Bác Hồ mong bạn học sinh giúp nước non nhà để lớn lên ra công học tập 2/ Nối các ô chữ thành câu và viết lại câu vào chỗ chấm: Bống rất chăm làm 3/ Trong bài trường học được gọi là gì.
Trang 1PHÒNG GD ĐẦM DƠI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH CÁI KEO Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
-ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II ( KHỐI 1)
NĂM HỌC : 2009– 2010 MÔN : TIẾNG VIỆT – TOÁN
TIẾNG VIỆT (Đọc) (GV cho HS đọc và trả lời câu hỏi và bài tập )
Bài 1 : Trường em
- Trong bài , trường học được gọi là gì ?
………
Bài 2 : Tặng cháu
- Bác Hồ tặng vở cho ai ?
………
- Bác mong các cháu làm điều gì ?
………
………
………
Bài 3 : Cái nhãn vở
- Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?
………
- Bố Giang khen bạn ấy như thế nào ?
………
- Viết tiếng trong bài có chứa vần an, ang
Bài 4: Bàn tay mẹ
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
………
………
- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của bình với đôi bàn tay mẹ?
………
………
……… Bài 5: Cái Bống.
- Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm?
………
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ?
.……… Bài 6: Hoa ngọc lan
Trang 2- Nụ hoa lan màu gì?
Chọn ý đúng:
a bạc Trắng
b xanh thẩm
c trắng ngần
- Hương hoa lan thơm như thế nào?
………
……… Bài 7: Mưu chú sẻ
- Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với Mèo?
Chọn ý trả lời đúng:
a Hãy thả tôi ra!
b Sao anh không rửa mặt?
c Đừng ăn thịt tôi!
- Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?
………
………
2/ Bài tập :
1/ Nối các ô chữ thành câu ( Đúng với lời khuyên của Bác )
Bác Hồ mong bạn học sinh giúp nước non nhà
để lớn lên ra công học tập
2/ Nối các ô chữ thành câu và viết lại câu vào chỗ chấm:
Bống
rất chăm làm
3/ Trong bài trường học được gọi là gì? Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng:
Trang 3Ngôi nhà thứ hai.
Nơi em học được những điều tốt, điều hay
Nơi trẻ em sinh ra
4/ Bố Giang khen bạn ấy thế nào? Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng:
Ngoan
Viết chữ đẹp
Đã tự mình viết được nhãn vở
VIẾT :
Bài 1 : Tặng cháu ( viết hết bài )
* Điền chữ L hay n ?
………… ụ hoa Chim hót … íu … o Bé ngủ trong … ôi
Bài 2 : Trường em ( từ trường học ………….đến anh em )
+ Điền vần ai hay ay ?
gà m……… m…… ảnh
ch…… tóc suối ch……
Bài 3: Bàn tay mẹ (từ “Hằng ngày đến …một chậu tả lót đầy”).
+ Điền an hay at?
Kéo đ……… t…….nước đánh bóng b …… + Điền g hay gh?
Nhà ……….a …… ềnh thác đàn ………à
Cái ……… ế …….ạo nếp ……i chép
TOÁN
Đề1:
Bài 1 : Tính
14 15 13 16 12 14
2 3 6 1 7 4 .
Bài 2 : Tính nhẩm
14 – 1 = 15 – 4 = 17 – 2 = 15 – 3 =
15 – 1 = 19 – 8 = 16 – 2 = 15 – 2 =
+
Trang 4Bài 3: a) Khoanh vào số bé nhất: 16 , 12 , 10 , 18
b) Khoanh vào số lớn nhất: 15 , 11 , 17 , 14
Bài 4 : Điền số thích hợp vào ô trống :
11 + 2 + 3
Bài 5 : Tính
12 + 3 – 1 = 17 – 5 + 2 = 15 – 3 – 1 = 15 + 2 – 1 = 16 – 2 + 1 = 19 – 2 – 5 = Bài 6: Lan hái được 20 bông hoa, Mai hái được 10 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa? Tóm tắt Bài giải
-
-Bài 7: Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt Bàì giải Có : 13 con vịt
Mua thêm : 4 con vịt
Có tất cả : con vịt
Đề 2 : Bài 1 : Đặt tính rồi tính : 14 – 4 18 – 8 12 + 2 11 + 1
- -
Trang 5-Bài 2 : Tính
11 + 3 – 3 = 12 + 3 – 5 = 13 + 6 – 9 =
14 + 5 – 3 = 10 + 7 – 4 = 15 + 3 – 3 =
Bài 3: Viết (theo mẫu)
Mẫu: Số liền sau của 7 là 8 Số liền trước của 10 là 9 Số liền sau của 1 là… Số liền trước của 7 là … Số liền sau của 19 là… Số liền trước của 19 là… Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 12 - 2 11 13 17 – 5 19 – 8 12 - 1
15 – 5 15 17 19 – 5 18 – 6 3 – 3 Bài 5 : Điền số thích hợp vào ô trống : 15 5 4 3 2 1 20 17 1 2 3 4 5 6 7 16 Bài 6 : Tổ một gấp được 20 cái thuyền , tổ hai gấp được 30 cái thuyền Hỏi cả hai tổ gấp được bao nhiêu cái thuyền ? Tóm tắt Bài giải
-Bài 7: Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt Bàì giải Có : 10 bạn gái
Có : 8 bạn trai
Có tất cả : bạn
>
<
=
Trang 6Đề 3:
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
20 + 30 40 + 40 10 + 60 60 + 30 50 + 20
………… ……… ………… ……… ………
………… ……… ………… ……… ………
………… ……… ……… ……… ………
Bài 2: Tính nhẩm a) 40 + 20 = 10 + 70 = 60 + 30 = 50 + 40 = b) 40 cm + 10 cm = 60 cm + 20 cm = 50 cm + 40 cm = 30 cm + 10 cm = 40 cm + 40 cm = 20 cm + 30 cm = Bài 3 : (+ , _ ) 40 ………10 = 30 30 ……….40 = 70
70 ……… 0 = 70 50 ……….30 = 80 90 ………50 = 40 60 ……….20 = 80 Bài 4 : Viết ( theo mẫu ) : - Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị - Số 19 gồm ……….chục và …………đơn vị - Số 45 gồm ……….chục và …………đơn vị - Số 78 gồm ……….chục và …………đơn vị Bài 5 : Viết số : ( theo mẫu ) Hai mươi : ………….; Hai mươi tư :……… ; Hai mươi tám : …………
Hai mươi mốt : ………; Hai mươi lăm :….…… ; Hai mươi chín : …………
Hai mươi hai : ……….; Hai mươi sáu : ……… ; Ba mươi : ………
Hai mươi ba : ……… ; Hai mươi bảy : ………
Bài 6: a Viết các số từ 10 đến 20 ………
………
b Viết các số từ 20 đến 10 ………
………
Bài 7 : Mai có 10 nhãn vở mẹ mua thêm cho Mai 3 chục nhãn vở nữa Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu nhãn vở ? Tóm tắt Bài giải Có : 10 nhãn vở 3 chục nhãn vở = ……… nhãn vở Thêm : 3 chục nhãn vở
Có tất cả : … nhãn vở?
*** Hết ***