1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HKII 10 Vật lí

4 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ Ii Lớp 10 Môn: Vật Lý
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thể tớch của bỡnh, loại chất khớvà nhiệt độA. thể tớch của bỡnh, số mol khớ và nhiệt độ.. thể tớch của bỡnh, khối lượng khớ và nhiệt độ.. Hỏi ỏp suất của khớ sẽ biến đổi thế nào nếu thể

Trang 1

đề kiểm tra học kỳ ii lớp 10

môn: vật lý

(Thời gian làm bài: 60 phút)

I Phần trắc nghiệm

Cõu 1 Một vật ban đầu nằm yờn, sau đú vỡ thành hai mảnh cú khối lượng m và

2m Biết tổng động năng của hai mảnh là Wđ Động năng của mảnh cú khối lượng 2m là bao nhiờu?

A) 2 Wđ/3 B) Wđ/3 C) Wđ/2 D) 3 Wđ/4

Cõu 2 Biểu hiện nào sau đây liên quan đến hiện tợng mao dẫn.

A Giấy thấm hút mực

B Mực ngấm theo rãnh đẫu bút

C Bấc đèn hút dầu

D Cả ba hiện tợng trên

Cõu 3 Người ta nộm một quả búng khối lượng 0,5 kg cho nú chuyển động với

vận tốc 20m/s Độ thay đổi động lượng của quả búng là:

A) 100kg.m/s B) 20kg.m/s C) 10kg.m/s D) 500kg.m/s

Cõu 4 Cụng thức nào sau đõy khụng liờn quan đến cỏc đẳng quỏ trỡnh?

A) P1V1 = P3V3 B) V/T = hằng số C) P/V = hằng số D) P/T = hằng số

Cõu 5 Quỏ trỡnh nào sau đõy cú liờn quan tới định luật Sỏc-lơ?

A) Đun núng khớ trong một xilanh hở

B) Thổi khụng khớ vào một quả búng bay

C) Đun núng khớ trong một xilanh kớn

D) Quả búng bàn bị bẹp nhỳng vào nước núng, phồng lờn như cũ

Cõu 6 Từ độ cao h, nộm một vật khối lượng m với vận tốc ban đầu vo hợp với phương ngang gúc α Vận tốc của vật khi chạm đất phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A) Phụ thuộc vào cả 4 yếu tố h, m, vo và α B) Chỉ phụ thuộc vào vo và h

C) Phụ thuộc vào vo, h, và α D) Chỉ phụ thuộc h và m

Câu 7: Một chất khớ chuyển từ trạng thỏi I sang trạng thỏi II (hỡnh

vẽ) Khi đú cỏc thụng số trạng thỏi của chất khớ đó thay đổi như

thế nào, nếu khối lượng khớ khụng đổi?

A) P2 > P1; T2 > T1; V2>V1 B) P2 > P1; T2 < T1; V2<V1

C) P2 > P1; T2 > T1; V2<V1 D) P2 > P1; T2 > T1; V2=V1

Cõu 8 Chọn cõu trả lời đầy đủ Áp suất của chất khớ tỏc dụng lờn thành bỡnh phụ

thuộc vào

mã ký hiệu

Đ02V - KTHKiil10

Trang 2

A) loại chất khớ, khối lượng khớ và nhiệt độ B) thể tớch của bỡnh, loại chất khớ

và nhiệt độ

C) thể tớch của bỡnh, số mol khớ và nhiệt độ D) thể tớch của bỡnh, khối lượng khớ và nhiệt độ

Cõu 9 Cú một lượng khớ trong bỡnh Hỏi ỏp suất của khớ sẽ biến đổi thế nào nếu thể tớch của bỡnh tăng gấp bốn lần cũn nhiệt độ giảm đi một nửa?

A) Áp suất giảm đi hai lần B) Áp suất tăng lờn hai lần

C) Áp suất tăng lờn tỏm lần D) Áp suất giảm đi tỏm lần

Cõu 10 Hai vật cú cựng động lượng nhưng cú khối lượng khỏc nhau, cựng bắt

đầu chuyển dộng trờn một mặt phẳng và bị dừng lại do ma sỏt Hệ số ma sỏt là như nhau Hóy so sỏnh quóng đường chuyển động của mỗi vật cho tới khi bị dừng A) Quóng đường chuyển động của vật cú khối lượng nhỏ dài hơn

B) Thiếu dữ kiện, khụng kết luận được

C) Quóng đường chuyển động của hai vật bằng nhau

D) Quóng đường chuyển động của vật cú khối lượng lớn dài hơn

Câu 11: Đường biểu diễn nào sau đõy khụng phải của đẳng quỏ trỡnh?

Câu 12: Nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học là sự vận dụng của định luật bảo toàn

nào sau đây

A Định luật bảo toàn c năng

B Định luật bảo toàn động lợng

C Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng

D Định luật II Niutơn

Câu 13: "Nhiệt lợng mà khí nhận dợc chỉ dùng để làm tăng nội năng cuă khí" điều đó đúng

với quá trình nào?

A Đẳng tích

B Đẳng nhiệt

C Đẳng áp

D Quá trình khép kín

Câu 14: Biểu thức nào sau đây ứng với quá trình đẳng áp.

A Q = ∆ U B.Q = ∆ + U A C Q A = D Một biểu thức khác.

Câu 15: Gọi T1 và T2 lần lợt là nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng và nguồn lạnh biểu thức nào sau đây đúng với công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt lí tởng

max

1

T T

H

T

max

1

T T H

T

+

= C 1 2

max

2

T T H

T

max

2

T T H

T

+

=

Câu 16: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa hệ số nở khối và hệ số nở

Trang 3

A β = α 3 B β = 3 α C β = α 3 D

3

α

β =

Câu 17: Trờng hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tợng căng mặt ngoài của chất

lỏng:

A Bong bóng xà phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu

B chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nớc

C Nớc chảy từ vòi ra ngoài

D Giọt nớc động trên lá sen

Câu 18: Điều nào sau dây đúng khi nói về hiện tợng mao dẫn.

A Hiện tợng mao dẫn là hiện tợng chất lỏng trong những ống có tiết diện nhỏ đợc dâng lên hay hạ xuống so với mức chất lỏng bên ngoài ống

B Hiện tợng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn bị nớc dính ớt

C.Hiện tợng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị nớc dính ớt

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 19: Điều nào sau đây đúng khi nói về sự bay hơi, ngng tụ.

A Bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí

B Sự ngng tụ là sự chuyển từ thể khi sang thể lỏng

C Khi một chất lỏng bay hơi thì luôn kèm theo sự ngng tụ và ngợc lại

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 20: Điều nào sau đây sai khi nói về hơi bão hoà;

A Hơi bão hoà là hơi ở trạng thái cân bằng động với chất lỏng của nó

B áp suất hơi bão hoà không phụ thuộc vào thể tích của hơi

C Với một chất lỏng áp suất hơi bão hoà phụ thuộc vào nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi bão hoà giảm

D.ở cùng nhiệt độ áp suất hơi bão hoà của các chất lỏng khác nhau là khác nhau

II Phần tự luận.

Câu 1: Một vật có khối lợng 1Kg trợt không ma sát, không vận tốc ban đàu từ đỉnh một mặt

phẳng nghiêng dài 10m và nghiêng góc 300 so với mặt phẳng ngang Tính vận tóc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng

Câu 2: Trứôc khi nén hỗn hợp khí trong xi lanh một động cơ có áp suất 1at, nhiệt độ 400C Sau khi nén thể tích giảm đi 6lần, áp suất là 10at Tìm nhiệt độ sau khi nén

Câu 3: một viên đạn làm bằng chất có nhiệt dung riêng c = 0,13KJ/Kg.độ rơi tự do từ độ cao

130m xuống va chạm mềm với mặt đất Cho rằng khi chạm đất có 50% độ tăng nội năng của

đận đợc biến thành nhiệt làm nóng viên đạn lấy g = 10m/s2 Tính nhiệt độ mà đạn đã tăng lên Câu 4: Đổ m1 kg nớc ở nhiệt độ t1 = 600C vào m2 kg nớc đá ở nhiệt độ t2 = -50C Khi có cân bằng nhiệt, lợng nớc thu dợc là m = 50kg có nhiệt độ t = 250C Biết nhiệt dung riêng của nớc

và đá là: C1 = 4200J/kg.độ, C2 = 2100J/kg.độ Nhiệt nóng chảy của nớc đá λ = 3,4.105J/kg Tính m1, m2

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w