1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn tập HKII_khối 11

25 705 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 395 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Công thức thực nghiệm của chất hữu cơ có dạng CH3Cln thì công thức phân tử của hợp chất là: Câu 12: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ A.. CTPT của X là: Câu 22: Trong nhữn

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2009 – 2010

KHỐI 11

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Kim cương rất cứng, cứng nhất trong tất cả các chất là do cấu trúc mạng tinh thể thuộc

loại:

Câu 2: Chỉ ra câu sai trong các câu sau:

A Cacbon monooxit dễ tan trong nước

B Cacbon monooxit cháy trong không khí cho ngọn lửa màu lam nhạt

C Cacbon không tác dụng trực tiếp với clo, còn cacbon monooxit kếp hợp được với clo, khi

có than hoạt tính làm xúc tác

D Cacbon monooxit rất độc và bền với nhiệt.

Câu 3: Cho vào ống nghiệm 1 – 2 ml dung dịch Na2SiO3 đặc Dẫn khí CO2 vào tận đáy ống nghiệm thấy kết tủa H2SiO3 xuất hiện:

Câu 4: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

Câu 5: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và

khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng về tính oxi hóa-khử của cacbon:

A Cacbon không có tính khử và tính oxi hóa B Cacbon chỉ có tính khử

Câu 7: Để phân biệt khí SO2 và CO2 ta nên dùng thuốc thử là:

Câu 8: Hấp thụ toàn bộ 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M Dung dịch thu đựơc chứa những muối nào?

Câu 9: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

A CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br

B CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH

C CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3

D HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br

Câu 10: Cho hỗn hợp các ankan sau : pentan (sôi ở 360C), heptan (sôi ở 980C), octan (sôi ở

1260C), nonan (sôi ở 1510C) Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây ?

Câu 11: Công thức thực nghiệm của chất hữu cơ có dạng (CH3Cl)n thì công thức phân tử của hợp chất là:

Câu 12: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ

A thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

B thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

Trang 2

C thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

D thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

Câu 13: Một chất hữu cơ X có thành phần khối lương các nguyên tố là: 54,5% C; 9,1% H; 36,4%

O Ở đktc, 0,88 gam hơi X chiếm thể tích 224ml CTPT của X là:

Câu 14: Đặc điểm chung của các cacbocation và cacbanion là:

A chúng đều rất bền vững và có khả năng phản ứng cao

B kém bền và có khả năng phản ứng cao

C kém bền và có khả năng phản ứng rất kém

D có thể dễ dàng tách được ra khỏi hỗn hợp phản ứng.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một

hay nhiều nhóm –CH2 – là đồng đẳng của nhau

C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

D Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ

Câu 16: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất

− − −

Câu 19: Gọi tên thay thế theo IUPAC của hợp chất sau :

Câu 20: Phân tích một chất hữu cơ X người ta thu được thành phần các nguyên tố như sau:

76,10 %C; 10,24 %H ; 13,66 %N Công thức đơn giản nhất của X là:

Câu 21: Phân tích một hợp chất X người ta thu được các số liệu sau: 55,81 %C; 6,98 %H còn lại

là oxi Biết tỉ khối hơi của X so với nitơ xấp xỉ bằng 3,07 CTPT của X là:

Câu 22: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

Trang 3

C CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH D C4H10, C6H6.

Câu 23: Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau ?

Câu 24: Hiđrocacbon X C6H12 không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng với brom tạo được một dẫn xuất monobrom duy nhất Tên của X là :

|CH

Câu 26: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin Đốt cháy hoàn toàn

hỗn hợp X rồi cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 46,5g và có 75g kết tủa X thể gồm :

Câu 27: Cho 6,72lit (đktc) 2 khí có số mol bằng nhau gồm C2H2 và C3H8 đi từ từ qua 0,5lit dung dịch Br2 0,5M (dung môi CCl4), phản ứng xong thấy có 5,5lit khí ( 25°C; 1atm) thoát ra khỏi bình Khối lượng (gam) sản phẩm cộng brom là:

Câu 28: Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vào propen là:

A CH3CHClCH3 B CH3CH2CH2Cl C CH2ClCH2CH3 D ClCH2CH2CH3

Câu 29: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, xúc tác H2SO4 đặc ở nhiệt độ trên

1700C thường lẫn các oxit như SO2, CO2 Chọn một trong số các chất sau để làm sạch etilen:

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và 2,52g H2O, m có giá trị nào trong số các phương án sau?

Câu 31: Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

A Aren, phenol, stiren, anken, ankađien, ankin

B Xicloankan, stiren, anken, ankađien, ankin

C Xiclopropan, phenol, stiren, anken, ankađien, ankin

D Ancol, xicloankan, aren, ankan

Câu 32: Muốn điều chế 23,55 gam brombenzen, hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng

benzen cần dùng là:

NaOH là:

dụng được với NaOH là:

Trang 4

A 6 B 5 C 3 D 4

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam ancol X thu được 0,375 mol CO2 và 0,5 mol H2O CTPT X là:

Câu 36: Đun nóng sec-butyl bromua với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm chính là:

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X với M= 66 gồm: C3H7OH, C4H7OH, C5H7OH thì thể tích CO2 thu được ở đktc là:

Câu 38: Khi brom hoá một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi

đối với hiđro là 75,5 Tên ankan đó là:

D 2,2-đimetylpropan Câu 39: Số ancol bậc I ứng với CTPT C5H12O là:

Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng: benzen → +C H3 6 X 2

2 4

1) 2)

O

H SO

→Y→ +HNO 3 Axit picric X, Y tương ứng là:

Câu 41: Cho 13,8 gam hỗn hợp X gồm glixerol và một ancol đơn chức A tác dụng với natri dư

thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc) Lượng hiđro sinh ra từ glixerol gấp 3 lần lượng H2 sinh ra từ A CTPT của A là:

Câu 42: Trong phân tử benzen :

A chỉ 6 nguyên tử C nằm cùng trên một mặt phẳng.

B chỉ 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng.

C cả 6 nguyên tử C và 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng.

D 6 nguyên tử C nằm trên một mặt phẳng, còn 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng

C Thủy phân nhôm cacbua trong môi trường axit

D Thủy phân canxi cacbua

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu

được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2g H2O Hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?

Câu 47: Tên gọi theo danh pháp IUPAC của hợp chất sau là:

Trang 5

Câu 48: Đun 4,6 gam ancol etylic trong H2SO4 đặc ở 1700C thu được 1,792 lít etylen (đktc) Hiệu suất của phản ứng là

Câu 49: But -1,3- đien tham gia phản ứng cộng halogen, axit HCl, HBr thì thu được hỗn hợp

cộng 1,2 và cộng 1, 4 Khẳng định nào sau đây là đúng

A nếu nhiệt độ cao thì ưu tiên tạo ra sản phẩm cộng 1,4

B nếu nhiệt độ cao thì ưu tiên tạo ra sản phẩm cộng 1,2

C nếu nhiệt độ thấp thì ưu tiên tạo ra sản phẩm cộng 1,4

D tỷ lệ các sản phẩm cộng 1,2 và cộng 1,4 không phụ thuộc nhiệt độ phản ứng

Câu 50: Màu đỏ của cà rốt, cà chua chín, qủa ớt , quả gấc thường do những tetratecpen có chứa

hàng chục liên kết đôi C = C liên hợp mà có Vậy tecpen là gì?

A là tên gọi nhóm hiđrocacbon không no có công thức chung ( C5H8)n với n≥ 2

B là tên gọi nhóm hiđrocacbon no có công thức chung ( C5H8)n với n≥ 2

C là tên gọi nhóm hiđrocacbon không no có công thức chung ( C5H8)n

D là tên gọi nhóm chức có công thức chung ( C5H8)n

Câu 51: Tên gọi của hợp chất : CH3CH2C(CH3) = CBrCH3 là

Câu 52: Từ 1 tấn canxi cacbua điều chế được 300 m3 axetilen (đktc), với h=100% Độ tinh khiết của đất đèn là

Câu 53: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là :

A 3-metylbutan-1-ol B 3-metylbutan-2-ol C 2-metylbutan-2-ol D 2-metylbutan-1-ol Câu 54: Phản ứng nào sau đây không xảy ra :

A C2H5OH + HBr B C2H5OH + NaOH C C2H5OH + Na D C2H5OH + CuO

Câu 55: Chọn phát biểu đúng :

A Nhiệt độ sôi của ancol etylic cao hơn ancol metylic và thấp hơn ancol propylic.

B Để so sánh nhiệt độ sôi của các ancol ta phải dựa vào liên kết hiđro.

C Ancol metylic ở trạng thái khí

D Ancol dễ tan trong nước.

Câu 56: Ancol etylic tan trong nước vì :

Câu 57: Cho biết đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ tạo 2 olefin đồng phân (không kể đồng phân hình học)

Câu 58: Một hợp chất hữu cơ A có chứa 10,34% hiđro Khi đốt cháy A thì chỉ thu được CO2 và

Câu 60: Tách nước từ 3-metylbutan-2-ol với xúc tác H2SO4 đặc , to≥ 170oC thu được sản phẩm chính là:

Trang 6

Câu 61: Một ancol no có công thức nguyên : (C2H5O)n Công thức phân tử của ancol là

Câu 62: Cho hợp chất có CTCT là :

CH3OH

Trong 3 tên gọi sau đây, tên gọi nào đúng?

(1) 2-metylphenol (2) o-cresol (3) 2-metyl-1-hidroxibenzen

Câu 63: Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:

Câu 64: Cho hợp chất thơm có công thức phân tử : C7H8O Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức trên ?

Câu 65: Để phân biệt giữa phenol và ancol benzylic, ta có thể dùng thuốc thử nào trong các

thuốc thử sau đây : (1) Na ; (2) dung dịch NaOH ; (3) nước brom

Câu 66: Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất hóa học khác nhau giữa ancol etylic và phenol

A cả hai đều phản ứng được với dung dịch NaOH.

B Cả hai đều phản ứng được với axit HBr.

C Ancol etylic phản ứng được với NaOH còn phenol thì không.

D Phenol phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol etylic thì không.

Câu 67: Phát biểu nào sau đây sai :

A Phenol là axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím.

B Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic.

C Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom.

D Phenol rất ít tan trong nước lạnh.

Câu 68: Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn

toàn) Khối lượng phenol có trong dung dịch là:

96% tạo axit picric (phản ứng hoàn toàn) Nồng độ % HNO3 còn dư sau khi tách kết tử axit picric

ra là:

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol anđehit no, đơn chức thu được 6,72lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của anđehit này là:

Câu 71: Cho 4,5g anđehit fomic tác dụng với AgNO3/NH3 dư Khối lượng Ag tạo thành là :

hiện 54g kết tủa Nồng độ % của dung dịch này là:

Câu 73: Khi oxi hóa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, t o thu được lượng anđehit axetic với hiệu suất

80 % là

Trang 7

Câu 74: Cho 1,74g một anđehit no, đơn chức, phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3

sinh ra 6,48g bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là ?

Câu 75: Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho

tác dụng hết với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử hai anđehit là:

Câu 76: Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

Câu 77: Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic),

propan-2-on (axeton) và pent-1-in

Câu 78: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 37,21% Trong A chỉ

có 1 loại nhóm chức, khi cho 1 mol A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư ta thu được 4 mol Ag Công thức của A là

Câu 79: Khi vòng benzen đã có sẵn nhóm ankyl phản ứng thế vào vòng sẽ…(1)…và ưu tiên xảy

ra ở vị trí …(2)… Từ thích hợp còn thiếu ở câu trên là:

A (1): dễ dàng hơn, (2): ortho và para B (1): dễ dàng hơn, (2): meta.

C (1): khó khăn hơn, (2): ortho và para D (1): dễ dàng hơn, (2): meta.

Câu 80: Khi cho toluen tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ mol 1:1) trong điều kiện chiếu sáng, thì thu được sản phẩm thế là

Câu 81: Cặp chất nào sao cộng với HCl tạo được 2 sản phẩm hữu cơ

Câu 82: Khi cho 1mol stiren phản ứng với H2 có bột Ni làm xúc tác, đun nóng Số mol H2 tham gia phản ứng tối đa là:

II Bài tập tự luận

Câu 1: Thực hiện chuỗi phản ứng

a) Nhôm cacbua→1 metan→2 anđehit fomic→3 axit fomic →4 etylfomat

b) etylen→1 etylclorua→2 etanol→3 anđehitaxetic →4 axit axetic→5 etylaxetat

c) CaC2 →1 C2H2→2 CH3CHO →3 C2H5OH →4 CH3COOH →5 CH3COOCH3

d) C2H2 →1 C6H6→2 C6H5Cl3→ C6H5ONa 4→ C6H5OH5→axit picric

h) (CH ) CH CH3 2 − 2 −CH Cl2      →+NaOH/C H OH2 5 A+HCl→B     →+NaOH/C H OH2 5 C+HCl→D →+NaOH E

Câu 2: Từ CH4 và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết phản ứng điều chế CH3CHO, phenol, benzen, toluen, TNT, PE, PP, PVC, PS, cao su bu-Na, cao su bu Na-S

Câu 3: Hãy viết và gọi tên các đồng phân

Trang 8

a) ankan: C5H12 Trong các đồng phân C5H12 hãy chỉ ra đồng phân khi phản ứng với clo (tỉ lệ 1:1) cho ra 1 sản phẩm, 2 sản phẩm, 3 sản phẩm.

b) anken (kể cả đồng phân hình học), xicloankan: C5H10

b) dẫn xuất halogen: C4H9Cl

c) ancol: C4H9OH (tên thông thường và tên quốc tế)

l) etylenglicol Câu 5: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau và giải thích :

a) ancol metylic, ancol etylic, ancol propylic

b) CH3COOH, CH3CHO, CH3CH2OH

Câu 6: So sánh tính axit Giải thích

a) CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH

Câu 7: Nhận biết hóa chất bị mất nhãn Viết phương trình phản ứng xảy ra.

a) C2H6, C2H4, C2H2

b) benzen, stiren, toluen

c) ancol etylic, axit axetic, phenol, glixerol

d) C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH2=CHCOOH

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,356 gam chất hữu cơ X thu được 0,2688 lit CO2 (đkc) và 0,252 gam

H2O Mặt khác, phân hủy 0,445 gam X thì thu được 56ml nitơ (đkc) Tìm CTPT của X, biết phân tử X chứa 1 nguyên tử nitơ

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam chất hữu cơ X , dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng

nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng thêm 1,02 gam và có 1,5 gam kết tủa Xác định CTPT của X biết tỉ khối hơi của X so với heli là 15

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 5 gam chất hữu cơ A ( chứa C, H, O) rồi dẫn sản phẩm cháy qua

bình (1) đựng H2SO4 đặc, sau đó dẫn tiếp qua bình (2) đựng Ca(OH)2 thì bình (1) tăng

3,6gam, bình (2) 11 gam Khi hóa hơi 5 gam chất A thu được thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tìm CTPT của A?

Câu 11: Chất A là một xicloankan Khi đốt cháy 672 ml A(đktc) thấy khối lương CO2 tạo thành nhiều hơn nước là 3,12g

a) Xác định CTPT của A

b) Viết CTCT các đồng phân của A, gọi tên

c) Cho A qua dung dịch Br2 ,màu dung dịch Br2 mất đi.Xác định CTCT đúng của A

Câu 12: Một hỗn hợp X gồm 2 olefin đồng đẳng liên tiếp nhau Cho 13,44 lit(đkc) hỗn hợp trên

qua bình Brom dư thấy khối lượng bình Brom tăng 28 gam

a) Xác định CTPT của các olefin đó và viết các đồng phân có thể có của chúng?

b) Cho hỗn hợp X tác dụng với HCl thì thu được tối đa 3 sản phẩm Xác định CTCT của các

olefin và gọi tên?

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit hỗn hợp 2 hiđrocacbon A, B khí cùng dãy đồng đẳng thu

được 20,16 lit CO2 và 10,8 gam H2O ( các khí đo ở đkc )

a) Xác CTPT và các đồng phân có thể có của A, B?-gọi tên?

b) Xác định CTCT đúng của A, B biết rằng cả A, B đều bị hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch

AgNO3/NH3

Trang 9

Câu 14: Đun nóng một hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được

21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp ba ete với số mol bằng nhau Giả sử các phản ứng hoàn toàn Tìm Công thức 2 ancol

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức A,B đồng đẳng kế tiếp

thu được 6,952g CO2 và 3,6g H2O

a) Xác định CTPT của A,B và thành phần trăm khối lượng của chúng trong hỗn hợp

b) Tìm công thức cấu tạo đúng của A biết oxi hóa A thu được một xeton

Câu 16: Hỗn hợp A chứa glixerol và một ancol đơn chức no mạch hở Cho 20,3 g A tác dụng

với Na dư thì thu được 5,05 lit H2 (đktc) Mặt khác 8,12 g A hòa tan được vừa hết 1,96g Cu(OH)2

a) Xác định công thức phân tử của ancol đơn chức no mạch hở

b) Tính %m mỗi chất có trong hỗn hợp A.

Câu 17: Oxi hóa hoàn toàn 0,60g môt ancol (A) đơn chức bằng oxi không khí , sau đó dẫn sản

phẩm qua bình (1) đựng H2SO4 đặc rồi dẫn tiếp qua bình (2) đựng dung dịch KOH Khối lượng bình (1) tăng 0,72g; bình (2) tăng 1,32g

a) Giải thích hiện tượng thí nghiệm trên bằng các phương trình hóa học.

b) Tìm công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo có thể có của (A).

c) Khi cho ancol trên tác dụng với CuO, đun nóng thu được một anđehit tương ứng Gọi tên

(A) và viết phương trình hóa học

Câu 18: Cho hỗn hợp gồm ancol etilic và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí

hidro (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribromphenol

a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra.

b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đã dùng.

Câu 19: Cho 25,2g hỗn hợp gồm ancol etylic, phenol, nước tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít

H2 (đkc) Nếu trung hòa lượng hỗn hợp trên bằng KOH thì cần vừa đủ 25ml dung dịch KOH 32% (d = 1,4) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

Câu 20: Cho 14,8 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3

tạo thành 2,24 lít CO2 (đktc)

a) Tính khối lượng muối thu được

b) Xác định ctpt của axit

Trang 10

III Một số đề tham khảo

Câu 6: Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình

tăng 7,35g Hãy tìm công thức phân tử các olefin

A C2H4 và C4H8 B C3H6 và C4H8 C C2H4 và C3H6 D a hoặc b

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon cùng dãy đồng đẳng có tỉ lệ mol 1:1,thu được

4,48 lit CO2(đktc) và 4,5 gam nước.Công thức của 2 hidrocacbon là:

A C3H8,C4H10 B C4H8,C4H10 C C3H8,C5H12 D C3H8,C5H10

Câu 8: Khi đốt 2(l) hơi một hợp chất hữu cơ A cần 5 (l) O2 , Sau phản ứng thu được 4 (l) CO2 và

6 (l) H2O Biết thể tích các khí và hơi đo ở cùng nhiệt độ và áp suất CTPT của A là

Câu 11: Cho các chất sau: CH2=CH-C≡CH(1); CH2=CHCl(2); CH3-CH=C(CH3)2(3);

CH3-CH=CH-CH=CH2(4); CH2=CH-CH=CH2(5); CH3-CH=CHBr(6) Chất nào sau đây có đồng phân hình học:

Câu 12: Chọn tên đúng nhất của hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3(C2H5)CHCHICH2CH3

Câu 13: Cho các chất: Benzen, Toluen, phenol Khả năng thế của chúng là:

Câu 14: Kết luận nào sau đây sai:

A CTCT biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

B Những hợp chất khác nhau có cùng CTPT được gọi là các chất đồng phân của nhau

C Phản ứng tách là phản ứng trong đó hai hay nhiều nguyên tử bị tách ra khỏi phân tử hợp

chất hữu cơ

D Hidrocacbon no có công thức phân tử chung là CnH2n+2 (n ≥ 1)

Trang 11

Câu 15: Kết luận nào sau đây không đúng:

A Anken hay olefin có công thức phân tử chung là CnH2n (n ≥ 2)

B Ankadien là hidrocacbon có hai liên kết đôi C=C trong phân tử.

C Các ankin có liên kết ba đầu mạch (dạng R- C≡ CH) được gọi là các ank-1-in

D Trong công nghiệp anken được điều chế từ ankan

Câu 16: Kết luận nào đúng với stiren (C6H5-CH=CH2)

Câu 17: Propen tham gia phản ứng cộng với HCl cho sản phẩm chính là chất nào dưới đây?

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anken thu được (m+32) g CO2 và (m+6) g H2O Giá trị của m là:

Câu 21: Đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon A ở thể khí cần 5 thể tích oxi (đo cùng điều kiện) Vậy

công thức phân tử của A là

A C3H6 hoặc C3H8 B C3H6 hoặc C4H4 C C3H8 hoặc C4H4 D b và c đúng

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankin A, B thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước Vậy số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy là

Câu 23: Có bao nhiêu ancol tương ứng với công thức C3H8Ox không hoà tan được Cu(OH)2?

Câu 26: Cho các chất sau: HOC6H4CH2OH(1), C2H5OH(2), C6H5OH(3), CH3COOH(4),

C6H5CH2OH(5) Chất nào tác dụng được với Na và cả NaOH

Câu 27: Khẳng định nào sau đây đúng?

I: Khi đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no luôn thu được n(CO2) < n(H2O)

II: Khi đốt cháy hoàn toàn a mol ankin thì: n(CO2) - n(H2O) = a

Câu 28: Cho các chất: propen, propan, propin Thuốc thử dùng để nhận biết các chất đó là:

Trang 12

Câu 29: Số đồng phân thơm có công thức phân tử là C7H8O vừa tác dụng với Na,vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:

Câu 30: Cho các chất sau : C3H4 , C4H6 , C5H8, C6H10 chúng là :

A đồng đẳng nhau khi có cấu tạo tương tự

B đồng đẳng của nhau

C những hiđrocacbon không no

D các chất đồng đẳng của axetylen

II Tự luận

Câu 1: Thực hiện chuỗi phản ứng hóa học

natri axetat  →(1) metan →(2) axetilen→(3) benzen→(4) brom benzen→(5) A→(6) phenol

Câu 2: Đốt cháy 3cm3 hỗn hợp 2 ankin A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tạo thành 11 cm3

CO2 (các thể tích đo trong cùng điều kiện)

a) Tìm CTPT của A, B và % thể tích mỗi chất trong hỗn hợp, biết MA < MB

b) Lấy 3,36 lít (đktc) hỗn hợp trên cho qua dd AgNO3/NH3 thì được 7,35g kết tủa Định CTCT của A, B

ĐỀ ÔN SỐ 2

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Chất không tác dụng với KMnO4 ở điều kiện thường là

Câu 2: Cho phương trình hóa học:

Propilen +H2O,H+→X  →+ 0

,t

X, Y là

Câu 3: Etanol tan vô hạn trong nước, trong khi đó đimetyl ete thì hầu như không tan Giải thích

nào sau đây đúng nhất?

A Phân tử etanol phân cực.

B Giữa những phân tử Etanol có tạo liên kết hidro, còn giữa các phân tử đimetylete thì không

C Etanol có khối lượng phân tử nhỏ hơn.

D Phân tử etanol tạo liên kết hiđro với nước, còn đimetylete thì không

Câu 4: Điều nhận định nào sau đây là sai?

A Axit no trong phân tử không chứa liên kết bội

B Axit cacboxylic không no là axit trong phân tử có chứa liên kết C=C hoặc C≡C

C Axit cacbonic trong cấu tạo có chứa nhóm cacboxyl

D Lực axit của axit cacboxylic lớn hơn của phenol và ancol

Câu 5: Một ancol đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B chứa C, H, Br và có 58,4%

brom về khối lượng Đun nóng A với H2SO4 đặc ở 1700C ta được 3 anken A là

Câu 6: Cho các chất sau: C2H6, C2H5OH, C2H5Cl, CH3COOH, CH3CHO, chất tạo được liên kết hiđro giữa các phân tử của chúng là:

Câu 7: Các cặp chất nào sau đây khi tác dụng với H2 dư / Ni, t0 không cho cùng 1 sản phẩm

Ngày đăng: 06/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w