Lục địa Bắc Mĩ C.. Lục địa Nam Mĩ D.. Câu ca dao này phù hợp với những địa phơng nằm ở bán cầu nào trên Trái Đất ?... - Kinh tuyến : Đầu trên là hớng Bắc , đầu dới là hớng Nam.. - Vĩ tuy
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo
môn : địa lí 6
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian giao đề )
Phần I : Câu hỏi trắc nghiệm :
Hãy lựa chọn phơng án trả lời đúng ( ứng với A, B, C hoặc D ) để trả lời cho các câu hỏi sau :
Câu 1 : Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục trong 1 ngày đêm đợc qui ớc là bao
nhiêu giờ ?
A 12 giờ B 18 giờ C 20 giờ D 24 giờ
Câu 2 : Lục địa có diện tích nhỏ nhất trong các lục địa trên bề mặt Trái Đất là?
A Lục địa Bắc Mĩ C Lục địa Ô-xtrây-li- a
B Lục địa Nam Mĩ D Lục địa Nam cực
Câu 3 : Số ghi tỉ lệ bản đồ là : 1: 500 000 cho biết 2 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên
thực địa?
A 6 km B 8 km C 10 km D 12 km
Câu 4 : ánh sáng mặt trời chiếu thẳng góc vào chí tuyến Bắc ( 23027’ B ) và chí tuyến Nam ( 23027’ Nam ) vào những ngày?
A 21-3 và 23-9 C 21-3 và 22-12
B 22-6 và 22-12 D 23-9 và 22-6
Câu 5 : Hiện tợng ngày, đêm dài suốt 24 giờ ở 2 miền cực có thể kéo dài ?
A Từ 3 ngày đến 6 tháng C Từ 1 ngày đến 3 tháng
B Từ 1 ngày đến 6 tháng D Tù 3 ngày đến 9 tháng
Câu 6 : Lớp vỏ Trái Đất đợc cấu tạo bởi ?
A 5 địa mảng lớn
B 7 địa mảng lớn và 1 số địa mảng nhỏ
C 9 địa mảng lớn và 1 số địa mảng nhỏ
D 11 địa mảng lớn và 1 số địa mảng nhỏ
Phần II : Câu hỏi điền từ :
điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ ( ) sao cho đúng :
Trái Đất …( 1) …một vòng quanh trục theo hớng từ …( 2 ) …trong 24 h hay còn gọi là …( 3)…
Do …(4 )…quay quanh trục từ Tây sang Đông nên khắp mọi nơi trên Trái Đất đều lần lợt có …( 5 )……
Phần III : Câu hỏi tự luận :
Câu 1 : Muốn xác định phơng hớng trên bản đồ ta phải làm gì ?
Câu 2 : Hãy trình bày đặc điểm của lớp vỏ Trái Đất và nói rõ vai trò của nó đối với đời sống và
hoạt động của con ngời ?
Câu 3 : Hãy giải thích câu ca dao “ Đêm tháng năm cha nằm đã sáng , ngày tháng mời cha
cời đã tối ” Câu ca dao này phù hợp với những địa phơng nằm ở bán cầu nào trên Trái Đất ?
Trang 2Phòng giáo dục và đào tạo
Trờng thcs trung mỹ
hớng dẫn chấm kiểm tra học kỳ Inăm học : 2009 - 2010
Môn địa lí : lớp 6 Phần I : Câu hỏi trắc nghiệm : ( 3 điểm- mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm )
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án D C C B B B
Phần II : Câu hỏi điền từ : ( 1 điểm - Mỗi ý đúng đợc 0, 2 điểm )
1- Tự quay
2- Tây sang Đông
3- 1 ngày đêm
4- Trái Đất
5- Ngày và đêm
Phần III : Câu hỏi tự luận : ( 6 điểm )
Câu 1 : ( 2 đ iểm - Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm )
- Để xác định phơng hớng trên bản đồ ta phải dựa vào các đờng kinh tuyến , vĩ tuyến
- Kinh tuyến : Đầu trên là hớng Bắc , đầu dới là hớng Nam
- Vĩ tuyến : Bên phải là hớng Đông , bên trái là hớng Tây
- Nếu bản đồ không vẽ kinh tuyến , vĩ tuyến ta phải dựa vào mũi tên chỉ hớng Bắc rồi suy ra các hớng khác
Câu 2 : ( 2,5 điểm )
- Đặc điểm : ( 1,5 điểm - Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm )
+ Độ dày từ 5 70 km
+ Trạng thái : Rắn chắc
+ Nhiệt độ càng xuống sâu càng cao , tối đa là 10000C
- Vai trò : ( 1 điểm )
+ Đó là nơi tồn tại của các thành phần tự nhiên : Nớc , không khí , sinh vật … và là nơi sinh sống của xã hội loài ngời
+ Các thành phần tự nhiên này có quan hệ trực tiếp tới đời sống con ngời
Câu 3 : ( 1, 5 điểm - Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm )
- Tháng 5 là thời điểm nửa cầu bắc ngả về phía mặt Trời nhiều hơn -> ngày dài đêm ngắn
- Tháng 10 là thời điểm nửa cầu bắc chếch xa mặt Trời hơn -> ngày ngắn đêm dài
- Câu ca dao này tơng ứng với vị trí các địa điểm ở nửa cầu bắc