1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi Học KỲ II 10

3 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thống kê điểm thi học kì 1 môn Toán của 25 học sinh lớp 10A của trờng THPT Hòa Bình đợc ghi trong bảng số liệu sau: a Lập bảng phân bố tần số và tần suất.. b Tính số trung bình cộng, số

Trang 1

Câu 1 (3 điểm ) Giải các bất phơng trình sau:

2

0 3

6 0

(x )(x )

b)

x c) x x

− − ≥

Câu 2 (3 điểm ) Thống kê điểm thi học kì 1 môn Toán của 25 học sinh lớp 10A của trờng

THPT Hòa Bình đợc ghi trong bảng số liệu sau:

a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất

b) Tính số trung bình cộng, số trung vị, mốt của các số liệu thống kê đã cho

Câu 3 (3 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết rằng tọa độ các

đỉnh của tam giác là A(-2;5), B(1;3), C(2;-1)

a) Lập phơng trình tổng quát của đờng thẳng ∆ đi qua 2 điểm B và C.

b) Tính khoảng cách từ điểm A đến đờng thẳng ∆

c) Lập phơng trình của đờng cao CH

Câu 4 (1 điểm ) Chứng minh rằng:

a a

a a

sin 2 2

sin 4

sin

5 cos

+

(Cán bộ coi thi không đợc giải thích gì thêm,học sinh không đợc dùng tài liệu)

-HếT -Sở GD & ĐT Lạng Sơn

Trờng THPT Hoà Bình

-

 -Đề thi học kỳ II năm học 2009 - 2010

Môn: Toán Khối 10 CB

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề 001

Mã đề 001

Trang 2

câu Đáp án thang điểm

Câu 1

(3đ)

a) Ta có:

3

4 ( x− +) x< (x− ⇔) x− + x< x− ⇔ x< − ⇔ < −x

- KL: Bất phơng trình đã cho có nghiệm là 3

4

x< −

0.75đ

0.25đ

3

(x )(x ) f(x)

x

=

− Xét dấu biểu thức f(x)

- Ta có: x+ = ⇔ = −1 0 x 1

x− = ⇔ =2 0 x 2

3− = ⇔ =x 0 x 3

- Bảng xét dấu:

x −∞ -1 2 3 +∞

x + 1 – 0 + + +

x – 2 – – 0 + +

3 – x + + + 0 –

f(x) + 0 – 0 + –

- Từ bảng xét dấu ta thấy rằng f(x)≥ ∀ ∈ −∞ − ∪0, x ( ; ] [ ; )1 2 3 - KL: Bất phơng trình đã cho có tập nghiệm là S (= −∞ − ∪; ] [ ; )1 2 3 c) Tam thức f(x) x= 2− −x 6 có 2 nghiệm phân biệt x1= −2; x2 =3 - Vì hệ số a = 1 > 0 nên ta có bảng xét dấu f(x) nh sau: x −∞ -2 3 +∞

f(x) + 0 – 0 +

- Từ bảng xét dấu ta thấy rằng f(x)≥0,∀x∈(−∞;−2]∪[3;+∞) - KL: Bất phơng trình đã cho có tập nghiệm là S =(−∞;−2]∪[3;+∞) Câu 2 (3đ) a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất Điểm thi 2 3 4 5 6 7 8 Cộng Tần số 2 2 3 7 5 4 2 25 Tần suất 8% 8% 12% 28% 20% 16% 8% 100% 1.5đ b) Tính số trung bình cộng, số trung vị, mốt Sở GD & ĐT Lạng Sơn Trờng THPT Hoà Bình -

 -đáp án và Thang điểm đề THI hkiI

năm học 2009-2010 Môn: Toán Khối 10 CB

0.5đ

0.5đ

0.25đ

0.25đ

0.5đ

0.25đ 0.25đ

Trang 3

• Số trung bình cộng:

- Dựa vào bảng phân bố tần số, ta có:

1

2 2 2 3 3 4 7 5 5 6 4 7 2 8 5 24 25

x= ( + + + + + + )= ,

• Số trung vị:

- Sắp xếp các số liệu thống kê thành dãy không giảm nh trong bảng phân

bố tần số Do số phần tử các số liệu thống kê là n =25 lẻ nên số trung vị là

số đứng giữa dãy và ở vị trí thứ 13 (=25 1

2

+ ) Vậy M

e= 5

• Mốt:

- Dựa vào bảng phân bố tần số ta thấy giá trị điểm thi là 5 có tần số lớn

nhất và bằng 7 Vậy MO = 5.

Câu 3

(3đ)

a) Phơng trình tổng quát của đờng thẳng ∆

- Đờng thẳng ∆đi qua 2 điểm B và C nên có VTCP là ur∆ =BC ( ; )uuur= −1 4

- Từ đó suy ra đờng thẳng ∆ có VTPT là nr∆ =( ; )4 1

- Vậy phơng trình tổng quát của đờng thẳng ∆ đi qua B(1;-3)

và có VTPT nr∆ =( ; )4 1 là:

4.(x – 1) + (y + 3) = 0 hay 4x + y – 1 = 0

0.5đ

0.5đ

b) Khoảng cách từ điểm A(-2;5) đến đờng thẳng ∆: 4x + y – 1 = 0 là

2 2

17

( )

c) Phơng trình của đờng cao CH

- Vì CH AB⊥ nên đờng cao CH có VTPT là nrCH =AB ( ; )uuur= −3 2

- Vậy phơng trình tổng quát của đờng cao CH đi qua C(2;-1) và có VTPT

3 2

CH

nr = −( ; ) là:

3.(x – 2) – 2.(y + 1) = 0 hay 3x – 2 y – 8 = 0

0.5đ

0.5đ

Câu 4

(1đ)

a a

a

a a

a

a

a

cos 3 sin 2

) 2 sin(

3 sin

2 2

sin 4

sin

5 cos

+

a

a

cos

2 sin

= = 2 sin a

0.5đ 0.25 0.25

Ngày đăng: 05/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w