HD học sinh nắm nội dung của đoạn văn trong văn bản thuyết minh.. suy nghĩ,trả lời Trả lời, bổsung Lắng nghe Trả lời, bổsung Quan sátsuy nghĩ,trả lời,nhận xét Trả lời, bổsung Trả lời, bổ
Trang 11 Kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc: Giá trị nghệ thuật đặc sắc,
bút pháp lãng mạn truyền cảm của nhà thơ, từ đó cùng rung động
với niềm khát khao tự do mãnh liệt, nỗi chán gét sâu sắc thực tại tù
túng tầm thờng, giả dối - tâm trạng đầy bi phẫn của nhân vật trữ
2 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của h/s
3 Bài mới : G/v giới thiệu bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt độngcủa Trò Nội dung ghi bảng
Trả lời,nhận xét
I/ Đọc- tìm hiểu chú thích.
1 Đọc
2 Tác giả, tác phẩm:
- Thế Lữ(1907-1989) tên khaisinh là Nguyễn Thế Lữ, quê ởBắc Ninh, là nhà thơ tiêu biểucủa phong trào thơ mới buổi
đầu, hồn thơ dồi dào, đầylãng mạn
- Ông đợc nhà nớc trao tặngGiải thởng Hồ Chí Minh vềvăn học nghệ thuật(2003)
Trang 2? Bài thơ chia làm mấy
phần? Nội dung của từng
lâm, tạo thi hứng cho toàn
bài, thành công đầu tiên
Dùng
động từmạnh
miêu tả
tâm trạngchúa sơnlâm
H/s trả lờiNhận xét,trả lời, bổsung
mạn, viết theo thể thơ mớitám chữ/câu
4 Bố cục: (5 đoạn)-Đ1: 8 câu đầu: Tâm trạngcủa con hổ trong củi sắt củavờn bách thú
-Đ2-3: Nhớ tiếc oai hùng nơirừng thẳm
- Đ4: Trở về thực tại càngoán hận, chán chờng, uất hận
- Đ5: Càng tha thiết giấcmộng ngàn
II/ Đọc và tìm hiểu bài thơ.
1.Tâm trạng của con hổ trong củisắt ở v ờn bách thú
Câu thơ mở đầu diễn tả tâmtrạng, hành động và t thế củacon hổ trong cũi sắt vờn báchthú
- Gậm
- Khối
* Căm hờn, uất ức
- Từ chổ “Chúa tể cả muônloài”, nay bị nhốt trong cũisắt, trở thành thứ đồ chơi,ngày đêm gậm nhấm mối cămhờn; nó cảm thấy nhục nhã vì
phải hạ mình với bọn gấu,báo
Trang 3hiện lên trong nỗi nhớ của
con hổ nh thế nào? Con
hổ xuất hiện đợc miêu tả
khi nó xuất hiện đối với
muôn loài nh thế nào?
Tâm trạng của hổ khi ấy
ra sao?
Yêu cầu h/s đọc đoạn 3
tiếp chú ý: “Ta đợi chết
ý kiến của em?
? Phân tích cái hay của
câu thơ biểu cảm cuối
Hai câuthơ sống
động tạohình, cóthể xếptheo thơ
bậc thang
Trả lời,nhận, xét,
bổ sung
Trả lời,nhận xét
H/s đọc,nhận xétcách đọc
Trả lời,nhận xét,
- Biểu hiện:
Bóng cả, cây già, gió gào,hét núi, lá gai , cỏ sắc, thảohoa, thét, dữ dội
- Đó chính là quá trinh xuấthiện và ảnh hởng của chúarừng: Vừa mạnh mẽ vừa dedoạ khôn khéo, nhẹ nhàng
- Tâm trạng: Hài lòng, tự hào,thoả mãn
Đoạn 3 : Đặc sắc, giàu tínhtạo hình vì Chúa sơn lâm oailinh, dữ dội,và đầy lãng mạn.Biểu hiện:
Trang 4nhận xét.
đoạn cuối
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Trả lời
Lắng nghe
Trả lời,nhận xétTrả lời
* Nghệ thuật: Giọng thơ đầyhào hứng, bay bổng chuyểnsang buồn thơng nhớ tiếc màvẫn rất tự nhiên, lôgíc
3 Niềm uất hận ngàn thâu tr -
ớc cảnh tầm th ờng giả dối đểcàng theo giấc mộng nhớrừng
- Cách nhìn của hổ rộng ra, tỉ
mỉ, chi tiết hơn đoạn 1 Đó làcảnh gọn gàng, sạch sẽ, đợcchăm sóc hằng ngày nhng lạikhông hề thay đổi, nhàmchán, tầm thờng giả dối
- Biểu hiện: nó thấp kém, tùhãm, chẳng thông dòng,không âm u bí hiểm
Trang 5? Đoạn cuối mở đầu và
kết thúc bằng hai câu biểu
? Em hãy nêu nội dung
chủ yếu của bài thơ?
? Nghệ thuật của bài thơ
có gì đặc sắc, tiêu biểu?
G/v tổng kết, yêu cầu h/s
đọc nghe nhớ sgk
Học sinhlắng nghe
H/s quansát, lắngnghe
Trả lời,nhận xét,
bổ sungTrả lời
- Nghệ thuật: Giọng giễu nhại,kệch cỡm, chê bai, coi thờngcủa một thân tù nhng vẫnmuốn đứng cao hơn thực tại
- Đoạn cuối : Từ “Hỡi” thểhiện sự chán ngán, u uất, thấtvọng, bất lực
III/ Tổng kết.
1
Nội dung : Mợn lời một con hổ ở vờnbách thú để diễn tả sâu sắc nổichán ghét thực tại tầm thòng,
tù túng và niềm khao khát tự
do mãnh liệt bằng những vầnthơ tràn đầy cảm xúc lãngmạn
C Củng cố h ớng dẫn về nhà.
- Nắm đợc nội dung cần đạt: Tâm trạng của con hổ
trong vờn Bách thú và thể hiện khát khao tự do, tự tại
- Nghệ thuật tiêu biểu của bài
- Chuẩn bị bài mới: ông đồ
Trang 6nho đã từng đợc mọi ngời mến mộ, nay bị lãng quên.
- Niềm cảm thơng và nỗi nhớ tiếc ngậm ngùi của tác giả đối vớicảnh cũ ngời xa gắn liền với một nét đẹp văn hóa cổ truyền
- Thấy đợc sức truyền cảm nghệ thuật đặc sắc của bài thơ
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm thơ ngũ ngôn, phân tích hiệu qủa cácbiện pháp tu từ trong bài
giỏ trị của tỏc phẩm, phõn tớch tac phẩm
3 K ĩ n ă ng : Rốn kĩ năng phõn tớch tỏc phẩm.
B T à i li ệ u ph ươ ng ti ệ n:
- G/v: Giáo án, t liệu về tác giả Vũ Đình Liên
- H/s: Trả lời các câu hỏi trong SGK
C Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
? Đọc thuộc lòng bài thơ Nhớ Rừng của Thế Lữ? Nêu nội dung
và nghệ thuật của bài?
3 Bài mới: G/v giới thiệu bài mới.
Trang 7? Nêu vị trí bài thơ trong
phong trào thơ mới?
? Tài viết chữ của ông đồ
đợc gợi tả qua những chi
tiết nào? Qua hình ảnh so
sánh ấy em thử hình
dung về nét chữ đó?
Đọc thôngtin sgk
Lắng nghe
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Trả lời,nhận xét
3 phần
Đọc thôngtin sgk
Trả lời
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
I Đọc, chú thích, I Đọc, chú thích, bố cục.
- Là một trong những nhàthơ mới lãng mạn đầu tiên
ở nớc ta
- Là nhà thơ tiêu biểu, có
vị trí xứng đáng trongphong trào thơ mới
(1913-1996)quê Hải Dơng
b, Tác phẩm
3 Bố cục
K1.2: Hình ảnh ông đồthời đắc ý(thời xa)
K3,4: Hình ảnh ông đồthời tàn tạ
K5: Nỗi lòng của tác giả
II Đọc-hiểu văn bản.
1 Hình ảnh ông đồ trongthời kì đắc ý(thời x a)
- Gắn liền với hình ảnh
“hoa đào”: tín hiệu củamùa xuân và Tết cổ truyềncủa dân tộc
- Ông đồ có mặt giữa mùavui, mùa đẹp, hạnh phúccủa con ngời
“Hoa tay
Nh phợng múa ”
Nét chữ mang vẻ đẹp phóng khoáng, bay bổng,
Trang 8? Nét chữ ấy đã tạo cho
ông đồ một địa vị ntn
trong con mắt ngời đời?
? Sự lặp lại của thời gian
thời
- Buồn
th-ơng chonhững gì
đã từng làgiá trị naytrở nên tàntạ, bị rơivào lãngquên
- Giống:
đều xuấthiện hoa
đào nở
- Khác:
K1: ông đồxuất hiện
nh lệ thờngthì ở K5không cònhình ảnh
cao qúy
ông đồ trở thành trung tâmcủa sự chú ý
2 Hình ảnh ông đồ thờitàn
- Biện pháp đối lập tơngphản: H/ả ông đồ thời xa
và h/ả ông đồ cô đơn Mộtcảnh tợng vắng vẻ đến thêlơng
- Biện pháp NT nhân hoá
“Giấy đỏ cả ngày phơi mặt
ra phố hứng bụi mà chẳngmột lần đợc nhận lấynhững nét bút tung hoànhnên buồn bã mà nhợt nhạt
đi trở nên bẽ bàng vôduyên” Nghiên mựckhông hề đợc chiếc bútlông chấm vào nên mực
nh đọng lại bao sầu tủi vàtrở thành “nghiên sầu”
Mọi ngời lãng quên
ông; ông bơ vơ, lạc lõngrồi sụp đổ hoàn toàn
- Hai câu thơ có tả cảnhnhng qua đó để nói lên nỗilòng “mợn cảnh ngụ tình”,
“Lá vàng rơi”vốn gợi sựtàn tạ, buồn bã, ở đây “lávàng rơi”trên những tờgiấy viết câu đối nhng vì ếkhách ông cũng bỏ mặc
“Ngoài trời bay”chẳngphải ma to gió lớn hay ma
Trang 9“hao đào và ông đồ”ở K5
và K1? Sự giống và khác
nhau này có ý nghĩa gì?
ý nghĩa: thiên nhiên vẫn
tồn tại đẹp đẽ và bất
biến Con ngời thì không
thế, họ có thể trở thành
xa cũ và ông đồ cũng
vậy
? “Những ngời muôn
năm cũ”là những ai? Câu
hỏi tu từ cuối bài thơ
giúp em hiểu đợc tình
cảm của nhà thơ ntn?
? Những câu thơ cuối
cùng gieo vào lòng ngời
đọc đợc tình cảm gì?
Hoạt động 3: Hớng dẫn
HS nắm vài nét về nội
dung và nghệ thuật của
bài thơ
? Em hãy nêu nội dung
và nghệ thuật cảu bài
thơ?
ông đồ
Đó là tâm trạng, tài hoa của các nhà nho xa
- Lòng
th-ơng cảm cho những nhà nho danh giá
một thời, nay bị lãng quên do cuộc đời thay đổi
Cảm
th-ơng, tiếc nuối những giá trị tinh thần bị tàn tạ, lãng quên
dầm rả rích vậy mà vẫn ảm
đạm, lạnh lùng buốt giá
Đó là ma trong lòng ngời chứ đâu còn là ma ngoài trời! Dờng nh cả tời đất cũng ảm đạm, buồn bã cùng ông đồ
3 Nỗi lòng của tác giả
- Thơng cảm cho những nhà nho danh giá môt
thời
- Cảm thơng, tiếc nuối những giá trị tinh thần bị tàn tạ, lãng quên III Tổng kết. - Nội dung - Nghệ thuật
D Cũng cố, dặn dò về nhà. - Nắm nội dung của bài học, nghệ thuật tiêu biểu - Chuẩn bị bài mới: Câu nghi vấn
Trang 10Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 76
Câu nghi vấn A/ Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc: Cách cấu tạo nhgi vấn và
phân biệt đợc câu nghi vấn với các loại câu khác
2 T t ởng : Rèn luyện kỹ năng nhận diện và sử dụng câu nghi vấn.
3 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm bài có câu nghi vấn.
2 Bài củ : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới: G/v giới thiệu bài mới.
? Trong đoạn văn trên, câu
nghi vấn có tác dụng gì?
quan sát
Thảo luậntheo nhóm,
củ đại diệntrả lời, bổsung nhậnxét
Quan sát,lấy ví dụ
Đọc ghinhớ
u có đau lắm không?+ Thế làm sao u cứ khócmãi mà không ăn khoai?Hay là u thơng chúngcon đói quá?
* Là những câu nghivấn
Trang 11Hoạt động 2 Hớng dẫn h/s
làm bài tập
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Yêu cầu học sinh thảo
luận và trả lời câu hỏi
- G/v nhận xét, bổ sung
Yêu cầu h/s hoạt động cá
nhân
Gọi trả lời, bổ sung
Yêu cầu h/s hoạt động cá
nhân
Gọi trả lời, bổ sung
- Yêu cầu học sinh thảo
luận và trả lời câu hỏi
- G/v nhận xét, bổ sung
Quan sát,chia nhómThảo luận,
cử đại diệntrả lời, bổsung nhậnxét
Hoạt độngcá nhân,trả lời,nhận xét
Hoạt độngcá nhân,trả lời,nhận xét
Thảo luận,
cử đại diệntrả lời, bổsung nhậnxét
hả, chứ, (có) không,(đã) cha), hoặc có từhay(nối các vế có quan
hệ lựa chọn)
- Có chức năng chính làdùng để hỏi
* Khi viết, câu nghi vấnkết thúc bằng dấu chấmhỏi
II/ Luyện tập
Bài 1 Các câu nghi vấn:
a) Chị khất tiền su đếnchiều mai có phảikhông?
b) Tại sao con ngời lạiphải khiêm tốn nh thế?c) Văn là gì? Chơng làgì?
Bài tập 2.
- Căn cứ vào sự có mặtcủa từ hay nên ta biết đ-
ợc đó là những câu nghivấn
- Không thay đợc vì nó
dễ lẫn với câu ghép màcác vế câu có quan hệlựa chọn
Bài tập3
Không thể đặt dấu chấmhỏi sau các câu vì cả 4câu đều không phải làcâu nghi vấn
Bài tập 4.
a) Anh có khoẻ không?
Trang 12Yêu cầu h/s hoạt động cá
nhân
Gọi trả lời, bổ sung
G/v tổng kết bài học
Hoạt động cá nhân, trả lời, nhận xét
- Hình thức: Có từ có không
- ý nghĩa: Hỏi thăm sức khoẻ hiện tại, không biết trớc đây nh thế nào
b) Anh đã khoẻ cha?
- Hình thức: Cạp từ đã
cha - ý nghĩa: Hỏi thăm sức khoẻ hiện tại nhng ngời hỏi biết tình trạng sức khoẻ trớc đó Bài 5. a) Bao giờ anh đi Hà Nội? - Bao giờ đứng ở đầu câu: Hỏi về thời điểm sẽ thực hiện hành động đi. b) Anh đi Hà Nọi bao giờ? - Bao giờ đứng ở cuối câu: Hỏi về thời gian đã diễn ra hành động đi.
C Củng cố h ớng dẫn về nhà. - Nắm đợc nội dung cần đạt:Đặc điểm hình thức và chức năng của câu nghi vấn - Làm bài tập số 6 - Chuẩn bị bài mới: Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh
Trang 13Ngày soạn: Ngày dạy:
Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh
A/ Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức: Giúp học sinh nhận dạng, sáp xếp ý và viết một
đoạn văn thuyết minh ngắn gọn
2 T t ởng : Giáo dục khả năng viết đoạn văn trong văn bản.
3 Bài mới: G/v giới thiệu bài mới
Hoạt động 1 HD học sinh
nắm nội dung của đoạn văn
trong văn bản thuyết minh
- Sử dụng bảng phụ đoạn văn Quan sát
I/ Đoạn văn trong văn bản
thuyết minh.
1 Ví dụ
2 Nhận xét:
Trang 14? Đoạn văn gồm mấy câu? Từ
nao đựoc nhắc lại trong các
câu đó? Dụng ý?
? Từ đó, có thể khái quát chủ
đề của đoạn văn là gì?
? Đây có phải là đoạn văn
miêu tả, kể chuyện hay biểu
? Mối quan hệ giữa các câu
nh thế nào? Cụ thể ở đoạn
văn là gì?
- Tiếp tục sử dụng bảng phụ
câu b)
- G/v khai thác tơng tự
? Đoạn văn gồm mấy câu? Từ
nào đựoc nhắc lại trong các
câu đó? Dụng ý?
? Từ đó, có thể khái quát chủ
đề của đoạn văn là gì?
? Đây có phải là đoạn văn
miêu tả, kể chuyện hay biểu
cảm, nghị luận không? Vì
sao?
suy nghĩ,trả lời
Trả lời, bổsung
Lắng nghe
Trả lời, bổsung
Quan sátsuy nghĩ,trả lời,nhận xét
Trả lời, bổsung
Trả lời, bổsung
* Đoạn văn a)
- Đoạn văn có 5 câu; câu
nào cũng có từ nớc Mục đích: Là từ quan
trọng thể hiện chủ đề của
đoạn văn
- Chủ đề của đoạn văn đợcthể hiện ở câu chủ đề - câu1; tập trung vào cụm từ
thiếu nớc sạch nghiêm trọng.
- Câu 1 giới thiệu khái quátvấn đề thiếu nớc ngọt trênthế giới
- Câu 2 cho biết tỉ lệ nớcngọt ít ỏi so với tổng lợngnớc trên trái đất
- Câu 3 giới thiệu sự mấttác dụng của phần lớn lợngnớc ngọt
- Câu 4 giới thiệu số lợngngòi khổng lồ thiếu nớcngọt
- Câu 5 dự báo tình hìnhthiếu nớc
* Đoạn văn không phải làmiêu tả, kể, biểu cảm, nghịluận mà là đoạn thuyếtminh
* Mối quan hệ giữa các câu với nhau rất chặt chẽ;
Câu 1: Nêu chủ đề khái
quát Các câu 2, 3, 4 giớithiệu cụ thể những biểuhiện của sự thiếu nớc Câu
5 dự báo sự việc trong tơnglai
* Đoạn văn b).
- Gồm 3 câu Ngời đợcnhắc đến là Phạm Văn
Đồng
Trang 15? Vậy khi thuyết minh cần
xác định điều gì?
Hoạt động 2 Huớng dẫn h/s
nắm vài nét về cách sửa chữa
đoạn văn trong văn thuyết
Trả lời, bổsung
Đọc
Quan sátsuy nghĩ,trả lời,nhận xétTrả lời
ĐọcLắng nghe,ghi chépLắng nghe
- Chủ đề là giới thiệu về đ/cPhạm Văn Đồng Cụm từ
- Câu 3 quan hệ với ChủTịch Hồ Chí Minh
* Đây là đoạn văngiới thiệu
- thuyết minh về một danhnhân, một con ngời nổitiếng
4 Kết luận: Cần xác định
các ý lớn, mỗi ý viết thànhmột đoạn văn
II/ Sửa lại các đoạn văn
Cần sửa lại tách 3 phần; cấutạo, công dụng, sử dụng
* Đoạn văn b.
Nhợc điểm ở đoạn văn là:Các câu gợng gạo, lộn xộn
3 Kết luận:
- Khi viết đoạn văn cầntrình bày rõ chủ đề, tránh
Trang 16Hoạt động 3.Hớng dẫn học
sinh làm bài luyện tập
- Yêu cầu viết đoạn văn ngắn,
đảm bảo chủ đề, yêu cầu vừ
học
- Gọi h/s đọc đoạn văn vừa
làm
Hoạt động cá nhân, trả lời theo yêu cầu, nhận xét,
đọc
lẫn ý
- Các ý phải đợc sắp xếp theo thứ tự của sự vật, nhận
thức, diễn biến
III/Luyện tập Bài 1 Viết đoạn văn giới thiệu tròng em - Yêu cầu: Từ 1 - 2 câu/đoạn Kết hợp các yếu tố khác Bài tập 2 Viết đoạn văn về chr đề: Hồ Chí Minh, lãnh tụ vĩ đại của nhân dân Việt Nam
C Củng cố h ớng dẫn về nhà. - Nắm đợc nội dung cần đạt:Nhận dạng sáp xếp ý và viết đoạn văn thuyết minh - Chuẩn bị bài mới:
Quê hơng
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 77 Bài 19
Văn học
Quê huơng
Tế Hanh
A/ Mục tiêu cần đạt:
Giúp học sinh nắm đợc: - Cảm nhận đợc vẻ đẹp tơi sáng, giàu sức
sống của một làng quê miền biển Trung Trung Bộ và tình cảm quê
hơng đằm thắm của tác giả
- Nghệ thuật tả cảnh, tả tình bình dị mà sâu lắng, thấm thía
Trang 173 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài mới.
nắm nội dung của văn bản
- Yêu cầu đọc 2 câu đầu
? Hai câu đầu tác giả giới
thiệu gì?
? Sau lời giới thiệu nhanh
Đọc thôngtin
Đọc và trả
lời câu hỏi
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Lắng nghe
Đọc bàithơ, nhậnxét,bổ
sung
Trả lời, bổsung
I/ Đọc - tìm hiểu chú thích.
1 Đọc
2.Tác giả, tác phẩm:
- Tế Hanh sinh năm 1921 tạilàng chài ven biển Quảng Ngãi.Quê hơng là nguồn cảm hứng lớntrong suốt đời thơ Tế Hanh
- Bài thơ viết năm 1939 khi
ông 18 tuổi
II/ Đọc và tìm hiểu văn bản
1 Đọc
2 Thể thơ: 8 chữ
- Nhịp: 3-2-3; 3-5
- Gieo vần: vần ôm và vầnliền
3 Bố cục
- Hai câu đầu: Giới thiệu vềlàng
- Tám câu tiếp: Cảnhthuyền cá trở về
- Còn lại: Nỗi nhớ làng củatác giả
III/ Phân tích.
1.Cảnh dân chài bơi thuyền ra khơi đánh cá.
Trang 18gọn, súc tích ấy, tác giả đi
sâu vào miêu tả cảnh gì?
? Họ đi biển vào thời điểm
nào và không gian lúc này
niềm tin, hy vọng của ngời
ra khơi và của ngời ở nhà
? Với con ngời là vậy, còn
với con thuyền lúc này thì
nh thế nào?
? Khi miêu tả con thuyền tác
giả sử dụng biện pháp nghệ
Đọc 2 câu đầu
và trả lời
Trả lời ,nhận xét,
bổ sung
Trả lời ,nhận xét,
bổ sung
Quan sátlắng nghe
Đọc đoạn2
Trả lời ,nhận xét,
bổ sung
Trả lời ,nhận xét,
bổ sung
Trả lời, bổsung
Trả lời ,nhận xét,
- Miêu tả cảnh dân chài đi
- Nghệ thuật: Cánh buồm
đợc so sánh nh mãnh hồnlàng
2 Cảnh thuyền cá trở về.
“Dân làng tấp nập đónghe”
- Đó là bức tranh lao độngnáo nhiệt đầy ắp niềm vui
và sự sống
- Lời cảm tạ trời đất đã
“sóng yên biển lặng” để
ngời dân chài trở về an toàn
với “cá đầy ghe ”
- Tác giả tạo một bức tợng
đài dân chài lới “da rám nắng” “ nồng thở vị xa xăm” * Có màu sắc có h-
Trang 19- Đọc khổ cuối.
? Đọc khổ cuối tác giả trực
tiếp giải bày điều gì? Tình
cảm ấy đợc thể hiện trong
hoàn cảnh nào?
? Nhớ quê hơng tác giả nhớ
nhất điều gì?
? Qua đó giúp em hiểu thêm
tình cảm của tác giả đối với
quê hơng nh thế nào?
Hoạt động 4 Hớng dẫn h/s
nắm nội dung phần tổng kết
? Nội dung chính của bài thơ?
? Nét đặc sắc về nghệ thuật
của bài thơ này là gì ?
cuối
Trả lời , nhận xét,
bổ sung
Nhận xét, trả lời
Trả lời , nhận xét,
bổ sung
Đọc thông tin vừa đạt
Trả lời , nhận xét,
bổ sung
Trả lời , nhận xét,
bổ sung
3.Tình cảm đối với quê h -
ơng
- “Nay xa cách”-“Luôn t-ởng nhớ”
* Nổi nhớ thờng trực day dứt Nhớ tất cả, đặc biệt là mùi vị riêng biệt, đặc trng
củalàng chài “Mùi nồng mặn ”
* Tác giả yêu quê hơng, gắn bó sâu sắc với quê
h-ơng
IV/ Tổng kết.
1 Nội dung:
Bài thơ đã vẽ ra một bức tranh tơi sáng, sinh động
về một làng quê miền biển, trong đó nổi bật lên hình
ảnh khoẻ khoắn, đầy sức sống của ngời dân chài và sinh hoạt loa động của
ng-ời dân chài Bài thơ cho ta thấy tình cảm trong sáng của nhà thơ với quê hơng.
2 Nghệ thuật:
+ Sức sáng tạo hình ảnh thơ.
+ Nhân hoá, so sánh đặc sắc.
D/ Củng cố dặn dò.
- Nắm đợc: +Đọc thuộc lòng diễn cảm bài thơ
+Nội dung của bài thơ và nghệ thuật tiêu biểu
Trang 20- Chuẩn bị: Khi con tu hú.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 78
Văn học Khi con tu hú
Tố Hữu
A/ Mục tiêu cần đạt:
Giúp học sinh nắm đợc: - Lòng yêu sự sống, niềm khát khao tự
do cháy bổng của ngời chiến sĩ cách mạng trẻ tuổi đang bị giam
cầm trong ngục tù đợc thể hiện bằng những hình ảnh gợi cảm
3 Bài mới G/v giới thiệu bài mới
thích
Trả lời, nhậnxét
Lắng nghe
I/ Đọc và tìm hiểu chúthích
1 Đọc
2 Tác giả, tác phẩm :
- Tố Hữu (1920-2002) làngọn cờ đầu trong văn thơcách mạng
- Bài thơ đợc viết trongtháng 7/1939 khi nhà thơ
đang bị giam cầm
II/ Đọc- tìm hiểu bố cụcbài thơ
Trang 21bố cục.
- Hớng dẫn cách đọc
? Bài thơ đợc viết theo thể
thơ nào?
? Bài thơ chia làm mấy
phần? Nội dung của từng
? Tiếng chim tu hú làm thức dậy
trong hồn ngời chiến sĩ trẻ trong
tù một khung cảnh mùa hè nh
nào?
? Tác giả sử dụng biện pháp
nghệ thuật gì? Tác dụng của biện
pháp nghệ thuật đó?
G/v giảng: Từ khung cảnh
vào hè ta cảm nhận đợc
một tâm hồn trẻ trung, yêu
đời đang khao khát tự do
đến cháy ruột cháy lòng.
Chính niềm khát khao đó
dã giúp nhà thơ vẽ đợc bức
tranh mùa hètừ tiếng chim
tui hú khơi nguồn.
Đọc
Trả lời, nhậnxét
Trả lời, nhậnxét
Trả lời, nhận xét
Lắng nghe
Học sinh đọcthông tin sgk
Đọc
Trả lời, nhậnxét
Trả lời, nhậnxét
Trả lời, nhậnxét, bổ sung
Lắng nghe
Đọc
Trả lời, nhậnxét
- 4 câu tiếp: Tiếng chim tu
hú bừng thức khát vọng tự
do cháy bỏng trong lòngngời tù
III/ Đọc- tìm hiểu văn bản
1 Bức tranh mùa hè
+ Hình ảnh: Tiếng ve ran,lúa chiêm, tráI cây, cánhdiều chao lợn, đặc biệt làtiến chim Tu hú
+ Cảnh trời đất vào hè rộnrã âm thanh, rực rỡ màusắc, ngọt ngào hơng vị.Mọi vật đang phát triển hếtsức tự nhiên mạnh mẽ
- Nghệ thuật: “đang, chín, ngọt, dần, dậy, ngân, rây, vàng, càng, lộn, nhào ”
* Những động từ, tính từdiễn tả sự sống động, pháttriển mạnh mẽ khi hè đến
2 Tâm trạng ng ời tù
“Mà chân muốn đạp tan phòng hè ôi
Ngột làm sao chết uất thô ”
* Đó là tâm trạng đau
khổ, uất ức, ngột ngạt.
Ngột ngạt vì sự chật chội tù
Trang 22ngắt nhịp thơ nh thế nào?
? Mở đầu bài thơ là tiếng
chim tu hú hót và kết thúc
bài thơ cũng là tiếng hót
Theo em tiếng chim ở đầu
và tiếng chim ở cuối có gì
Học sinh đọcthông tin sgk
Trả lời, nhậnxét
Trả lời, nhậnxét
túng nóng bức của phònggiam vào mùa hè Uất hậnvì sự vật đợc tự do còn ngờichiến sĩ thì mất tự do
* Thể hiện niềm khao
khát cháy nỏng muốn thoát khỏi cảnh tù ngục, trở về với cuộc sống tự do bên ngoài.
* Giống: Âm thanh, tợng
trng cho lòng yêu đời, khátvọng tự do
* Khác: Đầu bài là tiếng
chim gọi bầy báo hiệu mùagặt, với tâm trạng bồn chồncủa nhà thơ.Cuối bài là tâmtrạng và cảm giác u uất,bực bội, ngột ngạt, muốntung phá để giành tự do.IV/ Tổng kết
1 Nội dung: Bài thơ thểhiện sâu sắc lòng yêu cuộcsống và niềm khát khao tự
do cháy bởng của ngờichiến sĩ cách mạng trongcảnh tù đày
2 Nghệ thuật: - Thể lục bátbình dị, thiết tha
- Giọng thơ tự nhiên trongsáng, khoáng đạt, dằn vặt
D/ Củng cố dặn dò.
- Nắm đợc: +Đọc thuộc lòng diễn cảm bài thơ
+Nội dung của bài thơ và nghệ thuật tiêu biểu
- Chuẩn bị: Câu nghi vấn (tiếp)
Trang 23
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 79
Tiếng việt Câu nghi vấn
A/ Mục tiêu cần đạt.
Giúp HS nắm đợc: - Các chức năng thờng gặp của câu nghi vấn
- Rèn kĩ năng sử dụng câu nghi vấn trong khi viết văn bản và trong
3 Bài mới: G/v giới thiệu bài mới
trên câu nào là câu nghi
vấn? (Học sinh yếu)
? Những câu nghi vấn trên
có dùng để hỏi không?
? Nếu không dùng để hỏi
thì dùng để làm gì ?
Đọc thôngtin sgk
Quan sát,
đọc
Trả lời,nhận xét,
- Bộc lộ tình cảm cảm xúc (Sự hoài niệm)
b) Mày định nói cho cha mày nghe đấy à?
- Hàm ý đe doạ
c) Có biết không? Lính đâu? Sao bây dám để cho phép tắc gì nữa à?
- Hàm ý đe doạ
d) Một ngời hằng ngày chỉ văn chơng hay sao?
- Dùng để khẳng định
e) Con gái tôi vẽ đây ?
Trang 24bổ sung.
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Đọc, nhận xét, trả
lời
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Đọc
Đọc thôngtin sgk
Đọc
Chia nhóm HSthảo luận, nhậnxét, bổ sung
Chia nhóm
HS thảoluận
tr-* Nếu không dùng dể hỏi thìtrong một số trờng hợp, câunghi vấn có thể kết thúcbằng dấu chấm, dấu chấmthan, hoặc dấu chấm lửng
II/ Luyện tập.
Bài tập 1
a) Câu nghi vấn: Con ngời
đáng kính ấy bây giừo cũng theo gót Binh T để có ăn ?
Bộc lộ cảm xúc, thái độngạc nhiên
b) Trừ câu “Than ôi!” còn
lại là câu nghi vấn Bộc lộcảm xúc, thái độ bất bình
c) Sao ta nhẹ nhàng rơi?
Bộc lộ cảm xúc, thái độ cầukhiến
d) Ôi, nếu thế quả bóng
bay? Bộc lộ cảm xúc, thể
hiện thái độ phủ định
Bài tập 2:
a) Các câu nghi vấn:
- Sao cụ lo xa quá thế?
- Tội gì để lại?
Trang 25- Chia nhóm HS thảo luận.
- Gọi HS trả lời
Trả lời,nhận xét
Chia nhóm
HS thảoluận
Trả lời
- Ăn hết mà lo liệu?
* Về hình thức: Thể hiệnbằng dấu chấm hỏi, các từ
* Tác dụng: tỏ ý băn khoăn,ngần ngại
* Thay: Giao cả đàn bò
cho thì chẳng yên tâm chút nào.
c) Câu nghi vấn:
- Ai dám bảo thảo mộc tự
nhiên không có tình mẩu tử?
* Về hình thức: Thể hiệnbằng dấu chấm hỏi và đại từphiếm chỉ (ai)
* Tác dụng: Có ý nghĩakhẳng định
* Thay:
- Cũng nh con ngời, thảo
mộc tự nhiên luôn có tình mẩu tử.
d) Các câu nghi vấn:
- Thằng bé kia, mày có việc
gì?
- Sao lại đến đây mà khóc?
* Về hình thức: Thể hiện
Trang 26bằng dấu chấm hỏi và từ ngữnghi vấn(gì, sao)
* Tác dụng: Dùng để hỏi
*Thay(HS hoạt động)
Bài tập 3
* Bạn có thể kể lai cho mình nghe nội dung bộ phim Vợ chồng A Phủ đ“ ” -
ợc không?
* Sao cuộc đời chi Dậu lại
khốn khổ đến vậy?
chơi quen thuộc, từ mục đích, yêu cầu đến việc chuẩn bị, quy trình
tiến hành, yêu cầu sản phẩm
Trang 271 ổn định tổ chức lớp.
2 Bài cũ: Thế nào là đoạn văn trong văn bản thuyết minh, mối
quan hệ?
3 Bài mới: G/v giới thiệu bài mới
Hoạt động1 Hớng dẫn h/
s nắm nội dung về giới
thiệu một phơng pháp
cách làm
- Yêu cầu hs đọc kĩ mục
a) và chuẩn bị trả lời câu
Trả lời, nhậnxét, bổ sung
Trả lời, nhậnxét, bổ sung
Trả lời, nhậnxét, bổ sungTrả lời, nhậnxét, bổ sung
Trả lời, nhậnxét, bổ sung
Đọc thôngtin sgk
Thảo luận vàtrả lời, nhậnxét, bổ sung
Trả lời, nhậnxét, bổ sung
Trả lời, nhậnxét, bổ sung
Đọc ghi nhớ
I/ Giới thiệu một ph ơng pháp cách làm.
1 Bài tập a.
- Tên đồ chơi: Em bé đá bóng.
- Các phần chủ yếu của vănbản thuyết minh là:
+ Nguyên vật liệu
+ Cách làm (quan trọngnhất)
c) Phần 3:
Yêu cầu sản phẩm khi
hoàn thành; tỉ lệ kích thớc,hình dáng
2 Bài tập b.
Phần Nguyên vật liệu
ngoài ra còn thêm định ợng, kg, gam,
l Phần Cách làm: chú ý đến
trình tự trớc sau, thời giancủa mỗi bớc
Trang 28Làm bài tậptheo hớngdẫn của g/v,lập dàn ý
Trả lời, nhậnxét, bổ sung
* Nhận xét về lời văn của a), b):
Lời văn cần ngắn gọn,chuẩn xác
3 Bài học: Ngời viết phải
tìm hiểu, nắm chắc phơngpháp
- Khi thuyết minh cần trìnhbày rõ điều kiện, cách thức,trình tự
- Lời văn cần ngắn gọn, rõràng
II/ Luyện tập.
Bài tập 1:
Lập dàn ý cho bài thuyết
minh: Phơng pháp đọc nhanh.
+ MB: Ngày nay vấn đề:
Yêu cầu cấp thiết buộc phải
đọc nhanh
+ TB: Có nhiều cách đọc khác nhau có ý chí; Giới
thiệu cách đọc chủ yếu hiệnnay Cách đọc thầm theodòng và ý Những yêu cầu
và hiệu quả
+ KB: Còn lại: Những số
liệu, dẫn chứng, về kết quảcủa phơng pháp đọc nhanh
Bài tập 2:
Viết bài thuyết minh chocác đề bài về các món ănsau:
Tráng trứng, canh trúng,
Trang 29Đọc bài tham khảo.
trong những ngày gian khổ ở Pác Bó; qua đó thực sự thấy đợc vẻ
đẹp tâm hồn của Bác vừa là một ngời say mê lý tởng cách mạng,
vừa là một khách lâm tuyền ung dung sống hoà hợp với thiên
2 Bài cũ: Đọc thuộc lòng bài thơ Khi con tu hú?
Nêu nội dung, nghệ thuật của bài thơ?
3 Bài mới: G/v giới thiệu bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt động Nội dung ghi bảng
Trang 30? Hoàn cảnh Bác viết bài
thơ này? (Học sinh yếu)
? Bài thơ viết theo thể thơ
? Câu thơ nói về việc gì?
Nhịp thơ nêu trên gợi cho
ngời đọc thấy nơi ở, nếp
sinh hoạt của Bác Hồ nh thế
Đọc thôngtin
Đọc và trả
lời câu hỏi
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Lắng nghe
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Đọc thôngtin
Đọc và trả
lời câu hỏi
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Lắng nghe
Đọc Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
I/ Đọc tìm hiểu chú
thích
1 Đọc 2.Tác giả, tác phẩm(sgk)
3 Hoàn cảnh ra đời:
Mùa xuân 1941 sau 30năm xa cách hoạt động ởnớc ngoài nay Bác vềsống và làm việc ở Pác
Bó trong điều kiện giankhổ
4.Thể thơ: Thất ngôn tứtuyệt Đờng luật
II/Tìm hiểu bài thơ.
* Đọc.
* Phân tích.
Giọng điệu bài thơ: ung
dung, thoải mái, thể hiệntâm trạng vui, sảng khoáicủa chủ thể trữ tình
- Nếp sinh hoạt khá đều
đặn “sáng ra, tối vào”.
Đó là cuộc sống bí mậtnhững vẫn giữ đợc quy
Trang 31? Có ngời cho rằng: Có thể
thay đổi các từ trong các
câu thơ trên? ý em thế nào?
- Yêu cầu HS đọc câu 2
? Câu thơ nói về việc gì
trong sinh hoạt của Bác Hồ
nh thế nào? (Học sinh yếu)
- Yêu cầu HS đọc câu 4
? Từ nào có ý nghĩa nhất
của câu thơ, bài thơ? Vì
sao?
? Giải thích ý nghĩa của từ
sang?
? Cái sang ở đây đợc thể
hiện nh thế nào? Giải thích?
? Hãy so sánh cái sang của
thú lâm tuyền của Nguyễn
ĐọcTrả lời,nhận xét,
bổ sung
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Đọc Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Đọc Trả lời,nhận xét,
bổ sungTrả lời,nhận xét,
+ Bác sống kham khổnhng tinh thần vẫn cao,vẫn sẵn sàng đón nhận
3.Câu 3:
“Bàn đá chông chênh
dịch sử Đảng”.
* Câu thơ nói về côngviệc hàng ngày của HồChí Minh Ngời đangdịch sử Đảng cộng sảnLiên Xô làm tài liệu tậphuấn cán bộ, đồng thời là
đang xoay chuyển lịch sửcách mạng Việt Nam,
đang chuẩn bị tích cựccho phong trào đấu tranh
* Nghệ thuật : Sử dụng từláy tạo sắc thái gợi hình,gợi cảm
4 Câu 4:
“Cuộc đời cách mạng
thật là sang”.
- Câu thơ thể hiệntinhthần lạc quan mà cáinghèo, sự thiếu thốn đợc
đánh giá “thật là sang”.
Kết thúc thật bất ngờ,
đầy tự tin
Trang 32vui vẻ, giọng điệu nhẹ
nhàng pha chút đùa vui
về giá trị nội dung và giá trị
nghệ thuật của bài thơ?
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
Lắng nghe,ghi chép
Trả lời,nhận xét,
bổ sung
III/Tổng kết.
1 Nội dung: Thể hiện
tinh thần lạc quan cáchmạng, ý chí vợt gian khổ,khó khăn, sống và làmviệc ung dung thanh thản
- Nắm đợc: + Đọc thuộc lòng diễn cảm bài thơ
+ Nội dung của bài thơ và nghệ thuật tiêu biểu
- Chuẩn bị: Câu cầu khiến
Ngày soạn: Ngày dạy
Tiết 82 Tiếng Việt
Câu cầu khiến
A/ Mục tiêu cần đạt.
Trang 33HS nắm đợc: - Đặc điểm hình thức của câu cầu khiến với các kiểu
câu khác
- Nắm vững chức năng của câu cầu khiến
- Biết sử dụng câu cầu khiến phù hợp
3 Bài mới: G/v giới thiệu bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt độngcủa Trò Nội dung ghi bảng
trên câu nào là câu cầu
khiến? (Học sinh yếu)
? Đặc điểm hình thức nào
cho ta biết điều đó?
? Câu cầu khiến trong
Quan sát,
đọc
Thảo luậntheo nhóm,
cử đại diệntrả lời, nhận
sung
Trả lời,nhận xét, bổsung
c) “Mở cửa” ở câu a) là
câu trần thuật
“Mở cửa” ở câu b) là câu
cầu khiến (Phát âm vớigiọng đợc nhấn mạnh)
3 Bài học:
Câu cầu khiến có từcầu khiến, hay ngữ điệucầu khiến dùng để ralệnh
Khi viết kết thúc bằngdấu chấm than, nhng khi
ý cầu khiến không đợcnhấn mạnh kết thúc bằng
Trang 34Thảo luậntheo nhóm,
cử đại diệntrả lời, nhận
sung
Lắng nghe
Đọc thôngtin sgk
Thảo luậntheo nhóm,
cử đại diệntrả lời, nhận
đừng
b) Nhận xét về chủ ngữtrong những câu trên
- Câu a: Vắng chủ ngữnhng dựa vào văn bản tabiết đó là Lang Liêu
- Câu b: Chủ ngữ là ônggiáo, ngôi thứ hai số ít
- Câu c: Chủ ngữ là chúng
ta, ngôi thứ nhất số nhiều.c) Nhận xét về ý nghĩacủa các câu khi thêmhoặc bớt hoặc thay đổichủ ngữ:
+ Thêm CN: ý nghĩakhông thay đổi nhng tínhchất yêu cầu nhẹ nhànghơn
+ Bớt CN: ý nghĩa khôngtahy đổi nhng yêu cầumang tính ra lệnh, có vẻkém lịch sự
+ Thay đổi CN: ý nghĩacủa câu thay đổi
Bài tập 2
Các câu cầu khiến:a.Thôi, im cái điệu hát madầm sùi sụt ấy đi
cầu khiến đi
- Câu b: CN các em, ngôi
Trang 35Thảo luậntheo nhóm,
cử đại diệntrả lời, nhận
sung
Lắng nghe
thứ hai số nhiều, từ ngữcầu khiến đừng
- Câu c: Vắng CN, không
có từ ngữ cầu khiến, chỉ
có ngữ điệu cầu khiến(biểu thị bằng dấu chấmthan)
* Giống: Đều là câu cầu
khiến, có từ cầu khiến
hãy.
* Khác:
- Câu a: Vắng CN, có từngữ cầu khiến, có ngữ
điệu có ý nghĩa mangtính ra lệnh
- Câu b: Có CN, ý nghĩamang tính khích lệ, độngviên
Bài tập 4, 5: Hớng dẫn vềnhà
Trang 36HS nắm đợc: - Biết cách viết bài thuyết minh, giới thiệu mộtdanh lam thắng cảnh trên cơ sỡ chuẩn bị kĩ, hiểu biết ssâu sắc vềdanh lam thắng cảnh đó, nắm vững bố cục bài thuyết minh đề tàinày.
- Rèn kĩ năng đọc sách, tra cứu và ghi chép tài liệu
3 Bài mới: G/v giới thiệu bài mới.
Hoạt động của Thầy Hoạt độngcủa Trò Nội dung ghi bảng
? Bài thuyết minh giới thiệu
mấy đối tợng? Các đối tợng
ấy có quan hệ với nhau nh
Đọc vănbản
Thảo luậntheo nhóm
Cử đại diệntrả lời, bổsung, nhậnxét
1 Ví dụ
2 Nhận xét:
Đây là hai di tích nằmgiữa thủ đô Hà Nội
* Đối t ợng : Hồ Hoàn
Kiếm và đền Ngọc Sơn
* Cần những hiểu biết:
+ Về Hồ Hoàn Kiếm:nguồn gốc hình thành và
sự tích của hồ
+ Về đền Ngọc Sơn:nguồn gốc, quá trình xâydựng, vị trí cấu trúc đền
* Yêu cầu ng ời viết phải :
+ Đọc sách báo, tài liệu
có liên quan, thu thập, ghichép
+ Phải xem tranh ảnh,phim, đọc báo
Trang 37? Theo em bài này có thiếu
- Chia nhóm cho HS thảo
luận, trả lời các câu hỏi
nhớ
Đọc thôngtin sgk
Thảo luậntheo nhóm
Cử đại diệntrả lời, bổsung, nhậnxét
Lắng nghe
(Theo truyền thuyết Hà Nội).
- Giới thiệu Bờ Hồ
* Những thiếu sót của bài:
Bài không có phần MB vàTB
* Bổ sung:
- Phần MB giới thiệu, nhìnbao quát
- Phần KL: ý nghĩa bàihọc lịch sử, cách giữ gìn,tôn tạo
3 Kết luận:
- Yêu cầu phải đến nơithăm thú, quan sát hoặctra cứu, hỏi han
- Bài cần phải đầy đủ 3phần, kết hơp với giảithích, bình luận
- Lời văn cần chính xác vàbiểu cảm
II/ Luyện tập.
Bài tập 1
Lập lại bố cục bài giớithiệu mục trên một cáchhợp lí
Gợi ý: - Cần trình bày, sắp
xếp bố cục của riêng bảnthân
- Cần đảm bảo tínhhợp lí, mạch lạc, đủ 3phần
Bài tập 2:
Gợi ý: Quan sát từ trên
nhà Bu điện, cách nhìnkhái quát toàn cảnh
Trang 38- Nắm đợc: + Cách viết bài văn thuyết minh về một danh lam
Tiết 84 Tập làm văn Ôn tập về văn bản Thuyết minh
A/Mục tiêu cần đạt.
Giúp HS nắm đợc:- Củng cố nắm vững khái niệm về văn bản
thuyết minh, các kiểu bài thuyết minh, các phơng pháp thuyết
minh, bố cục, lời văn trong văn bản thuyết minh, các bớc, khâu
chuẩn bị và làm văn thuyết minh
- Rèn kĩ năng làm bài văn thuyết minh
2 Bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị của HS
3 Bài mới: Giới thiệu bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt độngcủa Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Hớng dẫn h/s
nắm nội dung về những
khái niệm và vấn đề cơ bản
của văn bản thuyết minh
Thảo luận
và trả lờicâu hỏi, cử
đời sống nhằm cung cấpcho con ngời về đặc điểmtính chất, nguyên nhâ, ýnghĩa, của hiện tợng, sựvặt trong tự nhiên, xã hội
* Yêu cầu cơ bản về nội dung tri thức: Khách
Trang 39kiểu một đề bài minh hoạ?
? Để làm bài văn thuyết
minh đúng và phong phú,
ngời viết phải làm gì? Làm
thế nào để tích luỹ tri thức?
? Mỗi bài văn thuyết minh
có bố cục nh thế nào? Vai
trò, vị trí và nội dung của
Học sinhnhận xét, bổsung
Học sinhnhận xét, bổsung
Lắng nghe,ghi chép
Học sinhnhận xét, bổsung
Học sinhnhận xét, bổsung
quan, xác thực, đáng tincậy
* Lời văn: Rõ ràng, chặt
chẽ, vừa đủ, dễ hiểu, giảndị
* Các kiểu đề văn thuyết minh: - T/m một đồ vvạt,
động vật, thực vật
- T/m một hiện tợng tựnhiên xã hội
- T/m một phơng pháp
- T/m danh lam thắngcảnh
- T/m một thể loại vănhọc
- G/t một danh nhân
- G/t một phong tục, tậpquán dân tộc, mmột lễhội hoặc Tết
* Các ph ơng pháp thuyết
minh:
Định nghĩa giải thích,liệt kê, hệ thống hoá, nêu
ví dụ, dùng số liệu, sosánh, đối chiếu, phântích, phân loại
* Các b ớc xây dựng văn bản:
- Học tập, nghiên cứutích luỹ tri thức bằngnhiều biện pháp gián tiếp,trực tiếp để nắm vững vàsâu sắc số liệu
- Lập dàn ý, bố cục, chọn
ví dụ, số liệu
- Viết bài văn thuyếtminh, sửa chữa hoànchỉnh
- Trình bày
* Dàn ý chung của văn bản thuyết minh:
Trang 40minh có yếu tố miêu tả,
Đọc thôngtin sgk
Thảo luận
và trả lờicâu hỏi, cử
đại diện trả
lời
Thảo luận
và trả lờicâu hỏi, cử
đại diện trả
lời
Thảo luận
và trả lờicâu hỏi, cử
Kết quả, thànhphẩm
+ KB: ý nghĩa đối với
thực tế xã hội
* Vai trò, vị trí của các yếu tố khác: Không thể
thiếu trong văn bảnthuyết minh nhng chiếm
- Giới thiệu lịch sử ra đời
- Cấu trúc của danh lamthắng cảnh
- ý nghĩa của danh lamthắng cảnh