1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi khao sat cuoi nam

3 666 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c là các số nguyên lẻ thì phơng trình bậc 2 trên không có nghiệm hữu tỉ.. b Cho a,b là các số thực dơng.. Vẽ đờng tròn có tâm 0 thay đổi luôn đi qua B,C.. Từ A vẽ hai tiếp tuyến AE, AF t

Trang 1

Phòng gd -đt gia bình Đề thi khảo sát đội tuyển lần Iii

Trờng thcs lê văn thịnh

- Môn : Toán 9

( Thời gian : 150 phút - Không kể giao đề) Ngày…… tháng 1 năm 2010

Bài1: ( 5 điểm) Giải phơng trình và hệ phơng trình sau:

a) (3 ) 3

2

x

b)

3

3

3 8



Bài 2: ( 4 điểm): Cho phơng trình ax2 + + =bx c 0 ( a và b khác 0).

a) Chứng minh rằng: nếu a, b c là các số nguyên lẻ thì phơng trình bậc 2 trên không có nghiệm hữu tỉ

b) Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để phơng trình bậc 2 trên có hai nghiệm phân biệt mà nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia là : 3b2 − 16ac= 0.

Bài 3( 4 điểm):

a) Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn hệ thức: 2 2 20

14

a b c

+ + =

 + + =

 Tính giá trị biểu thức 4 4 4

1

P= + + +a b c .

b) Cho a,b là các số thực dơng Chứng minh rằng:

( )2

2

a b

a b+ + + ≥ a b+ b a.

Bài 4(5,5 điểm): Cho 3 điểm A,B,C cố định, theo thứ tự đó và cùng nằm trên một đờng

thẳng Vẽ đờng tròn có tâm 0 thay đổi luôn đi qua B,C Từ A vẽ hai tiếp tuyến AE, AF tới đờng tròn tâm 0 ( E,F là hai tiếp điểm ) Gọi I là trung điểm của BC, N là trung điểm của EF

a) Chứng minh rằng E,F luôn nằm trên một đờng tròn cố định

b) Đờng thẳng FI cắt đờng tròn tâm 0 tại M ( M khác F) Chứng minh rằng EM song song AB

c) Chứng minh rằng: tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác NOI luôn nằm trên một đ-ờng thẳng cố định

Bài 5( 1,5 điểm ) Cho xy>0, thỏa mãn đẳng thức: x3 +y3 + 3(x2 +y2)+ 4(x y+ )+ = 4 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P 1 1

-Hết -Đáp án và thang điểm

m

Trang 2

(5 điểm) a

2 điểm Đặt ẩn phụ: a x 3 1x

x

= +

1

b x

= + với điều kiện x khác -1

Ta có hệ: 3

2

a b ab

+ =

 =

 , từ đó (a=1, b=2) hoặc (a=2; b=1) Giải hai trờng hợp trên ta đợc đáp số: x=1

Thử lại thấy x=1 thỏa mãn phơng trình

1đ 1đ

b( 3

điểm ) trừ vế ta đợc:(x y x− ) ( 2 +y2 +xy+ = 5) 0

+) x=y suy ra phơng trình:x3 − 11x= 0 suy ra y= 0;x= ± 11

khi đó y=0 hoặc y= ± 11 +) 2 2

5

x +y +xy+ >0 mọi x,y

Kết luận phơng trình đã cho có 5 nghiệm: (0;0),

( 11; 11 , 11;) ( − 11 ,) (− 11; 11 ,) (− 11; − 11)

1đ 0,5 1 0,5

2

( 4điểm) a(2

điểm) a,b,c nguyên lẻ, a,b khác 0, ta sẽ chứng minh số chính phơng ∆ không thể là

Xét ∆ = −b2 4ac

+) b2 là số chính phơng lẻ khi chia cho 8 d là 1( Cần có c/minh)

+) a và c nguyên lẻ chia 8 d 4( Cần có c/minh) +) 2

4

∆ = − chia 8 d 1-4=-3 hay d là 5 +) Số chính phơng khi chia 8 d là 0;1;4( Cần có c/minh) +) mâu thuẫn

Vậy phơng trình bậc hai với a,b,c nguyên lẻ không có nghiệm hữu tỉ

0,5 0,5 0,5 0,5

b( 2

điểm ) *) Điều kiện cần:

2 4

∆ = − >0 và x1=3x2 hoặc x2=3x1

+) Suy ra (x1-3x2)(x2-3x1)=0 +) Theo vi ét: 1 2

1 2

b

a c

x x a

 + =





+) Ta thay vào và biến đổi đợc kết quả 3b2-16ac=0

*) Điều kiện đủ: Nếu 3b2-16ac=0 suy ra: 4 3 2

4

b

ac= >0 Xét ∆ = −b2 4ac= 2

4

b >0 ( vì bkhác 0) +) Ta tìm đợc 1 ; 2 3

+) nh vậy phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn yêu cầu đề bài

0,5

0,5 0,5

0,5

Bài 3

4 điểm a

2 điểm +) Từ gt tìm đợc: ab+bc+ca=-7

+) Bình phơng (a2 b2+b2c2+c2a2)2=49 +)Suy ra 4 4 4 ( 2 2 2 2 2 2)

a + + +b c a b +b c + +c a = +) P= + + + = 1 a4 b4 c4 98 1 99 + =

Trang 3

b)2 điểm

2 2

a b a b+  + + ≥ ab a+ b

+ Ta chứng minh: a b+ ≥2 ab +) Ta chứng minh:

a b+ + ≥ a+ b aa+ + −b b+ ≥ +) chỉ ra dấu bằng khi a=b=1/2

0,5 0,5 0,5 0,5

Bài

4

( 5,5

điểm)

Vẽ hình

ghi GT,

KL 0,5đ

E

M

B C

A

a(2điểm) +) Chứng minh: AE2=AF2=AB.AC không đổi

+) Suy ra E,F cùng nằm trên đờn tròn tâm A, bán kính

.

AB AC

1 1

b( 2

điểm) +) 5 điểm A,E,F,I,0 cùng nằm trên đờng tròn

+) Góc AEF bằng góc EMF ( cùng chắn cung EF), góc AIF bằng góc AEF ( cùng chắn cung AF), suy ra hai góc bằng nhau

+) Suy ra góc EMF bằng góc AIF + Suy ra hai góc này bằng nhau ở vị trí đồng vị, nên hai đờng thẳng song song

0,5 0,5 0,5 0,5

c)2

điểm) +) Gọi giao của EF và AC là P, chứng minh điẻm P cố định

+) Gọi J là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác NOI, chính là

đờng tròn ngoại tiếp tứ giác NOIP, thì I thuộc đờng trung trực của PI cố định

1 1

Bài

5

( 1,5

điểm)

1,5 điểm +) Thực hiện biến đổi phá ngoặc, ghép thành hằng đẳng thức:

x+ + +y + + + =x y

+) Suy ra x+y=-2 +) Biến đổi P đợc:P 1 1 x y 2

+) lập luận: P lớn nhất thì (2/xy) nhỏ nhất, tơng đơng xy lớn nhất mà ( )2

4

x y+ ≥ xy dấu bằng xảy ra khi x=y Từ đó xy lớn nhất bằng 1 khi x=y=-1

+) Vậy P lớn nhất bằng -2 khi x=y=-1

0,5

0,5

0,

* HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa tơng ứng

F

0

I

Ngày đăng: 05/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w