B¶ng Mors¬
Ký hiÖu: (.) lµ TÝch (–) lµ TÌ
H • • • • Ch – – – –
3
T M
O
CH
F 6
8
9
A
2
U
X
Q
B
D
C
N
7
Z
G
P
L R
1
J
W
Trang 2W • – – G – – •
L • – • • Y – • – –
F • • – • Q – – • –
5 • • • • • 10 – – – – –
Dấu / = S Dấu ~ = X Dấu \ = F Dấu • = J Dấu ? = R
Một số khoá thờng dùng khi giải mã mật th
* Khoá viết bằng cách thay chữ:
Khoá A = C
Bảng tra
Ví dụ: - Z W C C V S - R J C V S!
Đối chiếu với bảng dịch ta đợc nội dung: - X U A A T S - P H A T S! Tức là: - Xuất phát!
* Khoá viết theo chữ số thay cho chữ cái:
Khoá A = 1
Bảng tra
Trang 3Ví dụ: 24 - 21 - 1 - 1 - 20 - 19 + 16 - 8 - 1 - 20 - 19
Đối chiếu với bảng dịch ta đợc nội dung: X U A A T S + P H A T S!
Tức là: Xuất phát!
Một số dấu đờng thờng dùng khi hành quân cắm trại.
Xuất phát
Đi hớng này
Đi nhanh hơn
Chạy theo hớng này
/ Đi chậm lại
/ / Có chớng ngại vật, vợt qua
Rẽ trái
Rẽ phải
Chia thành 2 đoàn
Hai đoàn nhập vào một
X Đờng cấm
> > < Chú ý, nguy hiểm
Quay lại
> > > An toàn
Nớc không uống đợc
Nớc sạch, uống đợc
Chờ ở đây n phút
n Mật th hớng này cách n mét
♪ Vừa đi vừa hát
Chờ ở đây, hát
Trại nhà ở hớng này
Về đích
n
♪
M
Trang 4 M