a/ xác định giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD.. Tìm giao điểm của SO với mặt phẳng MNP?. b/ tìm thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng MNP... Câu 63.0 Hình vẽ đúng đến phần
Trang 1Sở GD- ĐT Vĩnh Phúc
Trờng THPT Vĩnh Yên
-o0o -đề kiểm tra chuyên -o0o -đề lần 2 – lớp A1,2,3 lớp A1,2,3
năm học 2009-2010
Môn: Toán – Khối 11
Thời gian : 120phút.
Câu 1: Giải phơng trình: 2cosx 1 2 sinx cosx sin x sinx2
Câu 2: Giải hệ phơng trình:
2
y x
Câu 3: Một lớp có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Hỏi :
a/ có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh để lập tốp ca trong đó phải có ít nhất 2 nữ? b/ tính xác suất để trong 6 học sinh đợc chọn có đúng 5 học sinh nữ?
Câu 4: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm I(-2;3) và cách đều hai điểm A(5;-1)và B(3;7)
Câu 5: Cho khai triển 12 2 3 12
2 1
P x x a a x a x a x a x Hãy tìm maxa ,a ,a , ,a0 1 2 12?
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD//BC, AD>BC) Gọi
M,N,P lần lợt là trung điểm của SA, BC, DC và O là giao điẻm của AC, BD
a/ xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) Tìm giao điểm của SO với mặt phẳng (MNP)?
b/ tìm thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (MNP)
Câu 7: Có 100.000 chiếc vé xổ số đợc đánh số từ 00.000 đến 99.999 Hỏi số các vé gồm 5 chữ số khác nhau là bao nhiêu?
* Dành riêng cho lớp 11A1-11A2:
Câu 8: Tính tổng S = 2 0 3 1 4 2 12 10
2 C 2 C 2 C 2 C
Câu 9: Tìm m <0 để hàm số sau liên tục trên R
3 2
2
2
1 1
x
f x
*Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Hớng dẫn chấm (có 2 Trang)
Trang 2Câu 1
2
3 2
0
3
cosx cosx sinx cosx sinx cosx
sinx cosx sinx
cosx
k Z
Câu 2
(1.0) Đk: x,y 0
x y
x y
x y
xy
xy
Với x=y : (2) trở thành x2-2x+1=0<=> x=1 Hệ có nghiệm (1;1)
1 y
xy x thay vào (2) đợc : x3x 2 0 x1
Vậy hệ có nghiêm duy nhất (1;1)
Câu 3
2.0 a/ số cách chọn 6 học sinh bất kỳ :
6 35
C
số cách chọn 6 học sinh trong đó chỉ có 1 nữ : 1 5
15 20
C C
số cách chọn 6 học sinh toàn nam: C620
số cách chọn 6 học sinh trong đó có ít nhất 1 nữ :
6
35
C -( 1 5
15 20
C C + 6
20
C )=1.385.595 (cách) b/ Gọi biến cố A: “ 6 học sinh đợc chọn có đúng 5 em là nữ”
Số cách chọn : n(A)=C155
Không gian mẫu : “ chọn 6 học sinh bất kỳ”=> 6
35
n C
xác suất để 6 học sinh đợc chọn có đúng 5 em là nữ là
5 15 6 35
n A C
P A
Câu 4
(1.0) Giả sử VTPT của đờng thẳng cần tìm là n a;b 0
Đờng thẳng cần tìm có dạng: a(x+2)b(y-3)=0
4 0
YCBT d A, d B,
a b ( a b)
a ,b R
Vậy có 2 đờng thẳng cần tìm là
1
2
3 0
: y : x y
Câu 5
(1.0 )
12 12 0
2 k
k k
Đặt 12k 2k
k
a C
1 12 12
23
3
k k k k
k k
suy ra a0 a1a2 a 7 và a8 a9 a 12
Ta có : a7 C 127 27 101376 và a8 C 81228 126720
Do a7<a8 nên maxa ,a ,a , ,a0 1 2 12=a8=126720
Trang 3Câu 6
(3.0) Hình vẽ đúng đến phần nào thì cho chấm điểm đến phần đó.
a/ SAC SBD SO
Gọi K NP AC
I KM SO (Vì cùng thuộc mp (SAC)) mà KMMNPnên SOMNPI
b/Kéo dài NP cắt AB , AD tại E,F
Gọi R MF SD,Q ME SB
Ta có:
=> thiết diện cần tìm là ngũ giác NPRMQ
Câu 7
(1.0) Mỗi vé số chính là một chỉnh hợp chập 5 của 10 phần tử {0,1,2, ,8,9}Nên số các vé đợc lập là : 5
10 30240
A
Câu 8
1.0 Xét khai triển 10 0 1 2 2 10 10
10 10 10 10
1 x C C x C x C x
=> 2 10 2 0 1 3 2 4 10 12
10 10 10 10 1
x x x C C x C x C x
Cho x=2 ta đợc S= 2 1+2 2 10 236196
Câu 9
1.0 Với mọi x 1: hàm số liên tục
Tại x=-1 ta có:
2
2
2
2 1 1
x
Để hàm số liên tục trên R thì 2 2 0
1
m
KL: m=-1
Ngời ra đề
NGuyễn Thị Thanh Hải