1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Kiem tra CD lan 1-k11

3 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC.. Hãy viết ph-ơng trình đờng tròn C’ đối xứng với C qua đờng thẳng d.

Trang 1

Sở GD- ĐT Vĩnh Phúc

Trờng THPT Vĩnh Yên

-o0o -đề kiểm tra chuyên -o0o -đề lần 1

năm học 2009-2010

Môn: Toán – Khối 11

Thời gian : 120phút.

A/ phần chung:(6.0đ)

Câu 1:(1.5) Giải phơng trình: 4cos 22x  4cos2x 10

Câu 2: (1.5) Giải phơng trình:

x cos x cos x

Câu 3: (1.0) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn

10 2

3 1

 x

x với x  0

Câu 4: (2.0) Cho tam giác ABC có phơng trình các cạnh AB: 3x+2y+9=0 và AC: x+6y-13=0 và điểm I (-1;1) là trung điểm của BC Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

B/ phần riêng:(4.0đ)

I- Dành cho lớp 11A1-11A2:

2

21 10 6

2 x cos x sin x sin

Câu 6: (1.0) Cho đờng tròn C :  12  22 4

x và đờng thẳng d: x-y-1=0 Hãy viết

ph-ơng trình đờng tròn C’ đối xứng với C qua đờng thẳng d

Câu 7: (1.0)Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phơng trình sau có nghiệm thực:

10 15 1 1

5 1 1

3 3 3

y y x x

y y x x

Câu 8: (1.0) Có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên gồm 8 chữ số từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 trong đó chữ số 1, chữ số 2 đều có mặt 2 lần còn các chữ số khác có mặt 1 lần?

II- Dành cho lớp 11A4:

Câu 5: (1.0)Giải phơng trình sau:

19 3 3 2

2

x

Câu 6: (1.5) Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau ?

Câu 7: (1.5) Giải phơng trình sau: 3 cos 5 x  2 sin 3 x cos 2 x  sin x  0

*Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Hớng dẫn chấm (có 3 Trang)

điểm

Câu 1

(1.5 ) 4cos2 2x  4cos2x 10 cos x   x   k  , k  Z

6 2

1

Câu 2

(1.5) Đk: x2ll,Z

Với đk chia 2 vế cho cosx ta đợc:

0.25

Trang 2

Z k , k arctan

x

k x

x tan x tan x

tan x

tan x

tan x

tan

5 4

5 0

5 4

1 6

0.5 Câu 3

0 10 10

2 10

0

3 10 10

2

k k

k k

k k

x x C x

x Với 5k-20=0 k=4

Vậy số hạng không chứa x là: 4 2 4 3360

10  C

0.5 0.5

Câu 4

(2.0) Do A=(AB) (AC) nên toạ độ là: A ( ; )

y x y x

3 0

13 6

0 9 2 3

Do B ( AB ) : 3 xB  2 yB  9  0

Do C ( AC ) : xc  6 yc  13  0

Toạ độ B,C là nghiệm của hệ:

B ( ; ), C ( ; )

y y

y x

y x y y x x

c B C

C

B B C B C B

2 1 0 3 2

0 3

0 13 6

0 9 2 3

2 2

0.5 0.5

1.0 Phần riêng A1-A2

Câu 5

(1.0 )

Z k k

x

k x

x cos

x cos

x cos x

cos x cos x

cos x

cos x

cos

x sin x

cos x

cos

2

10 20

1 2

0 10

0 10

2 2 10

2 0

10 2

12 8

10 2 10

2 12 1

2 8 1

0.5 0.5

Câu 6

(1.0) Gọi I(1;2)là tâm đờng tròn C và I’ là điểm đối xứng với I qua dĐờng thẳng qua I và vuông góc d có pt: x+y-3=0

H =  d có toạ độ H ( ; )

y x y x

1 0

1 0 3

Do H là trung điểm của I I’ nên toạ độ I’ (3;0)

Đờng tròn C’ có tâm I’ và bán kính R’=R=2 có pt là :  32 2 4

x

0.5

0.5 Câu 7

(1.0) Đk: x,y 0

y y v

; x x

u  1  1  0

Hệ trở thành 

m uv v m v v u v

8 5 10 15 3 3 5

3 3

=> u,v là 2 nghiệm của pt : t2-5t+8-m=0 (*)

Hệ có nghiệm thực  (*) có nghiệm t 0 

 8 4 7 m

m

0.25 0.5

0.25 Câu 8

1.0 Mỗi số cân tìm là 1 hoán vị của 8 phần tử nên số hoán vị là 8! (số).Nhng trong đó có các số trùng nhau khi đổi chỗ vì chữ số 1 và chữ số 6

có mặt 2 lần Vậy sẽ có 8 10080

2

1 2

1

!

0.5 0.5

Phần riêng A4

Câu 5

1.0 *ĐK:

x , x

x

x , x

x

x , x

x

0 19

3 3

0 9

0 7

2 2

*Đặt : 2 2 0

x ,t t x

Phơng trình trở thành:

13 3 5 2 5 2 13 3

t

) L ( t

) TM ( t t

t t

t t t

t t

3 16

4 0

64 4 3 8 5

4 8 5

0.25

0.5

Trang 3

Với t=4 ta có x2+x+2=4 

2

1 0

2 2

x

x x

x

KL: PT đã cho có 2 nghiệm x=1 và x=-2

0.25 Câu 6

(1.5)

Gọi số cần tìm là abcde

Vì nó là số chẵn nên e={0;2;4;6;8}

xét 2 TH:

+Nếu e=0 thì sẽ có 4

9

A số dạng này

+Nếu e={2;4;6;8}Thì sẽ có 4. 3

8

4

A  số dạng này

Vậy có tất cả là: 4 3 13776

8

4 9

4

0.5 0.5 0.5

Câu 7

1.5

m Z

m x

m x

x sin x sin

x sin x sin x

cos

x sin x

sin x cos x

sin x sin x sin x cos

2 6

3 18

5 3

5 2

1 5 2 3

2 5 5

3 0

5 5

0.5 0.5

Ngời ra đề

NGuyễn Thị Thanh Hải

Ngày đăng: 06/07/2014, 02:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w