1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiếng việt 1 -Tuần 34 (CKT )

7 406 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời được câu hỏi 1, 2 SGK II, Đồ dùng dạy học:- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảngSGK III,Các hoạt động dạy học: 1, Kiểm tra bài cũ: Đọc nội dung bài : Nói dối hại thân Trả lời câu hỏi

Trang 1

Thứ hai ngày tháng năm 2010

I,Mục đích yêu cầu:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại,

mát lạnh, lễ phép Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

- Hiểu nội dung bài:Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư từ đến mọi

nhà Các em cần yêu quý và chăm sóc bác

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

II, Đồ dùng dạy học:- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

Đọc nội dung bài : Nói dối hại

thân

Trả lời câu hỏi nội dung bài

2, Bài mới: ( Tiết 1)

HĐ1: GV giới thiệu bài

GV đọc mẫu bài văn

HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ khó

LĐ câu, đoạn, cả bài

HĐ3: Ôn các vần : inh, uynh

Tiết 2

HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện

nói

1 Nhận được thư bố, Minh

muốn làm gì?

2 Thấy bác đưa thư mồ hôi

nhễ nhại, Minh muốn làm

gì?

Luyện nói: Đề tài: Nói lời chào

của Minh với bác đưa thư

3, Củng cố,dặn dò

- HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học

- Luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ

- Hiểu được nghĩa các từ ngữ : mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh lễ phép

-Tiếng trong bài có vần inh, uynh -Tiếng ngoài bài có vần oang: xinh xinh, trắng tinh, hình ảnh, một mình, cái kính,…

- oac: phụ huynh, huỳnh huỵch, khuỷnh tay,

- Nhận được thư bố, Minh muốn chạy vào khoe với mẹ

- Minh chạy vào nhà rót nước lọc mời bác uống

HS thực hành đóng vai nói lời chào của Minh với bác đưa thư

Trang 2

Thứ ba ngày tháng năm 2010

Chính tả : BÁC ĐƯA THƯ

I,Mục đích yêu cầu:

-Tập chép đúng đoạn “ Bác đưa thư…mồ hôi nhễ nhại”: Khoảng 15

– 20 phút

- Điền đúng vần inh, uynh ,điền chữ , k vào chỗ trống.

- Bài tập 2, 3 (SGK)

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

Viết bảng lớp:

Trường của em be bé

Nằm lặng giữa rừng cây

2, Bài mới:

GV giới thiệu bài

* Hướng dẫn Tập chép

GV ghi và kết hợp hướng dẫn

những từ các em thường dễ sai

- Hướng dẫn HS nghe viết

* Hdẫn làm bài tập chính tả

a.Điền vần inh hay uynh?

b.Điền chữ c hay k ?

3, Củng cố, dặn dò:

- HS nhẩm đọc thành tiếng đoạn văn

- HS tự nhận định, nhẩm và viết từng tiếng theo yêu cầu : trao, mừng quýnh, khoe, nhễ nhại

-HS biết nghe viết khổ thơ vào vở

- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết

số lỗi sai để tự điều chỉnh

Nhìn tranh điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Bình hoa Khuỷnh tay

Cú mèo

Dòng kênh

Trang 3

Thứ ba ngày tháng năm 2010

I,Mục đích yêu cầu:

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và các câu hỏi gợi

ý dưới tranh

- Biết được ý nghĩa của câu chuyện: Lễ phép, lịch sự sẽ được mọi

người quý mến và giúp đỡ

II, Đồ dùng dạy học:- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

2, Bài mới:

GV giới thiệu bài

HĐ1:

GV kể chuyện:

HĐ2:

* H dẫn HS kể từng đoạn theo

tranh

Câu hỏi gợi ý SGK

* Hiểu ý nghĩa câu chuyện

Theo em hai tiếng kì lạ mà cụ già

dạy cho Pao – lích là hai tiếng

nào ?

Vì sao Pao – lích nói hai tiếng đó,

mọi người lại tỏ ra yêu mến và

giúp đỡ em ?

GV kết luận :

3, Củng cố dặn dò:

- HS nhớ cốt lõi câu chuyện qua 2 lần kể của GV

- Kể lần 1

- Kể lần 2 kết hợp tranh

- HS theo dõi lời kể của từng nhân vật để tự điều chỉnh cho hợp cách biểu đạt

- HS quan sát tranh vẽ và câu hỏi gợi ý theo từng tranh, kể lại được từng đoạn câu

chuyện

- Kể theo từng nhóm

Đó là hai tiếng vui lòng cùng với giọng nói dịu dàng, cách nhìn thẳng vào người đối thoại

Hai tiếng vui lòng đã biến Pao – lích thành

em bé ngoan ngoãn, lễ phép, đáng yêu Vì thế em được mọi người yêu mến giúp đỡ

Trang 4

Thứ tư ngày tháng năm 2010

I,Mục đích yêu cầu:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: làm anh, người lớn, dỗ

dành, dịu dàng Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em

- Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )

II, Đồ dùng dạy học:- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

2, Bài mới: ( Tiết 1)

HĐ1: GV giới thiệu bài

GV đọc mẫu bài văn

HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ khó

LĐ câu, đoạn, cả bài

HĐ3: Ôn các vần : ia, uya

Tiết 2

HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện

nói

Anh phải làm gì khi em bé khóc?

Anh phải làm gì khi em bé ngã?

Anh phải làm gì khi chia quà cho

em?

Anh phải làm gì khi có đồ chơi

đẹp?

Muốn làm anh phải có tình cảm

thế nào với em bé?

Luyện nói: Đề tài: Kể về anh chị

em của em

3, Củng cố,dặn dò

Đọc nội dung bài : Bác đưa thư Trả lời câu hỏi nội dung bài

- HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học

- Luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ

- Hiểu được nghĩa các từ ngữ : Làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng,

-Tiếng trong bài có vần ia, uya -Tiếng ngoài bài có vần ia: tia chớp, tia sáng, tỉa ngô, đỏ tía, cây mía, …

- uya: đêm khuya, khuya khoắt, giấy pơ- luya,

+ Anh phải dỗ dành

+ Anh phải nâng dịu dàng

+ Anh chia quà cho em phần hơn

+ Anh nhường nhịn cho em

+ Muốn làm anh phải yêu em bé

Kể theo nhóm , kể với nhau về anh chị em

Trang 5

Thứ năm ngày tháng năm 2010

Chính tả : CHIA QUÀ

I,Mục đích yêu cầu:

- Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng bài Chia quà Trong

khoảng 10 – 15 phút

- Điền đúng chữ: s hay x ; v hay d vào chỗ trống

- Bài tập (2) a hoặc b

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

Viết bảng lớp:

“ Minh mừng quýnh, Minh muốn

chạy thật nhanh vào nhà khoe với

mẹ”

2, Bài mới:

GV giới thiệu bài

* Hướng dẫn Tập chép

GV ghi và kết hợp hướng dẫn

những từ các em thường dễ sai

- Hướng dẫn HS chép

* Hdẫn làm bài tập chính tả

a.Điền chữ s và x?

b.Điền chữ v hay d ?

3, Củng cố, dặn dò

- HS nhẩm đọc thành tiếng đoạn văn

- HS tự nhận định, nhẩm và viết từng tiếng theo yêu cầu : Phương, reo lên, chào, tươi cười

-HS biết tự chép bài vào vở

- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết

số lỗi sai để tự điều chỉnh

Nhìn tranh điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Sáo tập nói

Bé xách túi Hoa cúc vàng

Bé dang tay

Trang 6

Thứ năm ngày tháng năm 2010

Tập viết : X , Y

I,Mục đích yêu cầu:

- HS biết tô các chữ hoa X, Y

- Viết đúng các vần inh, uynh, ia, uya.

- Các từ ngữ : bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ

viết thường theo vở tập viết1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

2, Bài mới:

- GV giới thiệu bài

* Hướng dẫn Tô chữ hoa

- Hướng dẫn viết vần & từ ngữ

ứng dụng

* Hdẫn hs tập tô, tập viết

3, Củng cố, dặn dò:

4.Nhận xét tiết học

- HS quan sát kỹ theo hướng dẫn gv về cách

tô, biết về những nét, kiểu nét của chữ X,Y

- HS biết đọc các vần và biết vận dụng cách viết ở phần vần, chỉ phân biệt khác về cách viết cỡ chữ vừa

HS biết tập tô chữ hoa X, Y và tập viết các vần, các từ ngữ theo yêu cầu

Trang 7

Thứ sáu ngày tháng năm 2010

I,Mục đích yêu cầu:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng

na, ra quả Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

- Hiểu nội dung bài:

Cụ già trồng na cho con cháu hưởng Con cháu sẽ không quên công

ơn của người đã trồng na

- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

II, Đồ dùng dạy học:- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

2, Bài mới: ( Tiết 1)

HĐ1: GV giới thiệu bài

GV đọc mẫu bài văn

HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ khó

LĐ câu, đoạn, cả bài

HĐ3: Ôn các vần :oai, oay

Tiết 2

HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện

nói

- Thấy cụ già trồng na, người

hàng xóm khuyên cụ điều gì?

- Cụ trả lời thế nào?

Người ta dùng dấu gì để kết thúc

câu hỏi?

Luyện nói: Đề tài: Kể về ông bà

của em

3, Củng cố,dặn dò

Đọc nội dung bài : Làm anh Viết lên bảng các từ ngữ: người lớn, dỗ dành

- HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học

- Luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ

- Hiểu được nghĩa các từ ngữ : lúi húi, ngoài vười, trồng na, ra quả

-Tiếng trong bài có vần oai

-Tiếng ngoài bài có vần oai: củ khoai, khoan khoái, khắc khoải, phá hoại, loài cây, quả xoài…

- oay: loay hoay, hí hoáy, xoay người, dòng xoáy,

Người hàng xóm khuyên cụ nên trồng chuối vì trồng chuối chóng có quả còn trồng na lâu có quả

Cụ nói, con cháu cụ ăn nãe không quên người trồng

Dùng dấu hỏi, để kết thúc câu hỏi

Kể theo nhóm , kể với nhau nghe về

Ngày đăng: 06/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w