Khối lợng của vật, độ tăng nhiệt độ của vật, nhiệt dung riêng của chất làm vật.. Một chiếc xe phải đi từ địa điểm A đến địa điểm B trong khoảng thời gian quy định là t.. Xe sẽ đến B chậm
Trang 1Uỷ ban nhân dân kì thi kiểm định chất lợng kiêm chọn học sinh giỏi
huyện anh sơn năm học 2009 – 2010
Phòng gd & đt môn: vật lí 8
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I trắc nghiệm ( 2 điểm)
Câu 1 Một ô tô đang chuyển động đều với lực kéo 2000N Hỏi công của lực kéo nhận
giá trị nào trong các giá trị sau đây khi ô tô đi đợc 2km
A 4000J;
B 4000kJ;
C 1000J;
D 40kJ
Câu 2 Nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào:
A Khối lợng của vật
B Nhiệt độ của vật
C Chất làm vật
D Khối lợng của vật, độ tăng nhiệt độ của vật, nhiệt dung riêng của chất làm vật
II tự luận ( 8 điểm)
Câu 5.( 3 điểm) Một chiếc xe phải đi từ địa điểm A đến địa điểm B trong khoảng thời
gian quy định là t Nếu xe chuyển động từ A đến B, với vận tốc V1= 48Km/h Thì xe sẽ
đến B sớm hơn 18 phút so với qui định Nếu chuyển động từ A đến B với vận tốc
V2 = 12Km/h Xe sẽ đến B chậm hơn 27 phút so với thời gian qui định
a)Tìm chiều dài quãng đờng AB và thời gian qui định t
b)Để chuyển động từ A đến B đúng thời gian qui định t Xe chuyển động từ A đến C
( trên AB) với vận tốc V1 = 48 Km/h rồi tiếp tục chuyển động từ C đến B với vận tốc V2 =
12Km/h Tính chiều dài quảng đờng AC
Câu 6 ( 2 điểm) Một nhiệt lợng kế bằng nhôm có khối lợng 100g chứa 400g nớc ở
nhiệt độ 100C Ngời ta thả vào đó một thỏi hợp kim nhôm và thiếc có khối lợng 200g đợc
nung nóng tới nhiệt độ 1200C Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp là 140C Tính khối lợng
nhôm và thiếc có trong hợp kim Biết nhiệt dung riêng của nhôm, thiếc và nớc lần lợt là
880J/Kg.K, 210J/Kg.K và 4200J/Kg.K
Câu 7.(3điểm) Hai quả cầu đặc có thể tích mỗi quả là V = 100 cm3, đợc nối với nhau
bằng một sợi dây nhẹ không co giãn thả trong nớc (hình vẽ) Khối lợng quả cầu bên dới
gấp 4 lần khối lợng quả cầu bên trên Khi cân bằng thì 1/2 thể tích quả cầu bên trên bị
ngập trong nớc Hãy tính:
a Khối lợng riêng của các quả cầu?
b.Lực căng của sợi dây? (Khối lợng riêng của nớc là D= 1000kg/m3)
===========Hết===========
Chú ý: Giám thị coi thi không phải giải thích gì thêm.
phòng giáo dục huyện anh sơn
Họ và tên thí sinh: Giámthị1:
SBD:……… Phòngthi:………
Trờng THCS: Giám thị2:
Uỷ ban nhân dân kì thi kiểm định chất lợng kiêm chọn học sinh giỏi
huyện anh sơn năm học 2009 – 2010
Phòng gd & đt Hớng dẫn và biểu điểm chấm
Môn: Vật lý 8
1
Lực kéo F = 2000N, quãng đờng s = 2km = 2000m
Công A = F.s = 2000.2000 = 4.000.000J = 4000kJ
Chọn B
1đ
Trang 22
Chọn D
1đ
a.
(2/đ)
Gọi SAB là độ dài quảng đờng AB
t là thời gian dự định đi
-Khi đi với vận tốc V1 thì đến sớm hơn (t) là t1 = 18 phút ( = 0,3 h) 0,25đ
Nên thời gian thực tế để đi ( t – t1) =
1
AB
S V
Hay SAB = V1 (t – 0,3) (1)
0,25đ
- Khi đi V2 thì đến trễ hơn thời gian dự định (t) là t2 = 27 phút(= 0,45 h) 0,25đ Nên thực tế thời gian cần thiết để đi hết quảng đờng AB là:
(t + t2) =
2
AB
S
V Hay SAB = V2 (t + 0,45) (2) 0,25đ
Từ ( 1) và (2) , ta có:
V1 ( t- 0,3) = V2 (t + 0,45) ( 3) 0,25đ Giải PT (3), ta tìm đợc:
Thay t = 0,55 h vào (1) hoặc (2), ta tìm đợc: SAB = 12 Km 0,25đ
b.
(1đ)
b Gọi tAC là thời gian cần thiết để xe đi tới AC (SAC) với vận tốc V1
Gọi tCB là thời gian cần thiết để xe đi từ C B ( SCB) với vận tốc V2 0,25đ Theo đề ra, ta có: t = tAC + tBC
Hay
t
−
= + 0,25đ
Suy ra: 1( 2 )
AB AC
V S V t S
V V
−
=
− (4) 0,25đ
Thay các giá trị đã biết vào (4), ta tìm đợc
SAC = 7,2 Km
0,25đ
) (2đ) Nhiệt lợng do hợp kim tỏa ra:
Qt = Qnh + Qth = cnh.mnh.( t1nh – t2nh ) + cth.mth.( t1th – t2th)
Qt = 880 ( 120 – 14 ) mnh + 210 ( 120 – 14 ).mth
Qt = 93280 mnh + 22260 m.th
0,25đ
Trang 3Nhiệt lợng thu vào của nhiệt lợng kế và nớc:
Qthu = Qnk + Qn = cnk.mnk.( t2nk – t1nk ) + cn.mn.( t2n – t1n)
Qthu = ( cnk.mnk + cn.mn ) ( t2n – t1n )
= ( 880.0,1 + 4200.0,4 ).( 14 – 10)
= 7072J
0,25đ
Theo phơng trình cân bằng nhiệt: Qt = Qthu
Hay 93280 mnh + 22260 m.th = 7072J (1) 0,25đ Theo giả thiết: mnh + mth = 0,2kg Suy ra mnh = 0,2 - mth (2) 0,25đ Thế ( 2) vào ( 1) ta đợc 93280.( 0,2 - mth ) + 22260 mth = 7072 0,5đ
Giải phơng trình trên, ta đợc: mth = 11584
71020 ≈ 0,163( kg) =163g
mnh = 0,2 – 0,163 = 0,037 ( kg) = 37g 0,5đ
a
(1,5đ)
Xác định các lực tác dụng vào mỗi quả cầu
Quả cầu 1: trọng lực p1 lực đẩy acsimet F’A lực căng của dây T, 0,25đ
Quả cầu 2: trọng lực p2 lực đẩy acsimet FA lực căng của dây T,
0,25đ
v1=v2 = v ; p2 = 4 p1 => D2 = 4 D1 (1)
Trọng lực bằng lực đẩy acsimmet:p1 + p2 = FA + FA=> D1+D2 = 3/2D
từ (1)và (2) D1 = 3D/10 = 300(kg/m3) ; 0,25đ
b.
Trang 4=> T = FA /5 = 0,2 N 0,25đ
Chú ý: - học sinh làm đúng ý nào chấm điểm ý đó
- Nếu mỗi ý sai đơn vị trừ 0,25đ, sai toàn bài trừ 0,5đ
- Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
………… Hết ………
phòng giáo dục huyện anh sơn