1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong thi ki II

3 244 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho số mol axit H2SO4 như nhau thì phản ứng nào thu được lượng CuSO4 ít nhất.. Hãy ghép 2 vế sao cho phù hợp: Yếu tố tác động Sự chuyển dịch cân bằng 1.Tăng nhiệt độ 2.Giảm áp suất 3

Trang 1

Trường THPT Phù Cát

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN HÓA 10 Năm học 2009-2010 I.TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Axit mạnh nhất là axit nào trong các axit sau:

a)HClO b)HClO2 c)HClO3 d)HClO4

Câu 2: Trong phản ứng: CaOCl2+ 2 HClCaCl2+ Cl2+ H O2 Nguyên tố Clo trong CaOCl2 có vai trò gì?

a)Chất khử b)Chất oxi hóa c) vừa chất khử, vừa chất oxi hóa d)Không khử, không oxi hóa

Câu 3: Cho biết phản ứng điều chế Clo trong phòng thí nghiệm:2 KMnO4 + 16 HCl → 2 KCl + 2 MnCl2+ 8 H O2 + 2 Cl2

Số phân tử HCl bị oxi hóa thành khí clo và số phân tử HCl tạo muối clorua là bao nhiêu?

a)16 và 5 b)5 và 16 c)6 và 10 d)10 và 6

Câu 4: Trong các ion halogenu, ion nào dễ bị oxi hóa nhất. a)F- b)Cl- c)Br- d)I-

Câu 5: Cho phương trình hóa học: 2 HI + 2 FeCl3 → 2 FeCl2+ + I2 2 HCl Nhận xét nào đúng?

a)HI là chất oxi hóa b)FeCl3 là chất khử c)HI là chất khử d)HI vừa khử, vừa oxi hóa

Câu 6: Lưu huỳnh tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng theo sơ đồ phản ứng: S + H2SO4 đ,n → SO2 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là:

a) 1, 2, 3, 4 b) 2, 1, 4, 3 c) 1, 2, 2, 3 d) 1, 2, 3, 2

Câu 7: Sục khí SO2 vào dd KMnO4 (thuốc tím) thấy màu tím nhạt dần rồi mất màu.Nguyên nhân là do:

a)SO2 đã oxi hoá KmnO4 thành MnO2 b)SO2 đã khử KmnO4 thành Mn+2

c)KmnO4 đã khử SO2 thành +S6 d)H2O đã oxi hoá KmnO4 thành Mn+2 Hãy chọn câu trả lời đúng

Câu 8: Magie cháy trong lưu huỳnh đioxit theo phương trình phản ứng: 2Mg + SO2 → 2MgO + S

Trong phản ứng này:

a)SO2 oxi hoá Mg thành MgO b) Mg bị khử thành MgO, SO2 bị oxi hoá thành S

c)Mg bị oxi hoá thành MgO, SO2 bị khử thành S d) Mg khử SO2 thành S Hãy chọn câu trả lời sai

Câu 9: Axit sunfuric loãng có những tính chất:

1.Phản ứng với một số muối 2.Phản ứng với đồng 3.Phản ứng với nhôm 4 Phản ứng với tất cả các oxit

5 Làm mất màu các thuốc thử 6 Tạo thành muối axit Những ý đúng là:

Câu 10: Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào axit H2SO4 là axit loãng:

a)H2SO4 + C → SO2 + CO2 + H2O b)H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O

c)H2SO4 + FeO → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 d)H2SO4 + Fe → Fe2(SO2)3 + SO2 + H2O

Câu 11: Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào axit H2SO4 là axit đặc?

a)H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O b)H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O

c)H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2O + SO2 d)H2SO4 + Al → Al2(SO4)3 + H2↑

Câu 12: Để điều chế muối CuSO4 người ta có thể dùng các phản ứng Nếu cho số mol axit H2SO4 như nhau thì phản ứng nào thu được lượng CuSO4 ít nhất

a)Cho axit H2SO4 tác dụng với CuO b) Cho axit H2SO4 tác dụng với Cu(OH)2

c)Cho axit H2SO4 tác dụng với CuCO3 d)Cho axit H2SO4 đặc tác dụng với Cu

Câu 13: Trộn dd chứa 1 mol axit H2SO4 với dd chứa 1,5 mol NaOH

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho dd bay hơi đến khô Chất rắn thu được là:

a)Muối NaHSO4 b)Hỗn hợp muối NaHSO4 và Na2SO4

c)Muối Na2SO4 d)Hỗn hợp NaHSO4, Na2SO4 và NaOH

Câu 14: Trong phương trình phản ứng: H2SO4 + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O Hãy chọn câu trả lời sai a)Axit H2SO4 là chất oxi hoá, HI là chất khử b)HI bị oxi hoá thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S

c)HI oxi hoá H2SO4 thành H2S và nó bị khử thành I2 d)H2SO4 oxi hoá HI thành I2 và nó bị khử thành H2S

Câu 15: Thể tích khí SO2 (đktc) thu được khi đốt cháy hoàn toàn 12 gam pirit sắt là: Hãy chọn đáp số đúng

Câu 16: Cho các phản ứng hoá học sau: 1 Zn ( hạt ) + dd HCl 1M ở 250C 2 Zn ( bột ) + dd HCl 1M ở 250C Tốc độ phản ứng 1 lớn hơn tốc độ phản ứng 2 là do:

A)Nồng độ Zn ở 2 lớn hơn ở 1 B)Diện tích bề mặt của Zn ở 2 lớn hơn ở 1

Trang 2

C)Diện tích bề mặt của Zn ở 2 nhỏ hơn ở 1 D)Cả A và B đều đúng.

Câu 17: Cho cân bằng : N2 ( k) + O2 ( k) ¬  t xt0,  → 2NO ( k)

Hãy cho biết những cặp yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

A Nhiệt độ và nồng độ B Áp suất và nồng độ C Nồng độ và chất xúc tác D Chất xúc tác và nhiệt độ Câu 18: Phản ứng hoá học sau đã đạt trạng thái cân bằng: 2SO2 ( k) + O2 (k) ¬  →V O t2 5 ,0 2SO3 ( k) ∆ < H 0 Khi tăng nhiệt độ của bình phản ứng, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía nào?

A Theo chiều thuận B Theo chiều nghịch C Không bị chuyển dịch D Tất cả đều sai.

Câu 19: Phản ứng hoá học sau đã đạt trạng thái cân bằng: 2NO2k€ N2O4k.Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng

A Chuyển dịch theo chiều thuận B Chuyển dịch theo chiều nghịch.

C Cân bằng không bị chuyển dịch D Tất cả đều sai.

Câu 20: Trạng thái cân bằng được thiết lập:PCl k3( ) + Cl k2( ) € PCl k5( ); ∆ < H 0 Hãy ghép 2 vế sao cho phù hợp:

Yếu tố tác động Sự chuyển dịch cân bằng 1.Tăng nhiệt độ

2.Giảm áp suất 3.Thêm khí Cl2

4.Thêm PCl5

5.Dùng chất xúc tác

a.Cân bằng chuyển dịch sang trái b.Cân bằng chuyển dich sang phải c.Cân bằng không chuyển dịch

II.TỰ LUẬN:

Bài 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử, chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử:

Bài 2: Một mẫu Fe bị oxi hóa một phần thành FeO Lấy 1,2 gam mẫu này cho tác dụng với dd HCl 0,1M thu được 336

ml khí ở đkc Xác định hàm lượng của Fe trong mẫu và tính thể tích dd HCl cần dùng

Bài 3: Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào trong dd HCl dư Sau phản ứng khối lượng dd tăng thêm 7 gam Khối

lượng của Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu gam?

Bài 4: Khi sục SO2 vào nước vôi trong thì thấy nước vôi trong bị đục, nếu nhỏ tiếp dd HCl vào thì thấy trong lại Nếu thay HCl bằng H2SO4 thì có trong lại hay không? Còn nếu sục dư SO2 vào nước vôi trong thì hiện tượng thế nào? Giải thích bằng phương trình hóa học

BÀi 5: Viết các phương trình hóa học của phản ứng để điều chế FeCl3, FeSO4 và Fe2(SO4)3 từ các hóa chất: FeS, NaCl,

H2O và các chất xúc tác thì có đủ

Bài 6: Từ quặng pirit sắt, muối ăn, H2O, chất xúc tác và các thiết bị thích hợp Hãy viết các phương trình hóa học để điều chế: a)6 chất khí b)7 oxit c) axit d)3 bazơ e)2 kim loại

Bài 7: Kim loại Zn bị oxi hóa một phần thành ZnO, cho m gam Zn đã bị oxi hóa một phần ở trên vào dd H2SO4 loãng

dư thì thấy có 3,36 lít H2 thoát ra ở đkc và tạo thành 32,2 gam muối Tính m gam và khối lượng H2SO4 đã phản ứng

Bài 8: Cho hỗn hợp gồm 12,4 gam Cu và CuO vào dd H2SO4 đặc nóng thì thu được V lít SO2 duy nhất, cho V lít SO2 vào

dd NaOH dư thì thu được 15,12 gam muối Tính V lít, khối lượng Cu và CuO trong hỗn h ban đầu và khối lượng của axit đã phản ứng

Bài 9: Cho 7,8 gam hỗn hợp hai kim loại là M hóa trị II và Al tác dụng với H2SO4 loãng, dư thì thu được 8,96 lít khí ở đkc a)Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra

b)Tính khối lượng mỗi muối thu được sau thí nghiệm và thể tích của dd H2SO4 2M tối thiểu cần dùng

c)Xác định M biết rằng tỉ lệ mol ban đầu là M:Al=1:2

Bài 10: Cho 6,4 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO tác dụng vừa đủ với 250ml dd H2SO4 đặc nồng độ CM thì thấy có 2,24 lít khí thoát ra ở đkc Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu, CM của dd H2SO4 và khối lượng muối sunfat tạo thành

Bài 11: Cho 5,6 lít SO2 ở đkc vào 1 lít dd KOH 0,2M thì thu được dd A Xác đinh các chất trong A và tính khối lượng của mỗi chất

Bài 12: Giải thích hiện tượng và viết phương trình hóa học của các thí nghiệm xảy ra sau:

a)Cho khí H2S đi qua dd iot, thu được dd chứa kết tủa màu vàng nhạt

b)Cho khí HI qua H2SO4 đặc thì thu được hơi màu đen tím và khí mùi trứng thối

c)Cho mẫu quỳ tím tẩm dd KI vào bình khí O3 thì quỳ tím hóa xanh

d)Cho dd SO2 vào nước có chứa kết tủa BaSO3 thì kết tủa tan, sục khí tiếp khí clo vào dd thì xuất hiện lại kết tủa

Ngày đăng: 05/07/2014, 22:00

Xem thêm

w