1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT SH 9 LAN 3 HKII

3 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tất cả yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên vi sinh vât C.. tất cả yếu tố ảnh hưởng gián tiếp lên vi sinh vật D.. tất cả yếu tố bao quanh sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp lên sinh

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH KON TUM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3

TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ Môn: Sinh lớp 9

NĂM HỌC 2009-2010 Thời gian 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 ĐIỂM)

Khoanh tròn chữ cái in hoa (A, B, C, D) chỉ phương án trả lời đúng nhất:

Câu 1: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?

Câu 2: Môi trường sống của vi sinh vật là:

A tất cả những gì có trong tự nhiên B tất cả yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên vi sinh vât

C tất cả yếu tố ảnh hưởng gián tiếp lên vi sinh vật D tất cả yếu tố bao quanh sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp lên sinh vật

Câu 3: Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về:

Câu 4: Khi bạn ăn một miếng bánh mì kẹp thịt bạn là:

A sinh vật tiêu thụ cấp 1 B sinh vật sản xuất C sinh vật phân giải D sinh vật tiêu thụ cấp 2

Câu 5: Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản, sẽ bị diệt vong khi mất đi:

C nhóm trước sinh sản và đang sinh sản D nhóm đang sinh sản và sau sinh sản

Câu 6: Yếu tố vô sinh được thể hiện trong trường hợp:

C các chất vô cơ, hữu cơ và điều kiện khí hậu D vật kí sinh

Câu 7: Tảo quang hợp và nấm hút nước hợp lại thành địa y Tảo cung cấp chất dinh dưỡng còn nấm cung cấp nước là ví dụ về:

Câu 8: Quan hệ đối địch là:

A quan hệ giữa động vật ăn thịt và con mồi B quan hệ giữa động vật ăn thực vật

C là quan hệ cả hai bên đều có lợi D là quan hệ một bên có lơi, một bên có hại

Câu 9: Nhân tố sinh thái bao gồm:

A khí hậu, nhiệt độ, ánh sáng, động vật B nước, con người, động vật, thực vật

C nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh và con người D vi khuẩn, đất, ánh sáng, rừng cây

Câu 10: Những loài cá ưa ôxy thường sống ở:

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 1: (3 điểm) Thế nào là quần xã sinh vật? Quần xã sinh vật khác với quần thể sinh vật như thế

nào?Ví dụ?

Câu 2: (2 điểm) Cho các chuỗi thức ăn sau:

a) Thực vật → thỏ → cáo→ vi sinh vât

b) Thực vật → thỏ → cú→ vi sinh vật

c) Thực vật → chuột → cú → vi sinh vật

d) Thực vật → sâu hại thực vật → ếch nhái → rắn →cú → vi sinh vât

1)Xây dựng lưới thức ăn từ các chuỗi thức ăn đã cho

2) Chỉ ra mắc xích chung nhất của lưới thức ăn.

.HẾT

Trang 2

MA TRẬN XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ YÊU CẦU

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 Câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng điểm Ghi chú

Trang 3

SỞ GD & ĐT TỈNH KON TUM ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3

TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ Môn: Sinh lớp 9

NĂM HỌC 2009-2010 Thời gian 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

PHẦN II: TỰ LUẬN

2 - Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quẩn thể sinh vật thuộc các loài khác nhau,

cùng sống trong một khoảng không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật

thiết, gắn bó với nhau

VD:

- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài sinh sống trong một khoảng

không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định

VD:

1.5

0,25 1.0 0.25

3 1 thỏ cáo vi sinh vật

Thực vật chuột cú

sâu hại thực vật ếch nhái rắn

2 Mắc xích chung nhất là “Cú”

1,5

0,5

Ngày đăng: 05/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w