1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học

5 103 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở loài đậu thơm, sự cú mặt của 2 gen trội A và B trong cựng kiểu gen quy định màu hoa đỏ, cỏc tổ hợp gen khỏc chỉ cú 1 trong 2 loại gen trội trờn, cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho k

Trang 1

Đấ̀ Sễ́ THI THỬ ĐẠI HỌC Cõu 1 Sự thu gọn cấu trỳc khụng gian của NST cú vai trũ

A tạo thuận lợi cho cỏc NST tương đồng tiếp hợp trong quỏ trỡnh giảm phõn

B tạo thuận lợi cho sự phõn li, tổ hợp cỏc NST trong quỏ trỡnh phõn bào

C tạo thuận lợi cho cỏc NST giữ vững được cấu trỳc trong quỏ trỡnh phõn bào

D tạo thuận lợi cho cỏc NST khụng bị đột biến trong quỏ trỡnh phõn bào

Cõu 2 Hai loài nào sau đõy trong tế bào sinh dưỡng đực cú chứa cặp nhiễm sắc thể giới tớnh tương đồng?

A Ruồi giấm và dõu tõy B Dõu tõy và gà

C Gà và thỏ D Me chua và chuột

Cõu 3 Cú 4 dũng ruồi giấm thu được từ 4 vựng địa lớ khỏc nhau Phõn tớch trật tự gen trờn NST số 2, người ta

thu được kết quả sau

Dũng 1: ABFEDCGHIK Dũng 2: ABCDEFGHIK Dũng 3: ABFEHGIDCK Dũng 4:

ABFEHGCDIK

Nếu dũng 3 là dũng gốc, do một đột biến đảo đoạn NST đó làm phỏt sinh ra 3 dũng kia theo trật tự là:

A 3 → 2 → 4 → 1 B 3 → 2 → 1 → 4

C 3 → 4 → 1 → 2 D 3 → 1 → 2 → 4

Cõu 4 Trong quá trình nhân đôi ADN ,enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN

A một cách ngẫu nhiên

B luôn theo chiều từ 3’-5’

C theo chiều từ 5’- 3’ trên mạch này và 3’-5’ trên mạch kia

D luôn theo chiều từ 5’-3’

Cõu 5 Cõy hoa giấy cú những cành hoa Đỏ xen lẫn hoa Trắng là dạng đột biến

A đột biến gen xảy ra trong cấu trỳc của gen tế bào chất

B đột biến thể dị bội làm mất khả năng tổng hợp sắc tố đỏ

C đột biến gen xảy ra trong cấu trỳc của gen nhõn

D đột biến thể đa bội làm mất khả năng tổng hợp sắc tố đỏ

Cõu 6 Phõn tớch thành phần của cỏc axit nuclờic tỏch chiết từ 3 chủng vi rỳt, thu được kết quả như sau

Chủng A : A = U = G = X = 25% Chủng B : A = G = 20% ; X = U = 30%

Chủng C : A = T = G = X = 25% Vật chất di truyền của:

A cả 3 chủng đều là ADN B cả 3 chủng đều là ARN

C chủng A là ARN cũn chủng B và C là ADN D chủng A và B là ARN cũn chủng C là ADN

Cõu 7 Một gen chỉ huy tổng hợp chuỗi pụlipeptit gồm 198aa cú tỉ lệ A/G = 0,6 Một đột biến xảy ra tuy khụng làm

thay đổi số lượng nuclờụtit của gen nhưng làm thay đổi tỉ lệ núi trờn A/G trong gen sau đột biến là 59,57% Đột biến trờn thuộc dạng

A.thay thế một cặp X – G bằng một cặp T – A B.thay thế một cặp T – A bằng một cặp X – G

C.mất một cặp nuclờụtit loại T – A D.thờm một cặp nuclờụtit loại X - G

Cõu 8 Phỏt biểu khụng đỳng về đột biến gen là

A đột biến gen làm thay đổi số tổ hợp của cỏc gen trờn NST

B đột biến gen làm phỏt sinh alen mới trong quần thể

C đột biến gen làm thay đổi đột ngột 1 tớnh trạng nào đú

D đột biến gen làm tăng số kiểu gen trong quần thể.

Cõu 9 Trờn thực tế, từ “kiểu hỡnh” được dựng để chỉ:

A Một vài cặp tớnh trạng nào đú được nghiờn cứu B Toàn bộ cỏc tớnh trạng lặn của một cơ thể

C Toàn bộ cỏc tớnh trạng trội của cơ thể D Toàn bộ cỏc đặc tớnh của cơ thể

Cõu 10 Trường hợp nào sau đõy cú thể tạo ra hợp tử phỏt triển thành người mắc hội chứng claiphentơ

A Giao tử chứa 2NST số 23 kết hợp với giao t ử bỡnh thường

B Giao tử chứa 2NST số 23 khụng kết hợp với giao tử bỡnh thường

C Giao tử chứa 2NST số 23 của mẹ kết hợp với giao tử chứa 1NST Y của bố

D Giao tử chứa 2NST số 23 của mẹ kết hợp với giao tử chứa 1NST X của bố

Cõu 11 Con đường chủ yếu của việc biểu hiện tớnh trạng của gen là

A ARN  Prụtờin  Tớnh trạng B ADN  ARN  Prụtờin  Tớnh trạng

Trang 2

C ADN  prụtờin  Tớnh trạng D B ARN  ADN  Prụtờin  Tớnh trạng

Cõu 12 Một cặp alen Aa dài 4080A0 Alen A cú 3120 liờn kết hiđrụ, alen a cú 3240 liờn kết hiđrụ Do đột biến dị bội đó xuất hiện thể 2n + 1 cú số nuclờụtit loại A = 1320 ; G = 2280 Kiểu gen của thể dị bội là:

A Aaa B aaa C AAa D AAA

Cõu 13 Kết luận rỳt ra từ kết quả khỏc nhau giữa lai thuận và lai nghịch?

A Nhõn tế bào cú vai trũ quan trọng nhất trong sự di truyền

B Cơ thể mẹ cú vai trũ lớn trong việc quy định cỏc tớnh trạng của cơ thể con

C Tế bào chất cú vai trũ nhất định trong di truyền

D Phỏt hiện được tớnh trạng đú di truyền do gen nhõn hay do gen tế bào chất

Cõu 14 Những chất cú thể sản xuất với qui mụ cụng nghiệp nhờ thành tựu của kĩ thuật di truyền là

A insulin, interferon, khỏng sinh, hoocmon sinh trưởng B insulin, amilaza, lipaza, vitamin.

C insulin, saccaraza, streptomyxin, esteraza D interferon, khỏng thể, lipit, lipaza.

Cõu 15 Ý nghĩa của việc nghiên cứu hiện tợng di truyền liên kết với giới tính là:

1- Rất có ý nghĩa đối với thực vật trong chọn bố mẹ để lai giống 2- Phân biệt sớm đực, cái để có phơng thức chăn nuôi thích hợp, nhất là gia cầm

3- Điều chỉnh tỷ lệ đực, cái trong chăn nuôi tuỳ theo mục đích kinh tế 4- Có thể giúp cho những cặp

vợ chồng có quyết định đúng là: Sinh con tiếp hay không

5- Giúp điều chỉnh giới tính ở ngời

phơng án đúng là: A 1, 2, 3; B 2, 3, 4; C 3, 4, 5; D 1, 3, 4,5;

Cõu 16 Ở loài đậu thơm, sự cú mặt của 2 gen trội A và B trong cựng kiểu gen quy định màu hoa đỏ, cỏc tổ

hợp gen khỏc chỉ cú 1 trong 2 loại gen trội trờn, cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hỡnh hoa trắng.Tớnh trạng màu hoa là kết quả của hiện tượng

A tỏc động bổ trợ B tỏc động ỏt chế

C trội khụng hoàn toàn D tỏc động cộng gộp

Cõu 17 Ở một loài thực vật, gen A qui định quả dài là trội hoàn toàn so với gan a qui định quả ngắn, gen B

qui định quả trơn là trội hoàn toàn so với gen b qui định quả nhăn Hai cặp gen này cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng Đem lai phõn tớch F1 dị hợp hai cặp gen thu được tỉ lệ 3 dài, trơn : 3 ngắn, nhăn : 1 dài, nhăn : 1 ngắn, trơn

Kiểu gen và tần số hoỏn vị gen của F1 là:

A Ab/aB, 40% B AB/ab, 25% C AB/ab, 20% D Ab/aB, 25%

Cõu 18 F1 chứa 3 cặp gen dị hợp, khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau đây

ABD = 10 ABd = 10 AbD = 190 Abd = 190 aBD = 190 aBd = 190 abD

= 10 abd = 10

Tần số hoán vị gen của F1 là:

A 40% B 5% C.20% D 10%

Cõu 19 Người ta lai bồ cõu cỏi đầu xỏm với bồ cõu trống đầu trắng thuộc nũi bồ cõu đưa thư, F1 thu được 1 cỏi đầu xỏm : 1 đực đầu xỏm : 1 đực đầu trắng Tớnh trạng này được di truyền:

A gen gõy chết liờn kết với giới tớnh B gen liờn kết hoàn toàn trờn NST giới tớnh

C gen tồn tại trờn NST thường D gen trong tế bào chất

Cõu 20 Ý nghĩa nào sau đõy chớnh xỏc của quỏ trỡnh giao phối ?

A Đột biến được phỏt tỏn trong quần thể B Tạo ra vụ số biến dị tổ hợp

C Tạo ra nguồn nguyờn liệu cho tiến húa D Làm trung hũa tớnh cú hại của đột biến và gúp

phần tạo ra những tổ hợp gen thớch nghi

Cõu 21 Điều nào khụng đỳng khi núi về mức phản ứng ?

A Mức phản ứng là giới hạn của thường biến của 1 kiểu gen

B Cỏc tớnh trạng số lượng cú mức phản ứng riờng

C Mức phản ứng của tớnh trạng do kiểu gen qui định

D Năng suất của vật nuụi, cõy trồng phụ thuộc chủ yếu vào mức phản ứng, ớt phụ thuộc vào mụi trường Cõu 22 Một gen cú 1200 nuclờụtit và cú 30% adờnin Gen bị đột biến mất một đoạn 100 nu Đoạn mất chứa

20% ađờnin và cú G=3/2 A Số lượng từng loại nuclờụtit của gen sau đột biến là:

A A=T=220; G=X= 330 B A=T= 330; G=X= 220

C A=T = 210; G=X = 340 D A=T= 340; G=X=210.

Trang 3

Cõu 23 Một quần thể thực vật, gen A cú 3 alen, gen B cú 4 alen phõn li độc lập thỡ quỏ trỡnh ngẫu phối sẽ tạo

ra trong quần thể số loại kiểu gen là:

A 20 B 40 C 60 D 80

Cõu 24 Ở người, phỏt biểu nào sau đõy về sự di truyền của tớnh trạng lặn trờn NST X là khụng đỳng ?

A Tớnh trạng này biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ

B Tớnh trạng biểu hiện ở cả hai giới, nhưng con gỏi được sinh ra bị bệnh thỡ mẹ nhất thiết phải biểu hiện tớnh

trạng này

C Cỏc con trai biểu hiện tớnh trạng này vẫn cú thể được sinh ra từ cỏc căp bố mẹ khụng biểu hiện bệnh

này

D Bố biểu hiện tớnh trạng này ,cũn mẹ thỡ khụng biểu hiện,con gỏi và con trai được sinh ra vẫn cú thể biểu

hiện tớnh trạng này

Cõu 25 Tần số trao đổi chéo giữa các gen A, B, C, D, E trên một NST thờng là: AB=15cM, AD=12cM,

BC=21cM, CE=11cM, BE=10cM, DE=13cM Trật tự đúng trên NST là:

A ABCDE B ADBEC C ADBCE D DABEC

Cõu 26 Lai dòng đậu thuần chủng về 7 cặp gen trội với dòng đậu chứa 7 cặp gen lặn tồn tại trên 7 cặp NST

thờng Mỗi gen xác định một tính trạng Lai phân tích các cây F1 Số kiểu hình ở Fb là:

A 128 loại B 125 loại C 210 loại D 256 loại

Cõu 27 Trong 1 quần thể giao phối, khụng cú chọn lọc, khụng cú đột biến, tần số tương đối của cỏc alen

thuộc một gen nào đú biểu hiện:

A cú tớnh ổn định và đặc trưng cho từng quần thể

B cú tớnh ổn định nhưng khụng đặc trưng cho từng quần thể

C khụng cú tớnh ổn định và đặc trưng cho từng quần thể

D khụng cú ổn định nhưng đặc trưng cho từng quần thể

Cõu 28 Một quần thể giao phối ở trạng thỏi cõn bằng di truyền, xột một gen cú hai alen (A và a) người ta thấy

số cỏ đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cỏ thể đồng hợp lặn Tỉ lệ phần trăm số cỏ thể dị hợp trong quần thể này

là: A 18,75% B 56,25% C 37,5% D 3,75%

Cõu 29 Phơng án nào sau đây không đúng? Chức năng của ADN lạp lục (cpADN)

A Mã hoá rARN, tARN lạp lục

B Mã hoá cho một số prrotein của riboxom, enzym cho quang hợp và chuỗi truyền điện tử.

C Mã hoá protein quy định hình thành một số tính trạng

D Mã hoá protein cấu trúc màng ngoài lục lạp.

Cõu 30 Dạng đột biến nào sau đõy cú thể làm thay đổi nhúm gen liờn kết ?

A Đảo đoạn, thờm đoạn B Chuyển đoạn

C Mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn D Mất đoạn, chuyển đoạn

Cõu 31 Giống cà chua cú thời gian chớn và thối nhũn chậm, giỳp việc vận chuyển và bảo quản quả cà chua đi xa mà

khụng bị hỏng, được tạo ra gần đõy là sản phẩm của quỏ trỡnh

A chọn lọc cỏ thể B tạo giống bằng phương phỏp gõy đột biến

C tạo giống cõy trồng biến đổi gen D chọn giống dựa trờn nguồn biến dị tổ hợp

Cõu 32 Trong trường hợp gen trội cú lợi,phộp lai cú thể tạo ra F1 cú ưu thế lai cao nhất là :

A aabbdd x AAbbDD B aaBBdd x aabbDD

C AABbdd x AAbbdd D aabbDD x AABBdd

Cõu 33 Cho cỏc thành tựu : (1) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người, (2) Tạo giống dõu tằm

tam bội cú năng xuất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bỡnh thường, (3) Tạo ra giống bụng và giống đậu tương mang gen khỏng thuốc diệt cỏ của thuốc lỏ cảnh Petunia

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội khụng cú hạt,hàm lượng đường cao Những thành tựu đạt được do ứng dụng của kĩ thuật di truyền là:

A (1) , (3) B (3) , (4) C (1) , (2) D (1) , (4)

Cõu 34 Phỏt biểu nào dưới đõy về kỹ thuật ADN tỏi tổ hợp là KHễNG đỳng ?

A ADN dựng trong kỹ thuật tỏi tổ hợp được phõn lập từ cỏc nguồn khỏc nhau, cú thể từ cơ thể sống hoặc tổng

hợp nhõn tạo

B ADN tỏi tổ hợp tạo ra do kết hợp cỏc đoạn ADN từ cỏc tế bào, cỏc cơ thể, cỏc loài, cú thể rất xa nhau trong

hệ thống phõn loại

Trang 4

C Cú hàng trăm loại enzim ADN- restrictaza khỏc nhau cú khả năng nhận biết và cắt cỏc phõn tử ADN thớch

hợp ở cỏc vị trớ đặc hiệu, cỏc enzim này chỉ được phõn lậ p từ tế bào động vật bật cao

D Cỏc đoạn ADN được cắt ra từ 2 phõn tử ADN cho và nhận sẽ nối với nhau nhờ xỳc tỏc của enzim ADN –

ligaza

Cõu 35 Căn cứ vào phả hệ sau đõy của một dũng họ trong ba thế hệ về một loại bệnh Một người đàn ụng

mang nhúm mỏu A và một người phụ nữ mang nhúm mỏu B cú thể cú cỏc con với kiểu hỡnh nào?

A chỉ mỏu A hoặc mỏu B B mỏu A, B, AB hoặc O

C.mỏu AB hoặc mỏu O D.mỏu A, B hoặc O.

Cõu 36 Ở người A quy định mắt đen, a: mắt xanh,B:túc quăn,b: túc thẳng.Liờn quan đến nhúm mỏu cú 4 kiểu

hỡnh

- Nhúm mỏu A do gen IA quy định - Nhúm mỏu B do gen IB quy định

- Nhúm mỏu O tương ứng với kiểu gen IO IO - Nhúm mỏu AB tương ứng với kiểu gen IA IB

Số loại kiểu hỡnh khỏc nhau cú thể cú ở loài người về cỏc tớnh trạng núi trờn:

A 9 B 32 C 16 D.27

Cõu 37 Ở người, bệnh mỏu khú đụng do một gen lặn (m) nằm trờn nhiễm sắc thể X khụng cú alen tương ứng

trờn nhiễm sắc thể Y quy định.Cặp bố mẹ nào sau đõy cú thể sinh con trai khụng bị bệnh mỏu khú đụng?

C D

Cõu 38 Nghiờn cứu trẻ đồng sinh cựng trứng cú thể xỏc định được

A sự ảnh hưởng của mụi trường sống đối với cỏc kiểu gen khỏc nhau B sự ảnh hưởng của

mụi trường sống đến sự biểu hiện của cựng một kiểu gen

C bệnh di truyền liờn kết với giới tớnh D bệnh di truyền do đột biến gen và đột

biến NST

Cõu 39 Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau phản ánh

A nguồn gốc chung của sinh vật B mức độ quan hệ giữa các nhóm loài

C sự tiến hóa phân li D quan hệ giữa phát triển cá thể và phát triển loài

Cõu 40 Theo thuyết tiến húa hiện đại, sự phỏt sinh loài người trải qua cỏc giai đoạn sau

A người vượn  vượn người  người cổ  người hiện đại

B vượn người  người cổ  người vượn  người hiện đại

C vượn người  người vượn  người cổ  người hiện đại

D người vượn  vượn người  người cận đai  người hiện đại

Cõu 41 Trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học cỏc hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hỡnh thành là nhờ:

A cỏc nguồn năng lượng tự nhiờn B cơ chế sao chộp của ADN

C cỏc enzim tổng hợp D sự phức tạp giữa cỏc hợp chất vụ cơ

Cõu 42 Cổ Hươu cao cổ là một tớnh trạng đa gen Trong cỏc thung lũng ở Kờnia người ta nghiờn cứu thấy

chiều dài trung bỡnh cổ của Hươu cao cổ ở 8 thung lũng cú số đo như sau: 180cm;185cm; 190cm; 197,5cm; 205cm; 210cm; 227,5cm; 257,5cm Theo anh(chị) sự khỏc nhau đú là do

A ảnh hưởng của mụi trường tạo ra cỏc thường biến khỏc nhau trong quỏ trỡnh sống

B chiều cao cõy khỏc nhau, Hươu phải vươn cổ tỡm thức ăn với độ cao khỏc nhau

C nếu khụng vươn cổ lờn cao thỡ phải chuyển sang thung lũng khỏc để tỡm thức ăn

D chiều dài cổ cú giỏ trị thớch nghi khỏc nhau tuỳ điều kiện kiếm ăn ở từng thung lũng

Cõu 43 Sự di truyền qua tế bào chất khụng tuõn theo những quy luật nghiờm ngặt như di truyền qua NST là do:

A bào quan trong tế bào cú loại cú khả năng nhõn đụi, cú loại khụng cú

B sự phõn chia tế bào chất từ tế bào mẹ sang cỏc tế bào con trong phõn bào khụng chớnh xỏc tuyệt đối

C số lượng nhiễm sắc thể trong hợp tử khụng giống ở tế bào bố và mẹ

D cú tế bào chứa ADN dạng vũng cú tế bào khụng chứa ADN dạng vũng

Cõu 44 Thành phần kiểu gen của một quần thể sõu tơ là: 0,3RR : 0,4Rr : 0,3rr Sau 2 năm sử dụng liờn tục

một loại thuốc trừ sõu để phũng trừ, khi khảo sỏt lại quần thể này thỡ thấy thành phần kiểu gen là: 0,5RR : 0,4Rr :0,1rr Biết rằng R là gen khỏng thuốc, r là gen mẫn cảm với thuốc ở sõu tơ Nhận định nào sau đõy về quần thể là đỳng?

Trang 5

A Quần thể sâu tơ thay đổi theo hướng giảm tần số alen kháng thuốc, tăng tần số alen mẫn cảm

B Quần thể sâu tơ thay đổi theo hướng tăng tần số alen kháng thuốc, giảm tần số alen mẫn cảm

C Chỉ thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu mới đạt trạng thái cân bằng di truyền

D Sau 2 năm sử dụng, thành phần kiểu gen của quần thể đã đạt trạng thái cân bằng di truyền

Câu 45 Có một đàn cá nhỏ sống trong hồ nước có nền cát màu nâu Phần lớn các con cá có màu nâu nhạt,

nhưng có 10% số cá có kiểu hình đốm trắng Những con cá này thường bị bắt bởi một loài chim lớn sống trên

bờ Một công ti xây dựng giải một lớp sỏi xuống hồ, làm mặt hồ trở nên có nền đốm trắng Sự kiện có xu hướng xảy ra sau đó là

A tỉ lệ cá có kiểu hình đốm trắng tăng dần

B tỉ lệ cá có kiểu hình đốm trắng liên tục giảm

C sau hai thế hệ, tất cả đàn cá trong hồ có kiểu hình đốm trắng

D tỉ lệ các loại cá có hai kiểu hình khác nhau không thay đổi

Câu 46 Loại biến dị nào sau đây thường xuất hiện nhiều nhất trong quần thể ngẫu phối ?

A Biến dị tổ hợp B Đột biến đa bội

C Đột biến giao tử D Đột biến dị bội

Câu 47 Trong các hướng tiến hoá của sinh giới, hướng tiến hoá cơ bản nhất là

A ngày càng đa dạng và phong phú B tổ chức ngày càng cao, phức tạp

C thích nghi ngày càng hợp lí D hướng tăng tính đa dạng và phức tạp hoá tổ chức

Câu 48 Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối có ý nghĩa thực tiễn:

A đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể

B giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp

C giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện sống thay đổi

D giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về KG Câu 49 Nguyên nhân của hiện tượng đồng quy là do:

A các nòi trong một loài, các loài trong một chi đã hình thành theo con đường phân li từ một quần thể gốc

nên mang các đặc điểm kiểu hình giống nhau

B các nhóm phân loại trên loài hình thành theo những con đường phân li, mỗi nhóm bắt nguồn từ một loài

tổ tiên nên mang các đặc điểm kiểu hình giống nhau

C các loài khác nhau nhưng do sống trong điều kiện giống nhau nên đã được chọn lọc theo cùng một

hướng, tích luỹ những đột biến tương tự

D các quần thể khác nhau của cùng một loài mặc dù sống trong những điều kiện khác nhau nhưng vẫn

mang những đặc điểm chung

Câu 50 Ở loài ong mật, ong thợ thích nghi với việc tìm mật hoa, lấy phấn hoa đảm bảo cho sự tồn tại của tổ

ong nhưng không sinh sản được, do đó không thể di truyền đặc tính thích nghi này cho thế hệ sau mà việc này do ong chúa đảm nhiệm Nếu ong chúa không sinh sản được những ong thợ tốt thì cả đàn bị tiêu diệt Điều đó chứng tỏ CLTN đã chọn lọc

A quần thể B cả cá thể và quần thể C cá thể D trên quần thể

Ngày đăng: 06/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w