MỤC TIÊU: - Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.. - Kỹ năng: Tổng hợp các k
Trang 1Líp d¹y: TiÕt: Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng:
KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn : Đại số 9; Thời gian 45 phút
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Kỹ năng: Tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Thái độ: Tính cẩn thận trong tính toán, suy luận, thật thà, nghiêm túc trong kiểm tra
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9.
Cấp độ
Chủ đề
1 Phương trình
bậc nhất hai ẩn
Hiểu khái niệm PT bậc nhất hai ẩn
Biết tìm cặp số (x, y) là nghiệm của một PT, hệ
PT bậc nhất 2 ẩn
Số câu
Số điểm
1
0.5
2
1
3 1.5
2 Hệ hai PT bậc
nhất hai ẩn
V/d tìm nghiệm của
hệ PT bậc nhất 2 ẩn
V/d được các
PP giải HPT bậc nhất 2 ẩn
V/d được các PP giải HPT bậc nhất 2
ẩn
Số câu
Số điểm
1
0.5
1 3
1
1
3 4,5
3 Giải bài toán
bằng cách lập hệ
phương trình
Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ PT
Trang 2Số câu
Số điểm
1 4
1
4
Trang 3C ĐỀ BÀI- ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I/ Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A) 4x +2y = 0 ; B) 0x – y = 2 ; C) x + 0y = 1 ; D) Cả ba phương trình trên
Câu 2: Cặp (x, y) nào là nghiệm của phương trình 4x + y = 6 ?
A) (0 ; 6) ; B) (2 ; 3) C) (1; 2) D) Tất cả đều là nghiệm
Câu 3: Cặp số nào là nghiệm của hệ PT
−
=
−
= +
2 3
3 2
y x
y x
? A) ( - 1; 2 ) B) (2;
2
1
) C) (1;1) D) (- 2;
2
5
)
Câu 4: Với giá trị nào của m thì hệ phương trình 6 3
x y
x my
− =
− =
vô nghiệm?
A m = 3 ; B m = 6 ; C m = 12 D m = -6
II/ Phần tự luận: (8 điểm)
Câu 5: (3 điểm) Giải các hệ phương trình
a, + =x x y−2y =74
b, + = −32x x−23y y=74
Câu 6: (4 điểm)
Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 130km và gặp nhau sau 2 giờ Tính vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc nhanh hơn xe đi từ B là 5 km/h
Câu 7 : (1 điểm )
Tìm các giá trị nguyên của m để hệ phương trình sau có nghiệm thỏa mãn:
2
x y m
x y
+ =
− =
với x > 0, y < 0
CÂU 8 (LỚP 7A)
Trang 4Câu Nội dung Điểm
1
1, + =x x y−2y=74 − = −x3−y2y=34
=x y−21y=4 =x y=61
Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( x;y) = ( 6; 1)
0,5
0,75 0.25
+ = − + = − − =
2 7
1 3
2 2
y
x x
y y
+
⇔ = − ⇔ = −
Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( x;y) = ( 1;-2 )
0,5
0,75 0.25
2
Gọi vận tốc xe đi từ A và vận tốc xe đi từ B lần lượt là x ( km/h ),
y ( km/h ) Điều kiện : x > y > 0
Lập được hệ phương trình: 2 2 130 65
− = − =
Giải hpt được x = 35; y = 30 ( TMĐK)
Vậy: vận tốc xe đi từ A là: 35 km/h, xe đi từ B là: 30 km/h
0,5 1 1 1 0,5
3
Ta có:
x y m x y m x m
7
m x
x m
y
+
=
= +
Để x > 0; y < 0 thì phải có:
0
7
0 7
m
m m
+
>
⇔ − < <
−
<
Mà m ∈ ⇒ ∈ − −Z m { 2; 1;0;1; 2;3 }
0,5
0,5