Giáo án tự chọn toán 6Chuyên đề 2 4tiết Luỹ thừa với số mũ tự nhiên I Mục tiêu - Củng cố các kiến thức về luỹ thừa - Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa đặc biệt là s
Trang 1Giáo án tự chọn toán 6
Chuyên đề 2 (4tiết) Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
I Mục tiêu
- Củng cố các kiến thức về luỹ thừa
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa đặc biệt là so sánh luỹ thừa
- Phát triển khà năng t duy của HS
II Chuẩn bị
HĐ1: Ôn lí thuyết
GV cho HS nhắc lại các kiến thức đã học về
luỹ thừa
GV chốt lai và nâng cao hơn :
- Luỹ thừa của một tích
( )n ( )( ) ( ) n. n
n n
ab ab ab ab a a a a b b b a b
- Luỹ thừa của một luỹ thừa
(an)m = .
m
n n n n n n m n
m
a a a a a
- Luỹ thừa tầng a m n=a(m n)
Nh vậy trong luỹ thừa tầng ta thực hiện phép
nâng luỹ thừa từ trên xuỗng dới
- Số chính phơng là bình phơng của một số
nguyên
- Để so sánh hai luỹ thừa , ta thờng đa về
cùng cơ số và so sánh hai số mũ hoặc đa về
cùng số mũ để so sánh cơ số
Ngoài ra còn sử dụng t/c bắc cầu , tính chất
đơn điệu của phép nhân
HS : Nhắc laị về luỹ thừa
- ĐN n .
n
a a a a ( n là số thừa số bằng nhau
và bằng a , nN*) Trong đó an là một luỹ thừa ; a là cơ số ; n là
số mũ Quy ớc a1 = a; a0 = 1
- Nhân , chia hai luỹ thừa cùng cơ số
m n m n
m n m n
HS ghi cách so sánh hai luỹ thừa
GV đa ra các VD luyện tập
VD1
Viết các tích sau hoặc các thơng sau dới dạng
một luỹ thừa của một số
a) 25 84 b) 256 1255
c) 36 272 d) 6254 : 5 3
e)123 5 3 f) (52)5
VD 2
Tính giá trị của biểu thức sau:
HS thực hiện các phép tính a) 25 84=25.(23)4= 25 212= 217
b) 256.1255 = (52)6.(53)5 = 512.515 = 527
c) 36.272 = 36.(33)6 = 36.318 = 324
d) 6254:53 = (54)4:53 = 516:53 = 513
e) 123 5 3 = (12.5)3 = 603
f) (52)5 = 510
HS làm VD 2 Nếu m> n thì am > an (a>1)
Nếu a > b thì an > bn ( n> 0)
Trang 2a)
22 7 15
14 2
11.3 3 9
(2.3 )
b)
3 2
4
72 54
108
c)
10 8
9 4
3 11 3 45
3 2
d)
10 10
8
2 13 2 65
2 104
VD3
Tìm số tự nhiên x , biết rằng
a) 2x 4 = 128
b) x = x 15
c)(2x +1 )3 = 125
d ) ( x – 5 )4 = (x- 5 )6
Gv cho HS thực hiện VD3
GV lu ý HS đối với các bài toán tìm x thì có
hai cách làm nh trên
Đặc biệt đối với t/h câu b và câu d thì do
0m= 0n và 1m = 1n với mọi m,n nên ta phải xét
cả hai t/h cơ số bằng 0 hoặc bằng 1
VD 4
So sánh các số sau , số nào lớn hơn?
a) 2711 và 818 b)6255và 1257
c)536 và 1124 d) 32n và 23n
e)523và 6 522 f) 7 213 và 216
g) 2115 và 275 498 h)19920 và 200315
VD 5
Chứng tỏ rằng mỗi tổng hoặc hiệu sauđây là
một số chính phơng
a) 32 + 42
b)132 - 52
c)13 +23 + 33 + 43
22 7 15 29 2 15
14 2 2 28
29 30 29
2 28 2 28
11.3 3 9 11.3 (3 ) )
(2.3 ) 2 3 11.3 3 3 (11 3) 3.8
6
3 2 3 2 3 2 3 2 6
9 6 2 6 11 12
3
12 8 12 8
72 54 (8.9) (2.27) (2 3 ) 2 3 )
108 (27.4) 3 2
2 3 2 3 2 3
2 8
3 2 3 2
10 8 10 8 2
10 10 10
9 4 9 4
3 11 3 45 3 11 3 3 5 )
3 11 3 5 3 (11 5) 3.16
3
10 10 10
10 2 8
2 13 2 65 2 (13 65) )
2 104 2 104
2 78 2 78 4.78
3
2 104 104 104
HS thực hiện VD 3 a) 2x = 32 2x = 25 x=5 b) Đs : x = 0 hoặc x = 1 c)(2x +1 )3 = 125 ( 2x +1 )3 = 53
2x +1 = 5 2x = 4 x = 2 d) Đs : x = 5 hoặc x = 6
HS làm VD 4 a) Ta có 2711 =(33)11 = 333; 818 = (34)8 = 332
Do 333 > 332 2711 > 818
b) Ta có 6255 = (54)5= 520 ; 1257 = (5 3) 7 =521
Do 521 > 521 nên 1257 > 6255
c) Ta có 536=(53)12 = 12512; 1124 = 12112
Do 12512> 12112 536>1124
d) Do 32n= 9n ; 2 3n = 8 n Mà 9 n > 8n
32n>23n
e) 6 522> 5 522 = 5 23 6 522>5 23
f) 7 213 < 8 213 = 216 216> 7 213
g) Ta có 275 498 = 315 716= 315 715.7
= 7 2115 > 2115 275 498> 2115
h) Ta có 19920 < 20020 = 260 540
còn 200315 > 200015= 260.545 >260 540
200315>19920
HS tính gt các biểu thức trên và trả lời
IV Hớng dẫn về nhà
Ôn tập lại các kiến thức đã học và làm các BT
BT1 : Cho S = 1+ 2 + 2 2+23+ +28 +29
Hãy so sánh á với 5 28
Trang 3BT2 : TÝnh
15 9 20 9
9 19 29 6
5.4 9 4.3 8 5.2 6 7.2 27
BT 3 Hai sè 22007 vµ 52007 viÕt liÒn nhau to¹ thµnh mét sè cã bao nhiªu ch÷ sè