Các khẳng định sau khẳng định nào đúng khẳng định nào sai?. A Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau; B.. Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.. Hai tam giác cân thì đồng
Trang 1Trờng THCS Đông hợp
Năm học 2009-2010
Đề kiểm tra chất lợng học kỳ II
Môn: toán 8
(Thời gian làm bài: 90 phút không kể giao đề)
Phần I Trắc nghiệm (2 điểm)
1) Tích của đa thức 5x2 – 4x và đa thức x – 2 là:
A, 5x3 + 14x2 + 8x B, 5x3 - 14x2 + 8x C, 5x3 - 14x2 - 8x D, x3 - 14x2 + 8x
2) Tập nghiệm của phơng trình 2x(15 – 3x ) = 0 là:
A, 2; 0; 5 B, 0; -5 C, 0; 5 D, 5
3) Bất phơng trình tơng đơng với bất phơng trình -2x 6 là:
4) Bất phơng trình -3x + 6 > 0 có tập nghiệm đợc biểu diễn là
A, ////////////|//////( B, | )/////////////////////
C, )///////|//////////////////////// D, ///////////( |
-2 0 -2 0
5) Cho tứ giác ABCD có Aˆ 120 0 ; Bˆ 80 0 ; Cˆ 110 0 thì
A, Dˆ 60 0 B, Dˆ 50 0 C, Dˆ 90 0 D, Dˆ 150 0
6) Các khẳng định sau khẳng định nào đúng khẳng định nào sai ?
A Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau; B Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
C Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau; D Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
7) Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau B Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau
C Hai tam giác bằng nhau thì có chu vi bằng nhau D Hai tam giác đồng dạng thì tỷ số hai diện tích bằng bình phơnh tỷ số đồng dạng
8) Một lăng trụ đứng, đáy là tam giác thì lăng trụ đó có :
A 6 mặt, 5 cạnh, 9 đỉnh B 6 mặt, 9 cạnh, 5 đỉnh
C 5 mặt, 6 cạnh, 9 đỉnh D.5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh
Phần II Tự luận (8 điểm)
x x
x
4
4
16 2
x
x x x
x
4 4
4 2 2
a, Rút gọn biểu thức A; b, Tìm x biết A = - 2 ; c, Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 2 Giải phơng trình và bất phơng trình sau:
a, - x- 1 = 2x – 3 b,
4
3 3
3
2x x
2
Bài 3: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Ba đờng cao AA’, BB’, CC’ cắt nhau tại H.
Chứng minh:
a, AB’B AC’C; b, ABC AB’C’
'
' '
'
'
'
CC
HC BB
HB
AA
HA
Đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm ( 2 điểm)
1, B
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II Tự luận
x x
x
4
4
16 2
x
x x x
x
4 4
4 2 2
a, Rút gọn biểu thức A;
Trang 2b, Tìm x biết A = - 2 ;
c, Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
a)
A =
x
x x
x x x
x x
x x x
4 ) 2 ( 2
) 4 ( ) 4 )(
4 (
4 2
(0, 5đ)
4
4 4 4 4
x
x x
(0,75đ)
b)
4
4
x
x
3x = 4 x =
3
4 ( TMĐK) KL
(0, 5đ)
c)
A =
4
8 1 4
4
x x
x
(0,25đ)
( Đối chiếu với ĐKXĐ)
Vậy các giá trị của x là : { 3; 5; 12; 6; 8} ( 0,5 đ)
Bài 2 (1,5 đ) Giải phơng trình và bất phơng trình sau:
a, - x- 1 = 2x – 3 b,
4
3 3
3
2x x
2
a)
3 2
1
* x - 1
(1) - x - 1 = 2x - 3
x =
3
2
(0,5đ)
* x > - 1
(1) x + 1 = 2x - 3
x = 4
Vậy tập hợp nghiệm của phơng trình là : S ={ 4}
(0,5đ)
b)
4
3 3
3
2
4( 2x +3) - 3 3x 2 12
8x + 12 - 9x 24
- x 12
x - 12 Vậy tập hợp nghiệm của bất phơng trình là :
S = { x/x - 12}
Bài 3: (3 đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Ba đờng cao AA’, BB’, CC’ cắt nhau tại H.
Chứng minh:
a, AB’B AC’C; b, ABC AB’C’
Trang 3c, 1
'
' '
'
'
'
CC
HC BB
HB
AA
HA
- Vẽ hình ghi GT, KL
0,5 đ
a)
Xét AB'B và AC'C
có B' = C' = 900
A chung AB'B đồng dạng AC'C ( g-g)
AC
AB AC
AB
'
b)
Xét ABC và AB'C
có A chung
AC
AB AC
AB
'
'
( cmt) ABC đồng dạng AB'C' (c.g c)
1 đ
c)
ABC
BHC
S
S BC AA
BC HA AA
HA
.
.
' 2
' 2 ' '
ABC
AHC S
S AC BB
AC HB B
B
HB
.
' 2
' 2 '
ABC
AHB
S
S AB CC
AB HC CC
HC
.
.
2
' 2 '
ABC
AHB AHC
BHC
S
S S
S C C
C H B B
B H A A
A H
0,5 đ
GV thẩm định GV ra đờ̀
Nguyờ̃n Thị Tõm Hà Thị Huợ̀
H C’
C
A
B’
Trang 4
BGH duyÖt