SỞ GD & ĐT QUẢNG NAMTRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG ĐỀ THI THỬ TNTHPT NĂM 2009-2010 MÔN HÓA : 40 CÂU TRẮC NGHIỆM I/ PHẦN CHUNG: Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là Câu
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐỀ THI THỬ TNTHPT NĂM 2009-2010 MÔN HÓA : 40 CÂU TRẮC NGHIỆM
I/ PHẦN CHUNG:
Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I là
Câu 4: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A poli vinyl clorua B poli etylen.
C poli metyl metacrylat D polistiren
Câu 5: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO3 B FeCl 3. C BaCl2 D K2SO4
Câu 6: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 7 : Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 8:Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A CuSO 4. B Al2(SO4)3 C MgSO4 D ZnSO4
Câu 9:Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B etyl axetat C ancol etylic D glixerol.
Câu 10 : Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 1 1 : Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 1 2 : Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A H 2 SO 4 đặc, nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH
Câu 1 3 : Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D.điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 1 4 : Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
A Mg(NO3)2 B.Na 2 CO 3. C NaNO3 D HCl
Câu 15 : Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Câu 1 6 : Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Câu 17 : Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 18 : Chất phản ứng được với ddAgNO3 trong NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A.glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D tinh bột
Câu 19 : Chất phản ứng được với axit HCl là
A HCOOH B.C 6 H 5 NH 2 (anilin) C C6H5OH D CH3COOH
Câu 20 : Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 2 1 : Cho phản ứng a Al + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng
Câu 22: Axit axetic không phản ứng với
A CaO B.Na 2 SO 4. C NaOH D Na2CO3
Câu 23 : Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của
m là
Câu 24 : Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)
Trang 2A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 D 1s22s22p63s23p1.
Câu 2 5 : Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được andehit có công thức là
A.CH 3 CHO B CH3CH2CHO C CH2=CH-CHO D HCHO
Câu 26: Chất không phản ứng với brom là
Câu 27: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH 3 COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 28 : Kim loại tác dụng được với axit HCl là
Câu 29 : Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch
Câu 30 : Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 3 1 : Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 32 Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là:
II/ PHẦN RIÊNG : ( Thí sinh được chọn một trong 2 phần )
A/ Theo chương trình chuẩn :
Câu 33 : Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 34 : Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm
cacboxyl) Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125 Amino axit B là
A axit amino fomic B axit aminoaxetic C axit glutamic D axit β-amino propionic.
Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hóa : (C6H10O5)n→ (A) → (B) → CH3COOH + (B) (X)
Hợp chất X là:
A C2H5OH B CH3CHO C CH3COOC2H5 D C6H12O6
Câu 3 6 : Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 3 7 : Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ
số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)
Câu 3 8 : Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
C
âu 39 : Có các lọ dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng dung dịch không màu của các muối
sau: Na2SO4, Na3PO4, Na2CO3, Na2S, Na2SO3 Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể được các dung dịch:
C Na3PO4, Na2CO3, Na2S D Na2SO4, Na3PO4, Na2CO3, Na2S, Na2SO3
Câu 40 : Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc
là Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:
I/ Theo chương trình nâng cao :
Câu 41: Xà phòng hóa 22,2 g hỗn hợp 2 este gồm etyl fomiat và metyl axetat bằng dung dịch NaOH
1M, đun nóng Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 42: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chất béo:
A Thành phần nguyên tố gồm C, H, O, N B Là trieste của axit béo và glixerol
C Là trieste của axit béo và ancol đa chức D Cả A, B, C đều đúng
Trang 3Câu 43: Cho các dung dịch sau: (1) H2N - CH2 – COOH, (2) Cl−NH3+CH2 – COOH, (3) NH2 - CH2 – COONa, (4)H2N(CH2)2CH(NH2)COOH, (5)HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH Dung dịch làm quì tím hố đỏ là:
A (1), (5) B (3), (1) C (2), (5) D (2), (4)
Câu 44: Khối lượng phân tử trung bình của một mẫu cao su buna là 78.300 Vậy số mắc xích n trong cơng thức
phân tử của nĩ là:
A 980 B 1350 C 1200 D 1450
Câu 45: Đốt hồn tồn m(g) hỗn hợp X gồm bột Al, Zn và Mg trong O2 thì thu được 40,6g hỗn hợp ba oxit Nếu cũng lấy m(g) hỗn hợp X cho tác dụng hồn tồn với một lượng vừa đủ khí Cl2 thì cần 20,16 lít Cl2 (đktc) Khối lượng m(g) cĩ giá trị là:
A 24,2 B 22,6 C 26,2 D 26,4
Câu 46: Để hòa tan hoàn toàn 2,6 gam một kim loại M cần vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 0,4 M Kim loại
M là:
Câu 47: Cho biết crom (II) oxit là một oxit bazơ ; crom (III) oxit là một oxit lưỡng tính, crom (VI) oxit là một oxit axit Những phản ứng nào dưới đây là khơng đúng?
A CrO + 2HCl → CrCl2 + H2O B Cr2O3 + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2O
C Cr2O3 + 4NaOH → 2Na2CrO4 + 2H2O D CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O
Câu 48: Hiện tượng trái đất nĩng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây ?
A khí clo B khí cacbonic (CO2) C khí CO D khí HCl