Câu 5 Trong sự truyền nhiệt nhiệt có thể truyền từ A vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.. Câu 5 Khi ánh sáng truyền từ môi trường không khí sang môi trường nước thì A
Trang 1Trường PTCS Zà Hung ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
Họ Và Tên : ……… Môn : Vật Lí 8
Phần I: Trắc nghiệm.(3đ)
Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu 1 Động năng của vật phụ thuộc vào
C khối lượng và vận tốc của vật D vị trí của vật so với mặt đất Câu 2 Thế năng chuyển hoá thành động năng khi
A bắn viên bi A vào viên bi B trên mặt bàn nằm ngang
B quả bưởi rơi từ trên cao xuống
C một vật được ném lên cao
D lên dây cốt đồng hồ
Câu 3 Đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước ta thu được hỗn hợp gồm rượu và nước có thể tích
A chỉ có thể là 100cm3
B chỉ có thể lớn hơn 100cm3
C Chỉ có thể nhỏ hơn 100cm3
D chỉ có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100cm3
Câu 4 Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu xảy ra ở
C chất lỏng và chất rắn D chất rắn, chất lỏng, chất khí
Câu 5 Trong sự truyền nhiệt nhiệt có thể truyền từ
A vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
B vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn
C vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn
D vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn
Câu 6 Sự truyền nhiệt nào dưới đây không phải là bức xạ nhiệt ?
A Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời sang Trái Đất
B Sự truyền nhiệt từ bép đến người đứng gần bếp
C Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng hơn sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng
Phần II Ghép đôi xứng hợp.(3,5đ)
Chọn nội dung bên trái ghep đôi với nội dung thích hợp bên phải.
1 Nhiệt năng a/càng cao khi các phân tử cấu tạo nên vật chuyển
2 Công thức nhiệt lượng động càng nhanh
3 phương trình cân bằng nhiệt b/ hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng
4 Nhiệt độ của vật c/ hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn
5 Đối lưu d/ hình thức truyền nhiệt chủ yếu ở chân không
6 Dẫn nhiệt đ/ tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên
7 Bức xạ nhiệt vật
e/ QToả ra = QThu vào
f/ Q = mc∆t
Trang 2Phần III:Tự luận.(5đ)
Câu 1 Tìm ví dụ chứng tỏ một vật không phải lúc nào cũng có cơ năng nhưng lúc nào cũng có nhiệt năng
Câu 2 Một ấm đun nước bằng nhôm nặng 0,5kg chứa 2 lít nước ở nhiệt độ 20°C Tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi nước (nếu coi nhiệt lượng toả ra ngoài không đáng kể)
Biết : cnước = 4200J/kgk và cnhôm = 880J/kgk
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ A
Môn Vật Lí 8
Phần I Trắc nghiệm:( 3điểm).
Đúng mỗi câu 0,5 điểm.
Phần II Ghép đôi xứng hợp: (3,5điểm).
Ghép đôi đúng mỗi phương án đúng đạt 0,5điểm.
Phần III Tự luận 3,5điểm.
Câu 1(1đ)
Một vật nằm trên mặt đất không có cơ năng nhưng luôn luôn có nhiệt năng
Câu 2(2,5đ)
mnhôm = 0,5kg Nhiệt lượng nhôm thu vào để tăng nhiệt độ từ 20°C đến 100°C là:
cnhôm = 880°C Q1 = mnhôm.cnhôm( t2 - t1 )
t1 = 20°C = 0,5.880.(100 – 20)
t2 = 100°C = 35200(J) (0,75đ)
mnước = 2kg(2lít) Nhiệt lượng nước thu vào để 2 lít nước
cnước = 4200J/kgk tăng nhiệt độ từ 20°Cđến 100°C là:
Q = ? J Q2 = mnước.cnước( t2 - t1 )
= 2.4200.(100 – 20)
= 7672000(J) (0,75đ)
Vậy nhiệt lượng cần thiết để đun nước sôi là:
Q = Q1 + Q2
= 35200 + 7672000
= 7707200(J) (0,25đ)
Đáp số : 707200J (0,25đ)
Trang 4Trường PTCS Zà Hung ĐỀ THI HỌC KÌ II 2007 – 2008
Họ Và Tên : ……… Môn : Vật Lí 8
Phần I: Trắc nghiệm.(4đ)
Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu1 Cho con lắc như hình vẽ:
Qúa trình thế năng chuyển hoá thành động năng khi con lắc
A từ A sang C B từ A sang B.
C từ B sang C D từ B sang A.
Câu 2 Thế năng của vật phụ thuộc vào C
C khối lượng và độ cao của vật so với mặt đất
D độ cao của vật so với vật chọn làm mốc.
Câu 3 Vận tốc của các nguyên tử, phân tử phụ thuộc vào
A độ cao của vật B khối lượng của vật.
C thể tích của vật D nhiệt độ của vật.
Câu 4 Trong các cách làm thay đổi nhiệt năng của vât sau đây, cách nào làm thay đổi nhiệt năng của vật bằng cách thục hiện công ?
A Nung nóng một miếng đồng trong lửa.
B Bỏ miếng đồng vào cốc nước nóng.
C Cọ xát miếng đồng trên bàn.
D Phơi miếng đồng ngoài nắng.
Câu 5 Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu xảy ra ở
A chất lỏng, chất khí B chất lỏng chất rắn.
C chất khí chất rắn D chất lỏng, chất khí, chân không.
Câu 6 Trong các cách sắp xếp dẫn nhiệt của các chất từ tốt hơn đến kém hơn đây cách nào đúng ?
A Đồng, nước, thuỷ tinh, không khí.
B Đồng, thuỷ tinh, nước, không khí.
C Thuỷ tinh, đồng nước, không khí.
D Không khí, nước, thuỷ tinh, đồng.
Câu 7 Trong các công thức sau công thức nào tính nhiệt lượng do một vật thu vào ?
A Q = m.c.∆ t với ∆ t là độ giảm nhiệt độ.
B Q = m.c.∆t với ∆t là độ tăng nhiệt độ.
C Q = m.c.(t 1 – t 2 ) với t 1 là nhiệt độ ban đầu, t 2 là nhiệt độ sau.
D Q = m.q với q năng suất toả nhiệt của nhiên liệu.
Câu 8 Câu nào sau đây viết về nhiệt năng không đúng ?
A Nhiệt năng là một dạng năng lượng.
B Nhiệt năng là tổng động năng của các phân tử.
C Nhiệt năng là năng lượng của vật lúc nào cũng có.
D Nhiệt năng là tổng động năng và thế năng của vật.
Trang 5Phần II: Ghép đôi xứng hợp.(2,5đ)
Em hãy chọn nội dung bên trái ghép với nội dung bên phải sao cho phù hợp.
1/ Công thức tính công cơ học
2/ Công thức tính công suất
3/ Đơn vị công
4/ Cơ năng do chuyển động mà có
5/ Cơ năng phụ thuộc vào độ biến
dạng
6/ Nhiệt năng
7/ Nhiệt lượng
8/ Công thức tính nhệt lượng toả ra
9/ Nhiệt dung riêng
10/ Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu
a Nm
b Động năng
c Q = m.c.(t 1 – t 2 )
d Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
đ Cho biết nhiệt độ cần thiết làm cho nhiệt độ của 1kg một chất tăng thêm
1 độ
e P =
t A
f Q = m.q
g Phần nhiệt năng vật thu vào hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt
h Thế năng đàn hồi
Phần 3 Tự luận.(3,5đ)
Câu 1 Nói nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kgk điều đó có ý nghĩa gì ? Câu 2 Nhiệt lượng la gì ? Cho biết kí hiệu và đơn vị nhiệt lượng.
Câu 3 Thả một miếng đồng khối lượng 300g được nung nóng đến 100°C vào nước ở nhiệt độ 20°C làm cho nước nóng lên 60°C Tính khối lượng của nước ( Xem như chỉ có Đồng và Nước truyền nhiệt cho nhau)
Cho biết: C cu = 380 J/kg k ; C nước = 4200 J/kgk
Trang 6ĐÁP ÁN (2007-2008)
Môn Vật Lí 8
Phần I Trắc nghiệm: (4điểm).
Đúng mỗi câu 0,5 điểm.
Phần II Ghép đôi xứng hợp(2,5điểm).
Ghép đôi đúng mỗi phương án đúng đạt 0,25điểm.
Phần III Tự luận (3,5điểm)
Câu 1 (0.75đ)
Điều đó có nghĩa là: muốn cho 1kg nhôm tăng lên 1 độ thì phải cung cấp một nhiệt lượng 880J
Câu 2 (1 điểm)
Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt gọi
là nhiệt lượng (0.5đ)
Nhiệt lượng kí hiệu là Q (0.25đ)
Đơn vị là Jun (J) ( 0.25đ)
Câu 3 (1,75đ)
mCu = 300g = 0,3kg Nhiệt lượng của đồng toả ra:
cCu = 380J/kgk Q1 = mCu.cCu(t1Cu - t2Cu)
t1Cu = 100°C = 0,3.380.(100 – 60)
t2Cu = 60°C = 4560(J) (0,5đ)
cnước = 4200J/kgk Nhiệt lượng nước thu vào:
t1nuớc =20°C Q2 = mnước.cnước(t2nước - t1nuớc)
mnước = ? kg Q2 = Q1 = 4560(J) (0.25đ)
Vậy : 4560 = mnước.4200.(60 – 20)
Suy ra : mnước = 42004560.(60−20) (0.5đ)
mnước =0,027(kg)
Đáp số : 0,27kg (0,25đ)
(Chú ý : Sai hai lỗi trừ 0,25 điểm)
Trang 7Trường PTCS Zà Hung ĐỀ THI HỌC KÌ II 2005 – 2006
Họ Và Tên : ……… Môn : Vật Lí 9
Đề A Phần I: Trắc nghiệm(2,5đ)
Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu 1 Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điên xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
C luôn phiên tăng giảm D luôn luôn không đổi
Câu 2 Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có
A Nam châm vĩnh cửu và sơi dây dẫn nối hai cực của nam châm
B Nam châm điện và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm với đèn
C Cuộn dây dẫn và nam châm
D Cuộn dây dẫn và lõi sắt
Câu 3 Muốn truyền đi một công suất điện nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí vì toả nhiệt
A tăng 2 lần B tăng 4 lần
C giảm 2 lần D giảm 4 lần
Câu 4 Máy biến thế dùng để
A giữ cho hiêu điện thế ổn định không đổi
B giữ cho cường độ ổn định không đổi
C làm tăng hoặc giảm cường đọ dòng điện
D làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
Câu 5 Khi ánh sáng truyền từ môi trường không khí sang môi trường nước thì
A tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ bằng góc tới
B tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
C tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới
D tia khúc xạ nằm ngoài mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
Câu 6 Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng ?
A Mắt cận nhìn rỏ những vật ở gần, không nhìn rỏ những vật ở xa vì thế cần đeo kính hội tụ
B Mắt lão nhìn rỏ những vật ở xa, không nhìn rỏ những vât ở gần vì thhế phải đeo kính phân kì
Trang 8C Mắt lão nhìn rỏ những vật ở gần, không nhìn rỏ những vật ở xa vì thế phải đeo kính phân kì
D Mắt cận nhìn rỏ những vật ở gần, không nhìn rỏ những vật ở xa vì thế phải đeo kính phân kì
Câu 7 Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo khi
A vật đặt ở xa vô cực
B vật đặt trong khoảng 2 lần tiêu cự của thấu kính
C vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính
D vật đặt tai tiêu điẻm của thấu kính
Câu 8 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Mắt hoàn toàn không giống với máy ảnh
B Mắt hoàn toàn giống với máy ảnh
C Mắt tương đối gống với máy ảnh nhưng không tinh vi bằng máy ảnh
D Mắt tương đối giống với máy ảnh nhưng tinh vi hơn máy ảnh
Câu 9 Quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta thấy
A ảnh cùng chiều, nhỏ hơn vật B ảnh cùng chiều, lớn hơn vật
C ảnh ngược chiều, lớn hơn vật D ảnh ngược chiều, nhỏ hơn vật Câu 10 Trong 4 nguồn sáng sau đây, nguồn nào không phát ánh sáng trắng ?
A Bóng đèn pin đang sáng B Bóng đèn huỳnh quang đang sáng
Phần II: Ghép đôi xứng hợp.(0,25đ)
Em hãy chon nội dung bên trái ghép với nội dung bên phải sao cho phù hợp.
1 Ánh sáng do đèn pha ôtô phát ra là ánh
sáng
2 Có thể tạo ra ánh sáng vàng bằng cách
chiếu ánh sáng trắng qua một tấm lọc
màu
3 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện
tượng tia tới khi gặp mặt phân cách giữa
hai môi trường trong suốt khác nhau thì
4 Khi góc tới bằng không thì
5 Ánh sáng truyền từ môi trường không
khí sang môi trường thuỷ tinh thì góc
khúc xạ
6 Thấu kính hội tụ có tia tới song song với
trụcchính cho
7 Thấu kính phân kì có tia song song với
trục chính cho
8 Thấu kính phân kì
9 Thấu kính hội tụ
10.Người bị cận thi mang
a góc khúc xạ bằng không
b vàng
c bi gãy khúc tại mặt phân cách và tiếp tục đi vào moi trường thứ hai
d trắng
đ tia ló đi qua tiêu điểm
e nhỏ hơn góc tới và góc tới tăng (giảm) thì góc khúc xạ cũng tăng (giảm)
f đường kéo dài tia lóđi qua tiêu điểm
g luôn cho ảnh ảo
h có phần rìa mỏng hơn phần giữa
i kính phân kì
Phần III: Tự luận.(5đ)
Trang 9Câu 1 Vật kính của máy ảnh là loại thấu kính gì ? Ảnh của vật hiện rỏ ở đâu ? Ở máy ảnh thông thường ảnh nhỏ hơn hay lớn hơn vật ? Ảnh cùng chiều hay ngược chiều với vật
Câu 2 Xét về mặt quang học, hai bộ phận quan trọng nhấtcủa mắt là gì ? Hai bộ phận đó tương tự như bộ phận nào của máy ảnh ?
Câu 3 Hãy dựng ảnh của một vật AB qua thấu kính
ĐÁP ÁN ĐỀ A
Môn Vật Lí 9
Phần I Trắc nghiệm: (2,5điểm).
Đúng mỗi câu 0,25 điểm.
Phần II Ghép đôi xứng hợp (2,5điểm).
Ghép đôi đúng mỗi phương án đúng đạt 0,25điểm.
Phần III Tự luận: (5điểm)
Câu 1 (2đ)
Đúng mỗi ý 0,5điểm.
- Vật kính là thấu kính hội tụ
- Ảnh cần chụp hiện rỏ trên phim
- Ảnh thông thường nhỏ hơn vật
- Ảnh ngược chiều với vật
Câu 2 (1,5đ)
Đúng mỗi ý 0,75điểm
- Hai bộ phận quan trọng nhất là thể thuỷ tinh và màng lưới
- Thể thuỷ tinh tương tự vật kính, màng lưới tương tự như phim trong máy
Câu 3 (1,5đ)
Vẽ hình đúng hoàn toàn đạt 1,5 điểm
Trang 10Trường PTCS Zà Hung ĐỀ THI HỌC KÌ II 2005 – 2006
Họ Và Tên : ……… Môn : Vật Lí 9
Đề B Phần I: Trắc nghiệm (2,5đ)
Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng ?
A Mắt cận nhìn rỏ những vật ở gần, không nhìn rỏ những vật ở xa vì thế phải đeo kính phân kì
B Mắt lão nhìn rỏ những vật ở gần, không nhìn rỏ những vật ở xa vì thế phải đeo kính phân kì
C Mắt lão nhìn rỏ những vật ở xa, không nhìn rỏ những vât ở gần vì thế phải đeo kính phân kì
D Mắt cận nhìn rỏ những vật ở gần, không nhìn rỏ những vật ở xa vì thế phải đeo kính hội tụ
Câu 2 Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo khi
A vật đặt tai tiêu điẻm của thấu kính
B vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính
C vật đặt trong khoảng 2 lần tiêu cự của thấu kính
D vật đặt ở xa vô cực
Câu 3 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Mắt tương đối giống với máy ảnh nhưng tinh vi hơn máy ảnh
B Mắt tương đối gống với máy ảnh nhưng không tinh vi bằng máy ảnh
C Mắt hoàn toàn giống với máy ảnh
D Mắt hoàn toàn không giống với máy ảnh
Câu 4 Quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta thấy
A ảnh ngược chiều, nhỏ hơn vật B ảnh ngược chiều, lớn hơn vật
C ảnh cùng chiều, lớn hơn vật D ảnh cùng chiều, nhỏ hơn vật Câu 5 Trong 4 nguồn sáng sau đây, nguồn nào không phát ánh sáng trắng ?
C Bóng đèn huỳnh quang đang sáng D Bóng đèn pin đang sáng Câu 6 Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điên xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
A luôn luôn không đổi B luôn phiên tăng giảm
Trang 11C luôn luôn giảm D luôn luôn tăng
Câu 7 Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có
A Cuộn dây dẫn và lõi sắt
B Cuộn dây dẫn và nam châm
C Nam châm điện và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm với đèn
D Nam châm vĩnh cửu và sơi dây dẫn nối hai cực của nam châm
Câu 8 Muốn truyền đi một công suất điện nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí vì toả nhiệt
A giảm 4 lần B giảm 2 lần
C tăng 4 lần D tăng 2 lần
Câu 9 Máy biến thế dùng để
A làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
B làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện
C giữ cho cường độ ổn định không đổi
D giữ cho hiêu điện thế ổn định không đổi
Câu 10 Khi ánh sáng truyền từ môi trường không khí sang môi trường nước thì
A tia khúc xạ nằm ngoài mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
B tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới
C tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
D tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ bằng góc tới
Phần II: Ghép đôi xứng hợp.(2,5đ)
Em hãy chon nội dung bên trái ghép với nội dung bên phải sao cho phù hợp.
1 Thấu kính hội tụ có tia tới song song
với trụcchính cho
2 Thấu kính phân kì có tia song song với
trục chính cho
3 Thấu kính phân kì
4 Thấu kính hội tụ
5 Người bị cận thị mang
6 Ánh sáng do đèn pha ôtô phát ra là ánh
sáng
7 Có thể tạo ra ánh sáng vàng bằng cách
chiếu ánh sáng trắng qua một tấm lọc màu
8 Hiện tượng khúc xạ ánh sánglà hiện
tượng tia tới khi gặp mặt phân cách giữa hai
môi trường trong suốt khác nhau thì
9 Khi góc tới bằng không thì
10 Ánh sáng truyền từ môi trường không
khí sang môi trường thuỷ tinh thì góc khúc
xạ
a kính phân kì
b có phần rìa mỏng hơn phần
giữa
c luôn cho ảnh ảo
d đường kéo dài tia ló đi qua
tiêu điểm
đ nhỏ hơn góc tới và góc tới
tăng (giảm) thì góc khúc xạ cũng tăng (giảm)
e tia ló đi qua tiêu điểm
f trắng
g bị gãy khúc tại mặt phân
cách và tiếp tục đi vào môi trường thứ hai
h vàng
i góc khúc xạ bằng không
Phần III: Tự luận (5đ)