là một phần của chu trình tái tạo vật chất trong hệ sinh thái D.. làm phõn hoỏ khả năng sinh sản của những kiểu gen khỏc nhau trong quần thể C.. Quy định chiều hướng nhịp độ biến đổi thà
Trang 1`ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2009-2010
( thời gian 90 phút )
HỌ VÀ TÊN : SBD :
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
1 Các HST dưới đây khác nhau về sản lượng sinh vật sơ cấp
1 rừng ẩm thường xanh nhiệt đới
4 rừng lá rộng rụng theo mùa và rừng hỗn tạp ôn đới
3 hoang mạc cận nhiệt đới 6 đồng rêu Bắc Cực
Theo năng suất sơ cấp tăng dần, thứ tự đúng là
[<br>]
2 Chu trình nước
A chỉ liên quan tới nhân tố vô sinh của hệ sinh thái
B không có ở sa mạc
C là một phần của chu trình tái tạo vật chất trong hệ sinh thái
D là một phần của tái tạo năng lượng trong hê sinh thái
3 Loài nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất
A các loài dương xỉ B các loài tảo đỏ C dây tơ hồng
D các loài thực vật bậc cao
[<br>]
4 Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi:
A Điều kiện sống không hoàn toàn thuận lợi.
B Không gian cư trú bị giới hạn.
C Có hiện tượng di cư theo mùa.
D Nguồn sống dồi dào, hoàn toàn thoả mãn các các nhu cầu của cá thể.
[<br>]
.5 Cho 4 loài có giới hạn trên, điểm cực thuận và giới hạn dưới về nhiệt độ lần lượt là: Loài 1 =150C, 330C, 410C Loài 2 = 80C, 200C, 380C
Loài 3 = 290C, 360C, 500C Loài 4 = 20C, 140C, 220C
Giới hạn nhiệt độ rộng nhất thuộc về:
[<br>]
6 5Cơ quan nào sau đây là cơ quan thoái hóa
1 Ruột thừa
2 Rốn cá voi
3 Ngón chân số 1 của chó
4 Ngón chân số2 và số 5 ở lợn và bò
5 Ngón chân số2 và số 4 và số 5 ở ngựa
phương án đúng là
A 1,2,3 B 1,3,4,5 C 1,2,3,4,5 D 1,2,3,4
Trang 27.Bệnh di truyền này nhiều khả năng tuân
theo quy luật di truyền nào hơn cả?
A Di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường
B Di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường
C Di truyền lặn liên kết nhiễm sắc thể giới
tính X
D Di truyền trội liên kết nhiễm sắc thể
giới tính X
[<br>]
8 Một quần thể thực vật, xét 1 gen có hai alen A : Hoa đỏ là trội so với a : Hoa trắng Quần thể ban đầu có 1000 cây trong đó có 40 cây hoa trắng Tần số tương đối của alen A
và a trong quần thể là :
[<br>]
9.Cho biết môt quần thể khởi đầu như sau P: 35AA: 14Aa: 91aa Tỉ lệ kiểu gen của quần thể sau 3 thế hệ tự phối là :
A 0,69375AA :0,29375 Aa : 0,0125 aa B 0,25 AA : 0.1 Aa : 0, 65 aa
C 0,29375AA: 0,0125Aa: 0,69375aa D 0,0125 AA : 0,29375Aa :
0,69375aa
[<br>]
10 Ở một loài thực vật tính trạng hoa đỏ (A) trội hoàn toàn so với hoa vàng (a) Trong một quần thể ngẫu phối thấy xuất hiện cây hoa vàng chiếm tỉ lệ 1% Tần số của alen A, a trong quần thể lần lượt là
[<br>]
`11 Phát biểu nào dưới đây là không đúng về những dấu hiệu cơ bản của sự sống
A Sự thường xuyên tự đổi mới thông qua quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường từ đó có hiện tượng sinh trưởng, cảm ứng do đó các hệ thống sống
là những hệ mở
B Tự sao chép của ADN là cơ sở phân tử của sự di truyền và sinh sản ADN có khả năng tích luỹ thông tin di truyền
C Tự điều chỉnh là khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất
Trang 3D ADN có khả năng sao chép đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc ADN luôn được duy trì, đặc trưng và ổn định qua các thế hệ
[<br>]
12 Sự sống đầu tiên xuất hiện ở môi trường
A khí quyển nguyên thuỷ
B trong lòng đất và được thoát ra bằng các trận phun trào núi lửa
C trong nước đại dương
D trên đất liền
[<br>]
13 Điểm giống nhau trong kỹ thuật chuyển gen với Plasmit và với virut làm thể truyền là A.Protein tạo thành có tác dụng tương đương
B Thể nhận đều là E.coli
C Các giai đoạn và các loại enzim tương tự
D Đòi hỏi trang thiết bị nuôi cấy như nhau
[<br>]
14 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của
A Công nghệ gen
B Công nghệ tế bào
C Công nghệ sinh học
D Kỹ thuật vi sinh
[<br>]
15 Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế lai ở một giống cây trồng?
giâm
C Cho tự thụ phấn bắt buộc D Trồng bằng hạt đã qua chọn lọc
[<br>]
16 Trong quá trình tiến hoá, các cơ chế cách li đóng vai trò gì?
A Tạo ra các kiểu gen thích nghi B Duy trì sự toàn vẹn của loài
C Tạo ra nguồn nguyên liệu cho tiến hoá D Quy định chiều hướng, tốc độ tiến hoá
[<br>]
17 Thuyết tiến hoá tổng hợp đã giải thích sự tăng sức đề kháng của ruồi đối với DDT
Phát biểu nào dưới đây không chính xác?
A Ruồi kiểu dại có kiểu gen AABBCCDD, có sức sống cao trong môi trường không có DDT
B Khi ngừng xử lý DDT thì dạng kháng DDT trong quần thể vẫn sinh trưởng, phát triển bình thường vì đã qua chọn lọc
Trang 4C Giả sử tớnh khỏng DDT là do 4 gen lặn a, b, c, d tỏc động bổ sung, sức đề khỏng cao nhất thuộc về kiểu gen aabbccdd
D Khả năng chống DDT liờn quan với những đột biến hoặc những tổ hợp đột biến đó phỏt sinh từ trước một cỏch ngẫu nhiờn
[<br>]
18 Vai trũ chủ yếu của chọn lọc tự nhiờn trong tiến húa nhỏ là
A đảm bảo sự sống sút của những cỏ thể thớch nghi nhất trong quần thể
B làm phõn hoỏ khả năng sinh sản của những kiểu gen khỏc nhau trong quần thể
C Quy định chiều hướng nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
D tớch luỹ cỏc biến dị cú lợi, đào thải cỏc biến dị cú hại
[<br>]
19 Theo quan niệm hiện nay, nhõn tố nào là nhõn tố chớnh hỡnh thành màu xanh lục ở đa
số loài sõu ăn lỏ?
A Đột biến và giao phụi B Chọn lọc tự nhiờn C Thức ăn của sõu D Cỏch li sinh sản
[<br>]
20 Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại đã góp phần làm sáng tỏ
A sự hình thành các đặc điểm thích nghi
B nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
C vai trò sáng tạo của CLTN
D nguồn gốc chung của các loài
[<br>]
21 Sự linh hoạt trong cỏc dạng hoạt động chức năng của ADN được đảm bảo bởi:
A Tớnh bền vững của cỏc liờn kết phụtphođieste
B Tớnh yếu của cỏc liờn kết hyđrụ trong nguyờn tắc bổ sung
C Cấu trỳc khụng gian xoắn kộp của ADN
D Sự đúng và thỏo xoắn của sợi nhiễm sắc
E Đường kớnh của phõn tử ADN
[<br>]
22 Trẻ sơ sinh bị bệnh “Tiếng khúc như mốo kờu” cú bộ nhiễm sắc thể là:
A 2n= 47 thừa nhiễm sắc thể 18
B 2n= 47 thừa nhiễm sắc thể 13
C 2n= 46 mất đoạn nhiễm sắc thể 5
D 2n= 46 mất đoạn nhiễm sắc thể 21
[<br>]
Trang 523 Gen cú 1170 nuclờụtit và cú G = 4A Sau đột biến, phõn tử prụtờin giảm xuống 1 axit amin Khi gen đột biến nhõn đụi liờn tiếp 3 lần, nhu cầu nuclờụtit loại A giảm xuống 14 nuclờụtit, số liờn kết hyđrụ bị phỏ huỷ trong quỏ trỡnh trờn là:
[<br>]
24 Đột biến rối loạn phõn li của cặp nhiễm sắc thể giới tớnh ở người là dạng đột biến :
A Chỉ xảy ra ở nam
B.Chỉ xảy ra ở nữ
C.Chỉ xảy ra ở người mẹ tuổi ngoài 35
D.Cú thể xảy ra ở nam hoặc nữ
[<br>]
25Một cặp NST tơng đồng đợc quy ớc là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kỳ sau của GPI thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào ?
A AA, Aa , A , a B Aa, O C Aa, a D AA, O
[<br>]
26Phõn tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phúng xạ Nếu chuyển E.coli này sang mụi trường chỉ cú N14 thỡ sau 4 lần nhõn đụi sẽ cú bao nhiờu phõn tử ADN chứa N15
A 1 B 2 C.3 D 4
[<br>]
27Ở thể đột biến của một loài, sau khi tế bào sơ khai nguyờn phõn liờn tiếp 4 lần đa tạo ra
số tế bào cú tổng cộng 144 NST Đõy thuộc dạng đột biến nào
A Đột biến gen B Đột biến dị bội C Đột biến đa bội D Đột biến cấu trỳc NST
[<br>]
28Loại biến dị nào sau đõy khụng được xếp cựng loại với cỏc biến dị cũn lại?
A Biến dị tạo thể đột biến chứa 9 NST trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm
B Biến dị tạo ra hội chứng Đao ở người
C Biến dị tạo ra hội chứng Claiphen ở người.
D Biến dị tạo thể mắt dẹt ở ruồi giấm
[<br>]
29Một tế bào sinh dưỡng của 1 loài nguyờn phõn 7 lần đó tạo ra cỏc tế bào con cú tổng số 1024 tõm
động Hỏi giao tử của loài trờn chứa bao nhiờu NST?
A 4 B 8 C 16 D 2
[<br>]
30Ở ruồi giấm, alen B qui định thõn xỏm trội so với alen b qui định thõn đen, alen V qui định cỏnh dài trội so với alen v qui định cỏnh cụt Lai 2 dũng ruồi giấm thuần chủng xỏm, dài và đen cụt thu được F1 Cho cỏc ruồi F1 giao phối với nhau thu được F2 phõn ly theo tỉ
lệ : 66% xỏm dài : 9% xỏm cụt : 9% đen dài : 16% đen cụt Tần số hoỏn vị gen là:
A 36% B 32% C 40% D 16%
[<br>]
Trang 631 Trờn 1 NST xột 4 gen cú vị trớ cỏch nhau lần lượt là: AC = 30 cM, BD = 20%, CD = 40 cM Vị trớ cỏc gen trờn bản đồ di truyền lần lượt là
[<br>]
32 Trong một tế bào, xột 3 cặp gen dị hợp (Aa, Bb, Dd) nằm trờn 2 cặp NST thường trong đú cặp gen Bb phõn li độc lập với 2 cặp gen cũn lại Kiểu gen của tế bào được viết là
A AB
ab Dd hoặc AB
ad Bb hoặc Ad
aDBb
C AD Ad Bb hoặc Ad
bd hoặc Aa BD bd [<br>]
33 Trong phộp lai một cặp tớnh trạng, tỉ lệ kiểu hỡnh ở đời con là 1:1: 1: 1 thỡ quy luật di truyền chi phối cho phộp lai là:
A Phõn li độc lập B Hoỏn vị gen C Tương tỏc gen D Gen đa hiệu
[<br>]
34 ở một loài bớm, màu cánh đợc xác định bởi một locút gồm ba alen: C (cánh đen) > c 1 (cánh xám) > c 2 (cánh trắng) Trong một đợt điều tra một quần thể bớm lớn, ngời ta thu
đ-ợc tần số các alen nh sau:
C= 0,5; c 1 = 0,4, và c2 = 0,1
Nếu quần thể bớm này tiếp tục giao phối ngẫu nhiên, tần số các cá thể bớm có kiểu hình cánh đen, cánh xám và cánh trắng ở thế hệ sau sẽ là:
[<br>]
35 Ở một loài thực vật, hai cặp alen Aa và Bb qui định 2 cặp tớnh trạng tương phản, giỏ trị thớch nghi của cỏc alen đều như nhau Khi cho cỏc cõy P thuần chủng khỏc nhau giao phấn thu được F1 Cho F1 giao phấn, được F2 Nếu kiểu hỡnh lặn (do kiểu gen aabb) ở F2
chiếm 3,725% thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng?
A Trong giảm phõn, hai cặp gen phõn li độc lập ở cỏc tế bào mẹ tiểu bào tử và liờn kết hoàn toàn ở tế bào mẹ đại bào tử
B Hai cặp tớnh trạng di truyền độc lập
C Hai cặp gen liờn kết khụng hoàn toàn, cú hoỏn vị gen ở cả tế bào sinh dục đực và cỏi, mỗi cõy ở P chỉ mang 1 tớnh trạng trội
Trang 7D Hai cặp gen liờn kết khụng hoàn toàn, cú hoỏn vị gen ở tế bào sinh dục đực hoặc cỏi, kiểu gen của F1 là dị hợp tử đều
[<br>]
36 Kiểu gen ABD,khi giảm phõn cú thể tạo tối đa bao nhiờu loại giao tử nếu
abd
khụng xảy ra đột biến
a.2 b.4 c.6 d.8
[<br>]
37 Gen đa hiệu là hiện tợng:
A một gen có khả năng làm tăng cờng hoạt động của các gen khác
B một gen đồng thời quy định nhiều tính trạng
C các gen tơng tác để quy định các tính trạng khác nhau
D nhiều gen quy định một tính trạng
[<br>]
38 Sửù meàm deỷo kieồu hỡnh coự nghúa laứ :
A Một kiểu hỡnh cú thể do nhiều gen quy định
B.Một kiểu gen cú thể biểu hiện thành nhiều kiểu hỡnh khỏc nhau trước cỏc điều kiện mụi trường khỏc nhau
C Tớnh trạng cú mức phản ứng rộng
D Sự điều chỉnh kiểu hỡnh theo sự biến đổi của kiểu gen
[<br>]
39 Trờng hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
A các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể B.các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết
C các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau
D tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau
[<br>]
40 Một mạch của phõn tử ADN xoắn kộp cú tỉ lệ ( A+G)/(T+X) = 0,2 thỡ tỉ lệ đú trờn mạch bổ sung là:
[<br>]
II PHẦN RIấNG [10 cõu]
Thớ sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trỡnh chuẩn
1 Một tế bào sinh giao tử cú kiểu gen
abcd
ABCD
efgh
EFGH
giao tử tạo ra do đột biến chuyển đoạn trong giảm phõn là:
A Giao tử mang ABCD và EFGH B Giao tử mang abcH và EFGd
C Giao tử mang ABcd và efGH D Giao tử mang abcd và EFGH
[<br>]
Trang 82 Rối loạn trong sự phân li toàn bộ nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên phân từ tế bào
có 2n = 14 làm xuất hiện thể :
A 2n + 1 = 15 B 4n = 28 C 3n = 21D 2n - 1 = 13
[<br>]
3 Ở đậu Hà lan hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng P thuần chủng hoa đỏ x hoa trắng->F1 đồng loạt hoa đỏ Cách lai nào sau đây không xác định được KG của cây hoa
đỏ ở F2?
A Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa đỏ ở F1 B Cho cây hoa đỏ tự thụ.
C Lai phân tích cây hoa đỏ ở F2 D Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa đỏ
ở P
[<br>]
4 Ở một loài thực vật, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ với nhau , người ta đem cây F1 lai với một cây khác thì F2 thu tỉ lệ 9 thân cao:7 thân thấp Để F2 thu
tỉ lệ 3 thân cao:1 thân thấp thì F1 phải lai với cây có kiểu gen:
[<br>]
5 Dùng cô si xin ngăn cản sự hình thành thoi phân bào nên thường dùng để gây đột biến
A Thể tam bội
B Thể đa bội
C.Số lượng Nhiễm sắc thể
D Đột biến giao tử
[<br>]
6 Việc ứng dụng di truyền học vào lĩnh vực y học đã giúp con người thu được kết quả nào sau đây?
A Chữa trị được mọi dị tật do rối loạn di truyền
B Hiểu được nguyên nhân, chẩn đoán, đề phòng và phần nào chữa trị được một số bệnh
di truyền trên người
C Ngăn chặn được các tác nhân đột biến của môi trường tác động lên con người
D Giải thích và chữa được các bệnh tật di truyền
[<br>]
7 Xương cánh của chim bồ câu tương đồng với cơ quan nào sau đây
A Xương chi sau của Kanguru
B Xương chân của Đà điểu
C.Xương chi trước của bò
D Xương đòn của Đười ươi
[<br>]
8 B»ng chøng râ rµng nhÊt vÒ nguån gèc chung cña sù sèng lµ
Trang 9A.bằng chứng giải phẫu so sánh
B bằng chứng địa lí sinh vật học
C bằng chứng phôi sinh học so sánh
D bằng chứng sinh học phân tử
9 Những loài cú sự phõn bố cỏ thể theo nhúm là:
A cỏc cõy gỗ trong rừng nhiệt đới, cỏc loài sõu sống trờn cỏc tỏn lỏ.
B nhúm cõy bụi mọc hoang dại, giun đất sống đụng đỳc ở nơi đất cú độ ẩm cao
C đàn trõu rừng, chim hải õu làm tổ.
D chim cỏnh cụt Hoàng đế ở Nam Cực , dó tràng cựng nhúm tuổi trờn bói triều
[<br>]
10 Nơi cú năng suất sinh học cao nhất trong đại dương là
A vựng nước cực sõu B Vựng thềm lục địa
C vựng khơi đại dương D tầng nước mặt biển nhiệt đới
[<br>]
B Theo chương trỡnh Nõng cao
1 Trong vườn cõy cú mỳi người ta thường thả kiến đỏ vào sống Kiến đỏ này đuổi được
loài kiến hụi (chuyờn đưa những con rệp cõy lờn chồi non Nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cõy và thải ra nhiều đường cho kiến hụi ăn) Đồng thời nú cũng tiờu diệt sõu và rệp cõy Hóy cho biết mối quan hệ giữa:
1.quan hệ giữa rệp cõy và cõy cú mỳi 2 quan hệ giữa rệp cõy và kiến hụi 3 quan hệ giữa kiến đỏ và kiến hụi
4.quan hệ giữa kiến đỏ và rệp cõy Cõu trả lời theo thứ tự sau :
A 1 Quan hệ kớ sinh 2.hợp tỏc 3 cạnh tranh 4 động vật ăn thịt con mồi
B 1 Quan hệ hỗ trợ 2.hội sinh 3 cạnh tranh 4 động vật ăn thịt con mồi
C 1 Quan hệ kớ sinh 2.hội sinh 3 động vật ăn thịt con mồi 4 cạnh tranh
D 1 Quan hệ hỗ trợ 2.hợp tỏc 3 cạnh tranh 4 động vật ăn thịt con mồi
[<br>]
2 Sản lượng sinh vật sơ cấp được tạo ra và tớch tụ đầu tiờn bởi nhúm sinh vật nào
A nấm, mốc B động vật nguyờn sinh C Cỏc loài vi khuẩn nitrat húa
D Vi khuẩn lam
[<br>]
3 Điểm khỏc biệt giữa hỡnh thành loài bằng con đường địa lý với hỡnh thành loài bằng con đường sinh thỏi là:
A Hỡnh thành loài bằng con đường địa lý tớch lũy biến dị nhanh hơn.
B Hỡnh thành loài bằng con đường địa lý tớch lũy biến dị chậm hơn.
C Hỡnh thành loài bằng con đường địa lý cú sự mở rộng khu phõn bố.
D Hỡnh thành loài bằng con đường địa lý phải qua quỏ trỡnh hỡnh thành nũi.
[<br>]
Trang 104 ThuyÕt tiÕn hãa cña Kimura được đề xuất dựa trên cơ sở của những phát hiện khoa học nào?
A Mã di truyền có tính phổ biến ở các loài nên đa số đột biến gen là trung tính
B Quần thể có tính đa hình, mỗi gen gồm nhiều alen với tần số cân bằng
C Phần lớn các đột biến ở cấp độ phân tử là đột biến trumg tính, không có lợi và cũng không có hại
D Các đột biến có hại đã bị đào thải, trong quần thể chỉ còn đột biến không có hại
[<br>]
5 Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây cho phép phát hội chứng claiphentơ ở người
A Nghiên cứu trẻ đồng sinh B Nghiên cứu phả hệ C Nghiên cứu tế bào
D Di truyền hoá sinh
[<br>]
6 Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lôcut 1 có 4 alen, lôcut 2 có 3 alen, lôcut 3 có 2 alen phân li độc lập thì
quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là
A 180 B 240 C 90 D 160 [<br>]
7 Cơ thể có kiểu gen ABD/abd có hoán vị gen giữa A với C = 20% giữa B với D = 10% tần số trao đổi chéo kép là
A 20% x 10% = 200% B 0.02x 0.01 = 0.002
C 0.2 x0.1 = 0.02 D (0.2x0.1)2 = 0.09
[<br>]
8 Ở tế bào lưỡng bội của ruồi giấm (2n=8) có khoảng 2,83x108 cặp nucleotit Nếu chiều dài trung bình của nhiễm sắc thể ruồi giấm ở kỳ giữa dài khoảng 2 micrmet thì nó cuộn lại và làm ngắn đi bao nhiêu lần so với chiều dài kéo thẳng của phân tử ADN?
A 6000 Lần B 600 Lần C 60 Lần D 0,6 Lần
[<br>]
9 Căn cứ để phân đột biến thành đột biến trội hay lặn là:
A Đối tượng xuất hiện đột biến.
B Cơ quan xuất hiện đột biến
C Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến.
D Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp sau.
[<br>]
10 Trong công nghệ sinh học, đối tượng thường được sử dụng làm “nhà máy” sản xuất các sản phẩm sinh học là:
A Virut B Vi khuẩn C Plasmit D Động
vật
[<br>]