng thẳng đứng một góc α = 300 thì lực mà mỗi tay tác dụng lên xà là bao nhiêu?
A 124,3N B 190,4N C 207,8N D 245,6N
CHỦ Đ Ề 7 : HỢP LỰC CỦA CÁC LỰC SONG SONG
Cõu 1: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm
A song song cùng chiều với hai lực thành phần B độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần
C giá chia trong khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành phần thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hai lực ấy
D bao gồm cả ba đáp án
Cõu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ngẫu lực là hệ hai lực đồng phẳng có cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật
B Ngẫu lực là hệ hai lực cùng chiều, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật
Trang 8THPT Ba Tơ Trang 8 Gv : Nguyễn văn Tươi
D Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngợc chiều, khác giá, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật
Cõu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trọng tâm của vật là một điểm nằm ở tâm đối xứng của vật
B Trọng tâm của vật là một điểm phải nằm trên vật
C Trọng tâm của vật là điểm đặt của trọng lực của vật
D Trọng tâm của vật là điểm đặt của hợp lực tác dụng vào vật
Cõu 4: Chọn đáp án đúng.
Một thanh chắn đờng dài 7,8m, trọng lợng 210N, trọng tâm G của thanh cách đầu bên trái 1,2m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang cách đầu bên trái 1,5m Cần phải tác dụng vào đầu bên phải của thanh một lực F bằng bao nhiêu để thanh giữ nằm ngang
A F = 1638N B F = 315N C F = 252N D F = 10N
Cõu 5: Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lợng P = 100N, dài L = 2,4m Thanh đợc đỡ nằm ngang trên 2 điểm tựa A và B
A nằm ở đầu bên trái, B cách đầu bên trái 1,6m áp lực của thanh lên đầu bên trái là
A 25N B 40N C 50N D 75N
Cõu6 : Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lợng P = 100N, dài L = 2,4m Thanh đợc đỡ nằm ngang trên 2 điểm tựa A và B
A nằm ở đầu bên trái, B cách đầu bên trái 1,6m Đặt lên thanh hai vật 1 và 2 Vật 1 có trọng l ợng 20N nằm trên đầu bên trái A của thanh, vật 2 có trọng lợng 100N cần đặt cách đầu bên phải một đoạn bằng bao nhiêu để áp lực mà thanh tác dụng lên điểm tựa A bằng không
A 0 cm B 8 cm C 12 cm D 16 cm
Cõu 7: Một thanh có khối lợng không đáng kể dài 1m có 100 vạch chia Treo thanh bằng một sợi dây ở vạch thứ 50, trên thanh
có treo 3 vật Vật 1 nặng 300g ở vạch số 10, vật 2 nặng 200g ở vạch 60, vật 3 nặng 400g phải treo ở vị trí nào để thanh cân bằng nằm ngang
A Vạch 45; B Vạch 60; C Vạch 75; D Vạch 85
Cõu 8: Một thanh có khối lợng không đáng kể dài 1m có 100 vạch chia Treo thanh bằng một sợi dây ở vạch thứ 50, trên thanh
có treo 3 vật Vật 1 nặng 300g ở vạch số 10, vật 2 nặng 200g ở vạch 60, vật 3 nặng 400g treo ở vị trí sao cho thanh cân bằng nằm ngang Cho gia tốc rơi tự do là g = 9,8 m/s2 Lực căng của sợi dây treo thanh là
A 8,82 N B 3,92 N C 2,70 N D 1,96 N
Cõu 10: Một cái xà dài 8m có trọng lợng P = 5kN đặt cân bằng nằm ngang trên 2 mố A,B ở hai đầu xà Trọng tâm của xà cách
đầu A 3m, xà chịu tác dụng thêm của hai lực có phơng thẳng đứng hớng xuống F1 = 10kN đặt tại O1 cách A 1 m và F2 = 25kN
đặt tại O2 cách A 7m Hợp lực của hai lực F1, F2 có điểm đặt cách B một đoạn là
A 1,7m B 2,7m C 3,3m D 3,9m
Cõu 12:Một cái xà dài 8m có trọng lợng P = 5kN đặt cân bằng nằm ngang trên 2 mố A,B ở hai đầu xà Trọng tâm của xà cách
đầu A 3m, xà chịu tác dụng thêm của hai lực có phơng thẳng đứng hớng xuống F1 = 10kN đặt tại O1 cách A 1 m và F2 = 25kN
đặt tại O2 cách A 7m áp lực của xà lên mố A có độ lớn là
A 12,50 kN B 13,75 kN C 14,25 kN D 14,75 kN