1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đe luyen thi 10

2 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ tiếp tuyến AB, AC với đờng tròn B, C là các tiếp điểm.. 1/ Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp.. Chứng minh tam giác APQ có chu vi không đổi khi K chuyển động trên cung nhỏ BC.. 1/ Ch

Trang 1

Taứi lieọu oõn thi vaứo lụựp 10 Giaựo vieõn: Phaùm Vaờn Duừng

“””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””

ĐỀ 1 Bài 1:

1/ Tớnh giỏ trị biểu thức A = 6a2 - 4 6a + 4 với a =

3

2 2

3 +

2/ Rỳt gọn biểu thức: A =

3 1

3 1 3 1

3 1

+

− +

Bài 2: Giải cỏc phương trỡnh và hệ phương trỡnh sau:

1/ 5x2 + 13x - 6=0 2/ 4x2 - 7x - 2 = 0 c) 3 4 17

− =

 + =

Bài 3: Cho hai hàm số y = 2

2

x

(P) và y = x + 4 (d) 1/ Vẽ (P) và (d) trờn cựng một mặt phẳng tọa độ

2/ Tỡm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phộp toỏn

Bài 4:

Cho đờng tròn (O;R) và điểm A nằm bên ngoài đờng tròn Kẻ tiếp tuyến AB, AC với đờng tròn (B, C là các tiếp điểm)

1/ Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp

2/ Gọi E là giao điểm của BC và OA Chứng minh rằng :

a/ BE vuông góc với OA

b/ OE.OA = R2

4/ Cho ãBAC=600 Tính diện tích phần tứ giác ABOC ở ngoài đờng tròn (O) theo R

5/ Trên cung nhỏ BC của đờng tròn (O;R) lấy điểm K bất kỳ (K khác B và C) Tiếp tuyến tại K của đờng tròn (O;R) cắt AB, AC theo thứ tự tại P, Q Chứng minh tam giác APQ có chu vi không đổi khi K chuyển động trên cung nhỏ BC

===//Hết//==

ĐỀ 2 Bài 1: Giải phương trỡnh và hệ phương trỡnh sau:

1/ x2 – 16x + 48 = 0 2/ 3x2 – 10x - 3 = 0 3/ 3x - 2y = 4

2x + y = 5

Bài 2: Rỳt gọn biểu thức:

A

x

Bài 3: Cho hàm số y = x 2 và y = x + 2

1/ Vẽ đồ thị của cỏc hàm số này trờn cựng một mặt phẳng tọa độ Oxy

2/ Tỡm tọa độ cỏc giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trờn bằng phộp tớnh

Baứi 4: Cho đường trũn tõm (O) ,đường kớnh AC Vẽ dõy BD vuụng gúc với AC tại K ( K nằm

giữa A và O).Lấy điểm E trờn cung nhỏ CD ( E khụng trựng C và D), AE cắt BD tại H

1/ Chứng minh rằng:

a/ Tam giỏc CBD cõn

b/ Tứ giỏc CEHK nội tiếp

2/ Chứng minh rằng AD2 = AH AE

3/ Cho BD = 24 cm , BC =20cm Tớnh chu vi của hỡnh trũn (O)

Trang 2

Taứi lieọu oõn thi vaứo lụựp 10 Giaựo vieõn: Phaùm Vaờn Duừng

“””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””””

ĐỀ 3 Bài 1: Rỳt gọn biểu thức:

Bài 2: Cho phương trỡnh: x 2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0 (1)

1/ Giải phương trỡnh khi m = 0

2/ Chứng tỏ phương trỡnh (1) luụn luụn cú hai nghiệm phõn biệt

Bài 3: Cho hai đồ thị (P): y = x 2

3 ; (d): y = 6 x 1/ Vẽ (P) và (d) trờn cựng mặt phẳng tọa độ

2/ Tỡm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phộp toỏn

Bài 4 : Cho đường trũn (O) đường kớnh AB = 2R, từ trung điểm I của đọan OA vẽ dõy cung CD

vuụng gúc với AB Trờn cung nhỏ BC lấy điểm M tựy ý, AM cắt CD tại N

1/ Chứng minh tứ giỏc BMNI nội tiếp

2/ Vẽ tiếp tuyến tại M của đường trũn (O) cắt tia DC tại E và tia AB tại F :

a/ Chứng minh tam giỏc EMN cõn

b/ Chứng minh AN.AM = R2

3/ Giả sử ãMAB=300 Tớnh diện tớch giới hạn bởi cung nhỏ MB của đường trũn (O) và cỏc đọan MF, BF theo R

4/ Khi M di động trờn cung nhỏ BC thỡ trung điểm K của BN di động trờn đường nào ? Vỡ sao ?

==//Hết//==

ĐỀ 4 Bài 1: Giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh hoặc phương trỡnh:

Hai máy ủi làm việc trong vòng 12 giờ thì san lấp đợc 10 khu đất Nếu máy ủi thứ nhất làm một 1 mình trong 42 giờ rồi nghỉ và sau đó máy ủi thứ hai làm một mình trong 22 giờ thì cả hai máy ủi san lấp đợc 25% khu đất đó Hỏi nếu làm một mình thì mỗi máy ủi san lấp xong khu đất đã cho trong bao lâu

Bài 2: Cho (P): y = 14x và (d): y = 2 3 1

4x+ 1/ Vẽ (P) và (d) trờn cựng một hệ trục tọa độ

2/ Tỡm m và n để đường thẳng (d’): y = mx + n song song với (d) và tiếp xỳc với (P)

Bài 3: Cho phương trỡnh: x2 – (m – 1)x + m – 3 = 0

1/ Chứng tỏ rằng phương trỡnh luụn cú hai nghiệm phõn biệt với mọi m

2/ Khi m = 32 : a/ Tỡm nghiệm x1; x2 của phương trỡnh

b/ Tớnh giỏ trị của biểu thức A x= 12+x22

Bài 4: Cho điểm A thuộc đường trũn (O) , đường kớnh BC= 2R (AB<AC) Từ điểm D thuộc

đọan thẳng OC kẻ đường thẳng vuụng gúc với BC cắt AC tại E và cắt tia BA tại F

1/ Chứng minh tứ giỏc ADCF nội tiếp, xỏc định tõm K

2/ Gọi M là trung điểm của EF:

a/ Chứng minh: ãAME=2ãACB

b/ Chứng minh: AM là tiếp tuyến của đường trũn (O)

3/ Tớnh phần diện tớch giới hạn bởi BC, BA và cung nhỏ AC của đường trũn (O) theo R, biết ãABC=600

Ngày đăng: 06/07/2014, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w