1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

REVISION ( 3+ 4 +5)

7 358 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Revision (3+4+5)
Trường học Let’s Learn English
Chuyên ngành English
Thể loại Ôn tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vocabularies: Từ vựng -Tên một số đồ dùng học tập: map, pencil box, school bag, notebook… -Tên các môn học: Maths, Art, English, Vietnamese, Informatics, Science Music.. Model sentences

Trang 1

LET’S LEARN ENGLISH BOOK 1

( From unit 4 to unit 6)

I Vocabularies: ( Từ vựng)

- Chào hỏi: Good morning

- Đại từ nhân xưng: he, she, it

- Đại từ chỉ định: this, that

- Đại từ tính ngữ: its

-Danh từ: friend, school, library, classroom, book, bag, pen, ruler, eraser

- Tính từ: big, small

- Động từ thường: open, close, stand up, sit down

II Phonetics: ( ngữ âm)

Hello he my

Friend she nice

School my please

Classroom Mai meet

School big this

small book that

III Model sentences: ( mẫu câu)

1 Giới thiệu người khác.

She is Mai

She is my friend

2 Một số mệnh lệnh thông thường trong lớp học

Stand up, please

Sit down, please

Open your book please

Close your book, please

3 Xin phép giáo viên ra ngoài

May I go out?

4 Giới thiệu về trường, lớp hoc, thư viện

- This is my school

- This is my classroom

- This is my school library

5 Nói tên trường

It Is Pham Van Dong School

6 Nói đặc điểm của trường, lớp, thư viện,đồ dùng học tập( to, nhỏ…) -My school is big

- My book is small

Trang 2

1 Sit do_n, ple_se.

2.He is my fr_end

3.That is my cl_ssroom

4.Is i_ bi_?

5 Go_od morning

6.Th_s is my friend, Li Li

7 It’s Thang Long Scho_l

8 It’s sma_l

9 My rul_r is big

10 _pen your book, please

Bài 2.Chọn và khoanh vào A, B hoặc C

1 Stand _, please

A.down B.up C.not

2. is my friend

A He B It C My

3. I go out?

A May B My C Mai

4.Open book, please

A your B you C I

5 _down, please

A Sit B Stand C.Open

6 to meet you

A Fine B Nice C thanks

7. _Dong Da School

A It’s B It C its

8 This is new school

A I B my C you

9.That’s Linda _is my friend

A She B.He C It

10.Is it big? it isn’t

A Yes B.No C It

Bài 3.Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh.

1.my, this, school, is

2 friend, he, is, my

3.this, school, my, is library

4.It, Sao Mai, school, is

5.book, please, close, your

Trang 3

LET’S LEARN ENGLISH BOOK 2

( From unit 4 to unit 6)

I Vocabularies: ( Từ vựng)

-Tên một số đồ dùng học tập: map, pencil box, school bag, notebook… -Tên các môn học: Maths, Art, English, Vietnamese, Informatics, Science Music

-Tên các ngày trong tuần: Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday

-Động từ: learn, read, write, draw, sing

- Số đếm từ 11 đến 20

II Phonetics: ( ngữ âm)

These map six

Those bag box

Ship Subject Subject

Shelf music Select

When Tuesday English

Why Thursday fish

III Model sentences: ( mẫu câu)

1.Nói tên và vị trí các đồ dùng trong lớp học ở dạng số nhiều

- These/ Those are maps

- They are on the wall

2.Hỏi và trả lời về số lượng các đồ dùng trong lớp học

- How many pencils are there in the box?

- There are eighteen

3 Nói về các môn học ở trường

Today We have English, Vietnamese, Maths and Informatics

4.Hỏi và trả lời về các môn học yêu thích

- Do you like Music? Yes, I do/ No, I don’t

- Why do you like Music? Because I like to sing

- What subjects do you like? I like Art and English

5 Hỏi và trả lời về thời gian biểu các môn học

When do you have English? I have it on Monday and Friday

6 Hỏi và trả lời về các hoạt động trong giờ học

What do you do during English leson?

I learn to read and write in English

Trang 4

1 Would you like an _?

A apple B banana C candy

2 Do you have Maths today? – Yes, I _

A Do b.am C.have

3 Do you like English? – No, I

A do B like C don’t

4 These are maps They are the wall

A on B in C at

5 Why do you like Art? – Because I like to

A draw B sing C dance

6 Why do you like Music?- Because I like to _

A draw B.Sing C swim

7. _is from America

A Alan B Peter C Linda

8.During English lesson we learn to read and write _English

A on B from C in

9. do you have Maths?- On Monday

A What B When C.How

10 Those are my _

A pencil B a pencil C pencils

Bài 2 Viết câu trả lời.

1.What subjects do you have today?

2 Do you have Maths today?

3 What subjects do you like?

4 Do you like English?

5 How many desks are there in the classroom?

6 How many students are there in your class?

7 When do you have English?

8 What do you do during English lesson?

9 Can you speak English?

10.Where are the school bags?

Bài 3 Đọc và nối

SCIENCE draw pictures MATHS learn about animals and plants

ART learn about numbers

MUSIC learn to speak English

ENGLISH sing songs

Trang 5

LET’S LEARN ENGLISH BOOK 3 ( From unit 10 to unit 12)

I Vocabularies: ( Từ vựng)

- Tên của các mùa trong năm: spring, summer, autumn, winter, season

-Tính từ chỉ thời tiết: hot, cold, warm, cool, sunny, windy, cloudy, rainy

- Tên các địa điểm: amusement park, circus, stadium, musium, post office…

- Các cụm từ chỉ hoạt động: swimming, cycling, skiing, fishing…

- Các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai: tomorrow, next week/ weekend/ Sunday…

II Phonetics: ( ngữ âm)

a Luyện các âm:

summer school weather

winter cool season

b.Ngữ điệu lên rồi xuống trong câu hỏi với OR

A: Are we going to the zoo or the museum?

B: We’re going to the zoo

c Các dạng ngữ điệu khác nhau trong đoạn đối thoại:

A: Excuse me, is this the museum?

B: No, it isn’t

A: Is it on the left or on the right of the road?

B: It’s on the left

III Model sentences: ( mẫu câu)

1 Hỏi và trả lời về mùa và thời tiết

- How many seasons are there in England?

There are four: spring, summer, autumn and winter

- What’s the weather like in summer?

It’s hot and sunny

2 Hỏi và trả lời về các sinh hoạt thông thường trong năm

- What do you usually do in summer?

I usually go swimming

3.Hỏi và trả lời về kế hoạch đi dã ngoại

- Where are you going tomorrow?

I’m going to Cuc Phuong natiional park

4 Hỏi và trả lời về phương hướng

- Excuse me, where’s the museum?

Turn right/ turn left It’s on your right/ left

5.Hỏi và trả lời về khoảng cách

- How far is it from here to Ha Long Bay?

It’s about 300 kilometres

Trang 6

1 What do you usually do _ spring?

A.at B.on C in D to

2 We are to the museum tomorrow

A go B went C going D goes

3 What the weather like today?

A is B.are C am D.do

4 I Tuan Chau Island last week

A visit B visited C visits D visiting

5 _you going to the museum or the zoo?

A is B are C.am D.was

6 she usually _swimming in summer

A go B going C.goes D went

7.There are four in England

A.weathers B season C.seasons D.weather

8 Are you going to swimming pool the cinema?

A and B on C.or D.but

9 far is it from here to Ha Long Bay?

A.How B.What C Where D When

10. _is the My Dinh stadium?- turn right It’s on the left A.What B Where C How D When

Bài 2 Điền từ thích hợp vào đoạn hội thoại

A: What are you gooing to _tomorrow?

B: We’re to the amusement park

A: Is Linda going to the amusement park your family? B: No, she’s going to the circus with Peter

_about you?

A: I have no plan Can I to the anusement park with you? B: Sure

A: Thank you very much See you tomorrow

Bài 3: Đặt câu hỏi theo từ cho sẵn

1.We’re going to visit Ha Long Bay tomorrow

What ?

2.The post office is next to the stadium

Where ?

3 He is going to the amusement park

Where _?

4 There are four seasons in Vietnam

How many _?

Ngày đăng: 06/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w