Rợu A có tên gọi là: A: Rợu etylic B: Rợu Propylic C: Propandiol D: Etilenglicol Câu 2: Benzen không phản ứng với dung dịch brom, nhng phenol làm mất mầu dung dịch brom nhanh chóng vì: A
Trang 1Đề thi thử trắc nghiệm
Môn: Hoá học.
Lớp 12 (Thời gian 90 phút) MĐ: 001
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Rợu A tác dụng với Na (d) cho một thể tích H2 bằng thể tích hơi của rợu A đã dùng Mặt khác, đốt cháy hết một thể tích hơi A thì đợc cha đến ba thể tích khí CO2 các thể tích đều đo ở cùng điều kiện Rợu A có tên gọi là:
A: Rợu etylic B: Rợu Propylic C: Propandiol D: Etilenglicol
Câu 2: Benzen không phản ứng với dung dịch brom, nhng phenol làm mất mầu dung dịch brom nhanh chóng
vì:
A: Phenol có tính axit B: Tính axit của phenol yếu hơn cả axit cacbonic
C: Do ảnh hởng của nhóm -OH, các vị trí o và p trong phenol giầu điện tích âm, tạo điều kiện dễ dàng cho các
tác nhân Br+ tấn công
D: Do gốc C6H5- ảnh hởng đến tính chất của nhóm -OH
Câu 3: Cho các hợp chất:
X1: CH3 CH(OH) CH3 X3: (CH3)2 CH - CH2OH X5: CH3-CH-CH2-OH
X2: (CH3)3 C OH X4: CH3CO- CH2- CH2OH NH2
Chất nào bị ôxi hoá bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gơng:
A: X1, X2, X4 B: X3,X4 , X5 C: X2,X3 , X4 D: X2,X5 , X4
Câu 4: Số đồng phân mạch hở bền của C3H6O có thể là:
Câu 5: Đun hỗn hợp 3 rợu đơn chức, no ở điều kiện 1700C, H2SO4 đặc thu đợc số ete là:
Câu 6: Este C4H8O2 có gốc Hiđrocacbon của rợu là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A: axit fomic B: axit propionic C: axit butiric D: axit oxalic
Câu 7: cho este có cấu tạo sau: CH3COOCH = CH2 khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm thì sản phẩm tạo ra có tính chất:
A: Tác dụng với Na giải phóng H2 . B: Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C: Tác dụng với Ag2O/NH3 D: Tác dụng với Na2CO3
Câu 8: Phân tử axit hữu cơ có 5 nguyên tử cabon; hai nhóm chức mạch hở, cha no, có một nối đôi ở mạch
các bon thì CTPT là :
A.C5H6O4 B.C5H8O4 C C5H10O4 D.C5H4O4
Câu 9: Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất:
A: C6H5OH B: CH3 CH2OH C: CH3 COOH D: Cl CH2 - COOH
Câu 10: Cho sơ đồ biến hoá: C4H10O CuO,T0B B không tham gia phản ứng tráng gơng Thì CTCT của
C4H10O có thể là:
A:CH3CHOHCH2-CH3 B:CH3CH2CH2CH2OH C: (CH3)2CH CH2 OH D: (CH3)3 C CH2OH
Câu 11: E là este mạch hở, cha no có hai liên kết ở mạch cacbon và 2 nhóm chức CTPT của E1 có dạng:
A: Cn H2n _ 6O4 B: Cn H2n _ 2O4 C: CnH2n _ 4O2 D: CnH2n _ 8O4
Câu 12: A có CTPT C4H7O2Cl A tác dụng với NaOH tạo ra C2H5OH A có thể có cấu tạo:
A: ClCH2COOC2H5 B: C2H5COOCH2Cl C: CH3COOCH2Cl D:ClCH2CH2COOCH3
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
HO-CH2-COONa B C D C2H5- OH các chất B, C, D có thể là:
A: CH3 OH; H CHO và C6 H12 O6 C: C2H6 ; C2H5 Cl và C2H4
B: CH4 ; C2H2 và C2H4 D: HO-CH2-CH2-OH;C2H2,CH3CHO
Câu 14: Có hợp chất hữu cơ nào ứng với CTTQ CnH2nO(n3)
A: Rợu no đơn chức mạch hở C: Anđêhit không no
B: Ete không no, đơn chức, mạch hở D: Axit cacboxylic no,đơn chức
Câu 15 : Cho hỗn hợp Z có công thức CxH2x+2O và CyH2yO
Biết x+y =6(x y 1) Công thức phân tử 2 rợu là:
A: C3H8O và C5H10O B: CH4O và C3H6O C: C2H6O và C4H8O D: C4H10O và C6H12O
Câu 16: Trong các chất sau: CH3COOH, CH3CH2OH , CH3COOCH3, CH3CHO
Chất có to
s cao nhất là:
A: CH3 COOH B: CH3CH2OH C: CH3COOCH3 D: CH3 CHO
Câu 17 : Cho các chất sau đây: CH3 CHO, CH2-CH2, glucozơ, rợu etylic
OH OH
Dùng chất nào sau đây có thể nhận biết các chất trên đựng riêng trong các lọ
A: Ag2O/NH3 B: Cu(OH)2 C: Quì tím D: Dung dịch brôm
Câu 18: X là rợu bền, X có CTCT : OH
A: CH3CH2OH B: CH3 - CH - OH C: CH3-C OH D:CH2=CH-OH
OH OH
Câu 19: Để điều chế trực tiếp hợp chất có CT sau: R- COOCH2- R phải dùng hai chất nào dới đây:
A: R- COOH và R-OH B: RCOOH và RCH2OH C: RCH2OH và ROH D: RCH2OH và RCHO
Câu 20: Những cặp chất nào sau đây có thể phản ứng đợc với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam:
A.Glixerin và etylenglicol C 1,3 đihiđroxinpropan và etylenglicol
B.Glixerin và 1,3 đihiđroxinpropan D Glixerin và rợu etylic
Câu 21: A là hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O A tham gia phản ứng tráng g ơng và tác dụng với dung dịch
NaOH Đốt cháy a mol A thu đợc 3a mol CO2 và H2O A là:
A: HCOOH B: HCOOCH C: OHC - CH - COOH D: OHC - COOH
Trang 2Câu 22: Cho một số hoá chất hữu cơ sau: HCHO, HCOOH, CH3COOH, HCOOCH3 ,CH3CHO, glucozơ Những hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng:
A: HCHO, CH3CHO, glucozơ, CH3COOH B: HCHO, HCOOH, HCOOCH3, CH3CHO, glucozơ
C: HCHO, CH3CHO, CH3COOH, glucozơ D: CH3CHO, HCOOH, CH3COOH, HCHO, HCOOCH3
Câu 23: cho các chất sau:Na;NaOH;CH3OH;CuO;Cu(OH)2;CH3COOCH3;CH3CHO;Na2CO3; CH3COOH có khả năng phản ứng đợc với các chất sau:
A.Na;NaOH;CH3CHO;Cu(OH)2 B.Na;NaOH;CH3OH;Na2CO3
C.Na;Cu(OH)2;CuO;CH3OH D.CH3COOH;CH3OH;CH3CHO;Na2CO3
Câu 24: Công thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ có dạng (C3H7ClO)n thì công thức phân tử của hợp chất là:
A: C3H7ClO B: C6H14Cl2O2 C: C9H21Cl3O3 D: C3H8ClO
Câu 25 : Phơng pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm :
A: Lên men glucozơ.
B: Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trờng kiềm
C: Cho etylen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng
D Cho hỗn hợp etylen và hơi nớc qua tháp chứa H3PO4
Câu 26: Thực hiện phản ứng tách H2O từ một rợu đơn chức A ở điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc chất hữu cơ B có tỉ khối so với A bằng 1,7 Xác định công thức phân tử rợu A
A: C2H5OH B: CH3OH C: C4H9OH D: Kết quả khác
Câu 27: Thực hiện phản ứng tách H2O từ một rợu no đơn chức B ở một điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xong thu đợc chất hữu cơ C có tỉ khối đối với B bằng 0,7 công thức phân tử của B là:
A: CH3OH B: C2H5OH C: C3H7OH D: C4H9OH
Câu 28: Khi đốt cháy hoàn toàn một anđêhit no, đơn chức ta luôn có số mol nớc và số mol CO2:
A: nH2O > nCO2 B: nH2O = nCO2 C: nH2O < nCO2 D: Không xác định đợc
Câu 29: Hãy cho biết sản phẩm chính khi tách nớc từ chất sau:
(CH3)2CH CH(OH)CH3
A: 2-metyl buten-1 B: 3-metyl butem-1 C: 2-metyl buten-2 D: 3-metyl buten-2 Câu 30: Công thức nào dới đây là công thức tổng quát của rợu no, mạch hở?
A: CnH2n + 2 - x (OH)x B:CnH2n + 2 Ox C:CnH2n + 2O D:CnH2n + 1OH
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức cha no, có một liên kết ở mạch cacbon ta thu đợc
CO2 và H2O theo tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 9 : 8 vậy công thức phân tử của amin là:
A: C3H6N B: C4H8N C: C4H9N D: C3H7N
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức no ta thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 2:3 thì amin đó là:
A: trimetylamin B: Đimetylamin C: Propylamin D.Kết quả khác
Câu 33: Hợp chất Y là dẫn xuất chứa oxi của benzen Khối lợng phân tử của Y bằng 94(dvc) cho biết CTCT
của Y?
A: C6H5CH2OH B: C6H5OH C: C6H4(CH3)OH D:Kết quả khác
Câu 34: Phênol phản ứng đợc với anđêhìtomic trong môi trờng :
A:AXit B:Bazơ C.Trung tính D.Cả axit và bazơ
Câu 35:Theo phơng pháp Schutzenbach để điều chế axit axetic ngời ta làm theo phơng pháp :
A.Sục không khí vào bình chứa rợu
B.Cho không khí tiếp xúc nhiều vớí rợu ở trên bề mặt
C.Phunn rợu từ trên xuống đồng thời thổi không khí từ dới lên
D.Phun rợu từ dới lên đồng thời nén không khí từ trên xuống
Câu 36: Khi cho một anđêhit A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đợc sản phẩm Sản phẩm của phản ứng có thể tác dụng với dung dịch NaOH tạo khí và với dung dịch HCl tạo khí Vậy anđêhit A là:
A: HCHO B: OHC-CHO C: CH3CHO D: CH2(CHO)2
Câu 37: Cho các chất (với cùng số mol) phản ứng với Ag2O/NH3 thì cần lợng Ag2O lớn nhất :
A CH3CHO B CH2=CH-CH2-CHO C CHC-CHO D CH3-CH2-CHO
Câu 38: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl (A)khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc các sản phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tráng gơng Công thức đúng của A là:
A: HCOOCH2 -CHCl -CH3 B: CH3COOCH2CH2Cl
C: C2H5COOCH2Cl D: HCOOCHCl -C2H5
Câu 39: Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 với xt axit vô cơ loãng, thu đợc hai sản phẩm hữu cơ X,Y (chỉ chức C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Chất X là:
A: axit axetic B: rợu etylic C: etylaxetat D: axit fomic
Câu 40: Để xà phòng hoá 17,4 gam một ete no, đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5 M Công thức
phân tử của este là:
A: C6H12O2 B: C3H6O2 C: C5H10O2 D: C4H10O2
Câu 41: Để trung hoà 2,36 gam một axit hữu cơ A cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M A là:
A: CH3COOH B: C2H4(COOH)2 C: C2H5COOH D: CH2(COOH)2
Câu 42: Cho một lợng brôm d vào dung dịch anilinđợc 4,95 gam kết tủa Khối lợng của anilin trong dung
dịch là (gam)
A: 1,534 B: 1,65 C: 2,79 D: Đáp án khác
Câu 43: Để trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M amin đó là:
A: CH5N B: C2H7N C: C3H9N D: C3H7N
Câu 44: Để trung hoà 36 gam một axit hữu cơ A cần 1lit dung dịch NaOH 0,5M Axit là
A: C2H4(COOH)2 B: C2H5COOH C: C2H3COOH D: CH2(COOH)2
Câu45: Đốt cháy hết a mol một axit hữu cơ hai lần axit cần 0,5 mol oxi.Axit đó là:
A: Axit no một nối đôi B: Axit không no một nối ba C: Kết quả khác D: HOOCCH2COOH
Câu 46: Có các axit sau :
A: CHCOOH A : CHCOOH A: ClCHCOOH A: (CH) CHCOOH
Trang 3Tính axit đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :
A A3< A2<A1<A4 B A4< A2<A1<A3 C A2< A3<A1<A4 D.A1< A2<A3<A4
Câu 47: Phân tích định lợng một este ngời ta đợc kết quả % C = 40%
%H=6,66% Este là:
A: CH3COOCH B: C2H3COOCH3 C: HCOOCH3 D: Không đủ giả thiết để xác định
Câu48: Cho các hợp chất hữu cơ sau: HCHO, CH3COOH, HCOOH, glucozơ, glixerin A vừa có khả năng phản ứng với NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng A là:
A: HCHO B: Glucozơ C: HCOOH D: CH3COOH
Câu 49: Este có công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân là:
A: 3 B: 4 C: 5 D:6
Câu 50: Cho este có công thức cấu tạo sau: CH3COOCH=CH2 Tên gọi dới đây tên nào ứng với công thức trên:
A: Metylaxetat B:Vinylaxetat C: Etylaxetat D: Vinylfomiat
Đề thi thử trắc nghiệm
Môn: Hoá học.
Lớp 12 (Thời gian 90 phút) MĐ: 002
Chọn đáp án đúng
Câu 1: E là este mạch hở, cha no có hai liên kết ở mạch cacbon và 2 nhóm chức CTPT của E1 có dạng:
A: Cn H2n _ 6O4 B: Cn H2n _ 2O4 C: CnH2n _ 4O2 D: CnH2n _ 8O4
Câu 2: A có CTPT C4H7O2Cl A tác dụng với NaOH tạo ra C2H5OH A có thể có cấu tạo:
A: ClCH2COOC2H5 B: C2H5COOCH2Cl C: CH3COOCH2Cl D:ClCH2CH2COOCH3
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
HO-CH2-COONa B C D C2H5- OH các chất B, C, D có thể là:
A: CH3 OH; H CHO và C6 H12 O6 C: C2H6 ; C2H5 Cl và C2H4
B: CH4 ; C2H2 và C2H4 D: HO-CH2-CH2-OH;C2H2,CH3CHO
Câu 4: Có hợp chất hữu cơ nào ứng với CTTQ CnH2nO(n3)
A: Rợu no đơn chức mạch hở C: Anđêhit không no
B: Ete không no, đơn chức, mạch hở D: Axit cacboxylic no,đơn chức
Câu 5 : Cho hỗn hợp Z có công thức CxH2x+2O và CyH2yO
Biết x+y =6(x y 1) Công thức phân tử 2 rợu là:
A: C3H8O và C5H10O B: CH4O và C3H6O C: C2H6O và C4H8O D: C4H10O và C6H12O
Câu 6: Trong các chất sau: CH3COOH, CH3CH2OH , CH3COOCH3, CH3CHO
Chất có to
s cao nhất là:
A: CH3 COOH B: CH3CH2OH C: CH3COOCH3 D: CH3 CHO
Câu 7 : Cho các chất sau đây: CH3 CHO, CH2-CH2, glucozơ, rợu etylic
OH OH
Dùng chất nào sau đây có thể nhận biết các chất trên đựng riêng trong các lọ
A: Ag2O/NH3 B: Cu(OH)2 C: Quì tím D: Dung dịch brôm
Câu 8: X là rợu bền, X có CTCT : OH
A: CH3CH2OH B: CH3 - CH - OH C: CH3-C OH D:CH2=CH-OH
OH OH
Câu 9: Để điều chế trực tiếp hợp chất có CT sau: R- COOCH2- R phải dùng hai chất nào dới đây:
A: R- COOH và R-OH B: RCOOH và RCH2OH
C: RCH2OH và ROH D: RCH2OH và RCHO
Câu 10: Những cặp chất nào sau đây có thể phản ứng đợc với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam:
A.Glixerin và etylenglicol C 1,3 đihiđroxinpropan và etylenglicol
B.Glixerin và 1,3 đihiđroxinpropan D Glixerin và rợu etylic
Câu 11: Để xà phòng hoá 17,4 gam một ete no, đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5 M Công thức
phân tử của este là:
A: C6H12O2 B: C3H6O2 C: C5H10O2 D: C4H10O2
Câu 12: Để trung hoà 2,36 gam một axit hữu cơ A cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M A là:
A: CH3COOH B: C2H4(COOH)2 C: C2H5COOH D: CH2(COOH)2
Câu 13: Cho một lợng brôm d vào dung dịch anilinđợc 4,95 gam kết tủa Khối lợng của anilin trong dung
dịch là (gam)
A: 1,53 B: 1,65 C: 2,79 D: Đáp án khác
Câu 14: Để trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M amin đó là:
A: CH N B: CHN C: CHN D: CHN
Trang 4Câu 15: Để trung hoà 36 gam một axit hữu cơ A cần 1 lit dung dịch NaOH 0,5M Axit là
A: C2H4(COOH)2 B: C2H5COOH C: C2H3COOH D: CH2(COOH)2
Câu 16: Đốt cháy hết a mol một axit hữu cơ hai lần axit cần 0,5 mol oxi.Axit đó là:
A: Axit no một nối đôi B: Axit không no một nối ba C: đáp án khác D: HOOCCH2COOH
Câu 17: Có các axit sau :
A1: C2H5COOH A2: CH3COOH A3: ClCH2COOH A4: (CH3)2CHCOOH
Tính axit đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :
A A3< A2<A1<A4 B A4< A2<A1<A3 C A2< A3<A1<A4 D.A1< A2<A3<A4
Câu 18: Phân tích định lợng một este ngời ta đợc kết quả % C = 40%
%H=6,66% Este là:
A: CH3COOCH B: C2H3COOCH3 C: HCOOCH3 D: Không đủ giả thiết để xác định Câu 19: Cho các hợp chất hữu cơ sau: HCHO, CH3COOH, HCOOH, glucozơ, glixerin A vừa có khả năng phản ứng với NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng A là:
A: HCHO B: Glucozơ C: HCOOH D: CH3COOH
Câu 20: Este có công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân là:
A: 3 B: 4 C: 5 D:6
Câu 21: Cho este có công thức cấu tạo sau: CH3COOCH=CH2 Tên gọi dới đây tên nào ứng với công thức trên:
A: Metylaxetat B:Vinylaxetat C: Etylaxetat D: Vinylfomiat
Câu 22: A là hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O A tham gia phản ứng tráng g ơng và tác dụng với dung dịch
NaOH Đốt cháy a mol A thu đợc 3a mol CO2 và H2O A là:
A: HCOOH B: HCOOCH3 C: OHC - CH2- COOH D: OHC - COOH
Câu 23: Cho một số hoá chất hữu cơ sau: HCHO, HCOOH, CH3COOH, HCOOCH3 ,CH3CHO, glucozơ Những hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng:
A: HCHO, CH3CHO, glucozơ, CH3COOH B: HCHO, HCOOH, HCOOCH3, CH3CHO, glucozơ
C: HCHO, CH3CHO, CH3COOH, glucozơ D: CH3CHO, HCOOH, CH3COOH, HCHO, HCOOCH3
Câu 24: cho các chất sau:Na;NaOH;CH3OH;CuO;Cu(OH)2;CH3COOCH3;CH3CHO;Na2CO3; CH3COOH có khả năng phản ứng đợc với các chất sau:
A.Na;NaOH;CH3CHO;Cu(OH)2 B.Na;NaOH;CH3OH;Na2CO3
C.Na;Cu(OH)2;CuO;CH3OH D.CH3COOH;CH3OH;CH3CHO;Na2CO3
Câu 25: Công thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ có dạng (C3H7ClO)n thì công thức phân tử của hợp chất là:
A: C3H7ClO B: C6H14Cl2O2 C: C9H21Cl3O3 D: C3H8ClO
Câu 26 : Phơng pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm :
A: Lên men glucozơ.
B: Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trờng kiềm
C: Cho etylen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng
D Cho hỗn hợp etylen và hơi nớc qua tháp chứa H3PO4
Câu 27: Thực hiện phản ứng tách H2O từ một rợu đơn chức A ở điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc chất hữu cơ B có tỉ khối so với A bằng 1,7 Xác định công thức phân tử rợu A
A: C2H5OH B: CH3OH C: C4H9OH D: Kết quả khác Câu 28: Thực hiện phản ứng tách H2O từ một rợu no đơn chức B ở một điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xong thu đợc chất hữu cơ C có tỉ khối đối với B bằng 0,7 công thức phân tử của B là:
A: CH3OH B: C2H5OH C: C3H7OH D: C4H9OH
Câu 29: Khi đốt cháy hoàn toàn một anđêhit no, đơn chức ta luôn có số mol nớc và số mol CO2:
A: nH2O > nCO2 B: nH2O = nCO2 C: nH2O < nCO2 D: Không xác định đợc
Câu 30: Hãy cho biết sản phẩm chính khi tách nớc từ chất sau:
(CH3)2CH CH(OH)CH3
A: 2-metyl buten-1 B: 3-metyl butem-1 C: 2-metyl buten-2 D: 3-metyl buten-2 Câu 31: Công thức nào dới đây là công thức tổng quát của rợu no, mạch hở?
A: CnH2n + 2 - x (OH)x B: CnH2n + 2 Ox C :CnH2n + 2O D: CnH2n + 1OH
Câu 32: Rợu A tác dụng với Na (d) cho một thể tích H2 bằng thể tích hơi của rợu A đã dùng Mặt khác, đốt cháy hết một thể tích hơi A thì đợc cha đến ba thể tích khí CO2 các thể tích đều đo ở cùng điều kiện Rợu A có tên gọi là:
A: Rợu etylic B: Rợu Propylic C: Propandiol D: Etilenglicol
Câu 33 Benzen không phản ứng với dung dịch brom, nhng phenol làm mất mầu dung dịch brom nhanh chóng
vì:
A: Phenol có tính axit
B: Tính axit của phenol yếu hơn cả axit cacbonic
C: Do ảnh hởng của nhóm -OH, các vị trí o và p trong phenol giầu điện tích âm, tạo điều kiện dễ dàng cho các
tác nhân Br+ tấn công
D: Do gốc C6H5- ảnh hởng đến tính chất của nhóm -OH
Câu 34: Cho các hợp chất:
X1: CH3 CH(OH) CH3 X3: (CH3)2 CH - CH2OH X5: CH3-CH-CH2-OH
X2: (CH3)3 C OH X4: CH3CO- CH2- CH2OH NH2
Chất nào bị ôxi hoá bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gơng:
A: X1, X2, X4 B: X3,X4 , X5 C: X2,X3 , X4 D: X2,X5 , X4
Câu 35: Số đồng phân mạch hở bền của C3H6O có thể là:
Câu 36: Đun hỗn hợp 3 rợu đơn chức, no ở điều kiện 1700C, H2SO4 đặc thu đợc số ete là:
Câu 37: Este C4H8O2 có gốc Hiđrocacbon của rợu là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A: axit fomic B: axit propionic C: axit butiric D: axit oxalic
Trang 5Câu 38: cho este có cấu tạo sau: CH3COOCH = CH2 khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm thì sản phẩm tạo ra
có tính chất:
A: Tác dụng với Na giải phóng H2 . B: Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C: Tác dụng với Ag2O/NH3 D: Tác dụng với Na2CO3
Câu 39: Phân tử axit hữu cơ có 5 nguyên tử cabon; hai nhóm chức mạch hở, cha no, có một nối đôi ở mạch
các bon thì CTPT là :
A.C5H6O4 B.C5H8O4 C C5H10O4 D.C5H4O4
Câu 40: Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất:
A: C6H5OH B: CH3 CH2OH C: CH3 COOH D: Cl CH2 - COOH
Câu 41: Cho sơ đồ biến hoá: C4H10O CuO,T0B B không tham gia phản ứng tráng gơng Thì CTCT của
C4H10O có thể là:
A:CH3CHOHCH2-CH3 B:CH3CH2CH2CH2OH
C: (CH3)2CH CH2 OH D: (CH3)3 C CH2OH
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức cha no, có một liên kết ở mạch cacbon ta thu đợc
CO2 và H2O theo tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 9 : 8 Vậy công thức phân tử của amin là:
A: C3H6N B: C4H8N C: C4H9N D: C3H7N
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức no ta thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 2:3 thì amin đó là:
A: Trimetylamin B: Đimetylamin C: Propylamin D.Kết quả khác
Câu 44: Hợp chất Y là dẫn xuất chứa oxi của benzen Khối lợng phân tử của Y bằng 94(dvc) cho biết CTCT
của Y?
A: C6H5CH2OH B: C6H5OH C: C6H4(CH3)OH D:Kết quả khác
Câu 45: Phênol phản ứng đợc với anđêhìtomic trong môi trờng :
A:AXit B:Bazơ C.Trung tính D.Cả axit và bazơ
Câu 46:Theo phơng pháp Schutzenbach để điều chế axit axetic ngời ta làm theo phơng pháp :
A.Sục không khí vào bình chứa rợu.
B.Cho không khí tiếp xúc nhiều vớí rợu ở trên bề mặt.
C.Tới rợu từ trên xuống đồng thời thổi không khí từ dới lên.
D.Phun rợu từ dới lên đồng thời nén không khí từ trên xuống.
Câu 47: Khi cho một anđêhit A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đợc sản phẩm Sản phẩm của phản ứng có thể tác dụng với dung dịch NaOH tạo khí và với dung dịch HCl tạo khí Vậy anđêhit A là:
A: HCHO B: OHC-CHO C: CH3CHO D: CH2(CHO)2
Câu 48: Cho các chất (với cùng số mol) phản ứng với Ag2O/NH3 thì cần lợng Ag2O lớn nhất :
A CH3CHO B CH2=CH-CH2-CHO C CHC-CHO D CH3-CH2-CHO
Câu 49: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl (A)khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc các sản phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tráng gơng Công thức đúng của A là:
A: HCOOCH2 -CHCl -CH3 B: CH3COOCH2CH2Cl
C: C2H5COOCH2Cl D: HCOOCHCl -C2H5
Câu 50: Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 với xt axit vô cơ loãng, thu đợc hai sản phẩm hữu cơ X,Y (chỉ chức C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Chất X là:
A: axit axetic B: rợu etylic C: etylaxetat D: axit fo
Đề thi thử trắc nghiệm
Môn: Hoá học.
Lớp 12 (Thời gian 90 phút) MĐ: 003
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức cha no, có một liên kết ở mạch cacbon ta thu đợc CO2
và H2O theo tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 9 : 8 vậy công thức phân tử của amin là:
A: C3H6N B: C4H8N C: C4H9N D: C3H7N
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức no ta thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 2:3 thì amin đó là:
A: trimetylamin B: Đimetylamin C: Propylamin D.Kết quả khác
Câu 3: Hợp chất Y là dẫn xuất chứa oxi của benzen Khối lợng phân tử của Y bằng 94(dvc) cho biết CTCT của
Y?
A: C6H5CH2OH B: C6H5OH C: C6H4(CH3)OH D:Kết quả khác
Câu 4: Phênol phản ứng đợc với anđêhìtomic trong môi trờng :
A:AXit B:Bazơ C.Trung tính D.Cả axit và bazơ
Câu 5:Theo phơng pháp Schutzenbach để điều chế axit axetic ngời ta làm theo phơng pháp :
A.Sục không khí vào bình chứa rợu.
B.Cho không khí tiếp xúc nhiều vớí rợu ở trên bề mặt.
Trang 6C.Tới rợu từ trên xuống đồng thời thổi không khí từ dới lên.
D.Phun rợu từ dới lên đồng thời nén không khí từ trên xuống.
Câu 6: Khi cho một anđêhit A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đợc sản phẩm Sản phẩm của phản ứng có thể tác dụng với dung dịch NaOH tạo khí và với dung dịch HCl tạo khí Vậy anđêhit A là:
A: HCHO B: OHC-CHO C: CH3CHO D: CH2(CHO)2
Câu 7: Cho các chất (với cùng số mol) phản ứng với Ag2O/NH3 thì cần lợng Ag2O lớn nhất :
A CH3CHO B CH2=CH-CH2-CHO C CHC-CHO D CH3-CH2-CHO
Câu 8: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl (A)khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc các sản phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tráng gơng Công thức đúng của A là:
A: HCOOCH2 -CHCl -CH3 B: CH3COOCH2CH2Cl C: C2H5COOCH2Cl D: HCOOCHCl -C2H5
Câu 9: Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 với xt axit vô cơ loãng, thu đợc hai sản phẩm hữu cơ X,Y (chỉ chức C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Chất X là:
A: axit axetic B: rợu etylic C: etylaxetat D: axit fomic
Câu 10: Cho sơ đồ biến hoá: C4H10O CuO,T0B B không tham gia phản ứng tráng gơng Thì CTCT của
C4H10O có thể là:
A:CH3CHOHCH2-CH3 B:CH3CH2CH2CH2OH C: (CH3)2CH CH2 OH D: (CH3)3 C CH2OH
Câu 11: E là este mạch hở, cha no có hai liên kết ở mạch cacbon và 2 nhóm chức CTPT của E1 có dạng:
A: Cn H2n _ 6O4 B: Cn H2n _ 2O4 C: CnH2n _ 4O2 D: CnH2n _ 8O4
Câu 12: A có CTPT C4H7O2Cl A tác dụng với NaOH tạo ra C2H5OH A có thể có cấu tạo:
A: ClCH2COOC2H5 B: C2H5COOCH2Cl C: CH3COOCH2Cl D:ClCH2CH2COOCH3
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
HO-CH2-COONa B C D C2H5- OH các chất B, C, D có thể là:
A: CH3 OH; H CHO và C6 H12 O6 C: C2H6 ; C2H5 Cl và C2H4
B: CH4 ; C2H2 và C2H4 D: HO-CH2-CH2-OH;C2H2,CH3CHO
Câu 14: Có hợp chất hữu cơ nào ứng với CTTQ CnH2nO(n3)
A: Rợu no đơn chức mạch hở C: Anđêhit không no
B: Ete không no, đơn chức, mạch hở D: Axit cacboxylic no,đơn chức
Câu 15 : Cho hỗn hợp Z có công thức CxH2x+2O và CyH2yO
Biết x+y =6(x y 1) Công thức phân tử 2 rợu là:
A: C3H8O và C5H10O B: CH4O và C3H6O C: C2H6O và C4H8O D: C4H10O và C6H12O
Câu 16: Trong các chất sau: CH3COOH, CH3CH2OH , CH3COOCH3, CH3CHO
Chất có to
s cao nhất là:
A: CH3 COOH B: CH3CH2OH C: CH3COOCH3 D: CH3 CHO
Câu 17 : Cho các chất sau đây: CH3 CHO, CH2-CH2, glucozơ, rợu etylic
OH OH
Dùng chất nào sau đây có thể nhận biết các chất trên đựng riêng trong các lọ
A: Ag2O/NH3 B: Cu(OH)2 C: Quì tím D: Dung dịch brôm
Câu 18: X là rợu bền, X có CTCT : OH
A: CH3CH2OH B: CH3 - CH - OH C: CH3-C OH D:CH2=CH-OH
OH OH
Câu 19: Để điều chế trực tiếp hợp chất có CT sau: R- COOCH2- R phải dùng hai chất nào dới đây:
A: R- COOH và R-OH B: RCOOH và RCH2OH C: RCH2OH và ROH D: RCH2OH và RCHO
Câu 20: Những cặp chất nào sau đây có thể phản ứng đợc với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam:
A.Glixerin và etylenglicol C 1,3 đihiđroxinpropan và etylenglicol
B.Glixerin và 1,3 đihiđroxinpropan D Glixerin và rợu etylic
Câu 21: Để xà phòng hoá 17,4 gam một ete no, đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5 M Công thức
phân tử của este là:
A: C6H12O2 B: C3H6O2 C: C5H10O2 D: C4H10O2
Câu 22: Để trung hoà 2,36 gam một axit hữu cơ A cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M A là:
A: CH3COOH B: C2H4(COOH)2 C: C2H5COOH D: CH2(COOH)2
Câu 23: Cho một lợng brôm d vào dung dịch anilinđợc 4,95 gam kết tủa Khối lợng của anilin trong dung
dịch là (gam)
A: 1,534 B: 1,65 C: 2,79 D: Đáp án khác
Câu 24: Để trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức cần 1ml dung dịch HCl 1M amin đó là:
A: CH5N B: C2H7N C: C3H9N D: C3H7N
Câu 25: Để trung hoà 36 gam một axit hữu cơ A cần 1itl dung dịch NaOH 0,5M Axit là
A: C2H4(COOH)2 B: C2H5COOH C: C2H3COOH D: CH2(COOH)2
Câu 26: Đốt cháy hết a mol một axit hữu cơ hai lần axit cần 0,5 mol oxi.Axit đó là:
A: Axit no một nối đôi B: Axit không no một nối ba
C: Đáp án khác D: HOOCCH2COOH
Câu 27: Có các axit sau :
A1: C2H5COOH A2: CH3COOH A3: ClCH2COOH A4: (CH3)2CHCOOH
Tính axit đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :
A A3< A2<A1<A4 B A4< A2<A1<A3 C A2< A3<A1<A4 D.A1< A2<A3<A4
Câu 28: Phân tích định lợng một este ngời ta đợc kết quả % C = 40%
%H=6,66% Este là:
A: CH3COOCH B: C2H3COOCH3 C: HCOOCH3 D: Không đủ giả thiết để xác định Câu 29: Cho các hợp chất hữu cơ sau: HCHO, CH3COOH, HCOOH, glucozơ, glixerin A vừa có khả năng phản ứng với NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng A là:
A: HCHO B: Glucozơ C: HCOOH D: CH3COOH
Câu 30: Este có công thức phân tử CHO có số đồng phân là:
Trang 7A: 3 B: 4 C: 5 D:6
Câu 31: Cho este có công thức cấu tạo sau: CH3COOCH=CH2 Tên gọi dới đây tên nào ứng với công thức trên:
A: Metylaxetat B:Vinylaxetat C: Etylaxetat D: Vinylfomiat
Câu 32: Rợu A tác dụng với Na (d) cho một thể tích H2 bằng thể tích hơi của rợu A đã dùng Mặt khác, đốt cháy hết một thể tích hơi A thì đợc cha đến ba thể tích khí CO2 các thể tích đều đo ở cùng điều kiện Rợu A có tên gọi là:
A: Rợu etylic B: Rợu Propylic
C: Propandiol D: Etilenglicol
Câu33: Benzen không phản ứng với dung dịch brom, nhng phenol làm mất mầu dung dịch brom nhanh chóng
vì:
A: Phenol có tính axit
B: Tính axit của phenol yếu hơn cả axit cacbonic
C: Do ảnh hởng của nhóm -OH, các vị trí o và p trong phenol giầu điện tích âm, tạo điều kiện dễ dàng
cho các tác nhân Br+ tấn công
D: Do gốc C6H5- ảnh hởng đến tính chất của nhóm -OH
Câu 34: Cho các hợp chất:
X1: CH3 CH(OH) CH3 X3: (CH3)2 CH - CH2OH X5: CH3-CH-CH2-OH
X2: (CH3)3 C OH X4: CH3CO- CH2- CH2OH NH2
Chất nào bị ôxi hoá bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gơng:
A: X1, X2, X4 B: X3,X4 , X5 C: X2,X3 , X4 D: X2,X5 , X4
Câu 35: Số đồng phân mạch hở bền của C3H6O có thể là:
Câu 36: Đun hỗn hợp 3 rợu đơn chức, no ở điều kiện 1700C, H2SO4 đặc thu đợc số ete là:
Câu 37: Este C4H8O2 có gốc Hiđrocacbon của rợu là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A: axit fomic B: axit propionic C: axit butiric D: axit oxalic
Câu 38: cho este có cấu tạo sau: CH3COOCH = CH2 khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm thì sản phẩm tạo ra
có tính chất:
A: Tác dụng với Na giải phóng H2 . B: Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C: Tác dụng với Ag2O/NH3 D: Tác dụng với Na2CO3
Câu 39: Phân tử axit hữu cơ có 5 nguyên tử cabon; hai nhóm chức mạch hở, cha no, có một nối đôi ở mạch
các bon thì CTPT là :
A.C5H6O4 B.C5H8O4 C C5H10O4 C5H4O4
Câu 40: Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất:
A: C6H5OH B: CH3 CH2OH C: CH3 COOH D: Cl CH2 - COOH
Câu 41: A là hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O A tham gia phản ứng tráng g ơng và tác dụng với dung dịch
NaOH Đốt cháy a mol A thu đợc 3a mol CO2 và H2O A là:
A: HCOOH B: HCOOCH3 C: OHC - CH2- COOH D: OHC - COOH
Câu 42: Cho một số hoá chất hữu cơ sau: HCHO, HCOOH, CH3COOH, HCOOCH3 ,CH3CHO, glucozơ Những hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng:
A: HCHO, CH3CHO, glucozơ, CH3COOH B: HCHO, HCOOH, HCOOCH3, CH3CHO, glucozơ
C: HCHO, CH3CHO, CH3COOH, glucozơ D: CH3CHO, HCOOH, CH3COOH, HCHO, HCOOCH3
Câu43: cho các chất sau:Na;NaOH;CH3OH;CuO;Cu(OH)2;CH3COOCH3;CH3CHO;Na2CO3; CH3COOH có khả năng phản ứng đợc với các chất sau:
A.Na;NaOH;CH3CHO;Cu(OH)2 B.Na;NaOH;CH3OH;Na2CO3
C.Na;Cu(OH)2;CuO;CH3OH D.CH3COOH;CH3OH;CH3CHO;Na2CO3
Câu 44: Công thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ có dạng (C3H7ClO)n thì công thức phân tử của hợp chất là:
A: C3H7ClO B: C6H14Cl2O2 C: C9H21Cl3O3 D: C3H8ClO
Câu 45 : Phơng pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm :
A: Lên men glucozơ.
B: Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trờng kiềm
C: Cho etylen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng
D Cho hỗn hợp etylen và hơi nớc qua tháp chứa H3PO4
Câu 46: Thực hiện phản ứng tách H2O từ một rợu đơn chức A ở điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc chất hữu cơ B có tỉ khối so với A bằng 1,7 Xác định công thức phân tử rợu A
A: C2H5OH B: CH3OH C: C4H9OH D: Kết quả khác
Câu 47: Thực hiện phản ứng tách H2O từ một rợu no đơn chức B ở một điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xong thu đợc chất hữu cơ C có tỉ khối đối với B bằng 0,7 công thức phân tử của B là:
A: CH3OH B: C2H5OH C: C3H7OH D: C4H9OH
Câu 48: Khi đốt cháy hoàn toàn một anđêhit no, đơn chức ta luôn có số mol nớc và số mol CO2:
A: nH2O > nCO2 B: nH2O = nCO2 C: nH2O < nCO2 D: Không xác định đợc
Câu 49: Hãy cho biết sản phẩm chính khi tách nớc từ chất sau:
(CH3)2CH CH(OH)CH3
A: 2-metyl buten-1 B: 3-metyl butem-1 C: 2-metyl buten-2 D: 3-metyl butem-2 Câu 50: Công thức nào dới đây là công thức tổng quát của rợu no, mạch hở?
A: CnH2n + 2 - x (OH)x B:CnH2n + 2 Ox C:CnH2n + 2O D:CnH2n + 1OH
Trang 8Đề thi thử trắc nghiệm
Môn: Hoá học.
Lớp 12 (Thời gian 90 phút) MĐ: 004
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Những cặp chất nào sau đây có thể phản ứng đợc với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam:
A.Glixerin và etylenglicol C 1,3 đihiđroxinpropan và etylenglicol
B.Glixerin và 1,3 đihiđroxinpropan D Glixerin và rợu etylic
Câu 2: A là hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O A tham gia phản ứng tráng gơng và tác dụng với dung dịch
NaOH Đốt cháy a mol A thu đợc 3a mol CO2 và H2O A là:
A: HCOOH B: HCOOCH3 C: OHC - CH2- COOH D: OHC - COOH
Câu 3: Cho một số hoá chất hữu cơ sau: HCHO, HCOOH, CH3COOH, HCOOCH3 ,CH3CHO, glucozơ Những hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng:
A: HCHO, CH3CHO, glucozơ, CH3COOH B: HCHO, HCOOH, HCOOCH3, CH3CHO, glucozơ
C: HCHO, CH3CHO, CH3COOH, glucozơ D: CH3CHO, HCOOH, CH3COOH, HCHO, HCOOCH3
Câu 4: cho các chất sau:Na;NaOH;CH3OH;CuO;Cu(OH)2;CH3COOCH3;CH3CHO;Na2CO3; CH3COOH có khả năng phản ứng đợc với các chất sau:
A.Na;NaOH;CH3CHO;Cu(OH)2 B.Na;NaOH;CH3OH;Na2CO3
C.Na;Cu(OH)2;CuO;CH3OH D.CH3COOH;CH3OH;CH3CHO;Na2CO3
Câu 5: Công thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ có dạng (C3H7ClO)n thì công thức phân tử của hợp chất là:
A: C3H7ClO B: C6H14Cl2O2 C: C9H21Cl3O3 D: C3H8ClO
Câu 6 : Phơng pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm :
A: Lên men glucozơ.
B: Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trờng kiềm
C: Cho etylen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng
D Cho hỗn hợp etylen và hơi nớc qua tháp chứa H3PO4
Câu 7: Thực hiện phản ứng tách H2O từ một rợu đơn chức A ở điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc chất hữu cơ B có tỉ khối so với A bằng 1,7 Xác định công thức phân tử rợu A
A: C2H5OH B: CH3OH C: C4H9OH D: Kết quả khác
Câu 8: Thực hiện phản ứng tách H2O từ một rợu no đơn chức B ở một điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xong thu đợc chất hữu cơ C có tỉ khối đối với B bằng 0,7 công thức phân tử của B là:
A: CH3OH B: C2H5OH C: C3H7OH D: C4H9OH
Câu 9 Khi đốt cháy hoàn toàn một anđêhit no, đơn chức ta luôn có số mol nớc và số mol CO2:
A: nH2O > nCO2 B: nH2O = nCO2 C: nH2O < nCO2 D: Không xác định đợc
Câu 10: Hãy cho biết sản phẩm chính khi tách nớc từ chất sau:
(CH3)2CH CH(OH)CH3
A: 2-metyl buten-1 B: 3-metyl butem-1 C: 2-metyl buten-2 D: 3-metyl buten-2
Câu 11: Công thức nào dới đây là công thức tổng quát của rợu no, mạch hở?
A: CnH2n + 2 - x (OH)x B:CnH2n + 2 Ox C:CnH2n + 2O D:CnH2n + 1OH
Câu 12: Để xà phòng hoá 17,4 gam một ete no, đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5 M Công thức
phân tử của este là:
A: C6H12O2 B: C3H6O2 C: C5H10O2 D: C4H10O2
Câu 13: Để trung hoà 2,36 gam một axit hữu cơ A cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M A là:
A: CH3COOH B: C2H4(COOH)2 C: C2H5COOH D: CH2(COOH)2
Câu 14: Cho một lợng brôm d vào dung dịch anilinđợc 4,95 gam kết tủa Khối lợng của anilin trong dung
dịch là (gam)
A: 1,5 B: 1,65 C: 2,79 D: Đáp án khác
Câu 15: Để trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M amin đó là:
A: CH5N B: C2H7N C: C3H9N D: C3H7N
Câu 16: Để trung hoà 36 gam một axit hữu cơ A cần 1lit dung dịch NaOH 0,5M Axit là
A: C2H4(COOH)2 B: C2H5COOH C: C2H3COOH D: CH2(COOH)2
Câu17: Đốt cháy hết a mol một axit hữu cơ hai lần axit cần 0,5 mol oxi.Axit đó là:
A: Axit no một nối đôi B: Axit không no một nối ba C: Kết quả khác D: HOOCCH2COOH
Câu 18: Có các axit sau :
A1: C2H5COOH A2: CH3COOH A3: ClCH2COOH A4: (CH3)2CHCOOH
Tính axit đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :
A A3< A2<A1<A4 B A4< A2<A1<A3 C A2< A3<A1<A4 D.A1< A2<A3<A4
Câu 19: Phân tích định lợng một este ngời ta đợc kết quả % C = 40%
%H=6,66% Este là:
A: CH3COOCH B: C2H3COOCH3 C: HCOOCH3 D: Không đủ giả thiết để xác định Câu20: Cho các hợp chất hữu cơ sau: HCHO, CH3COOH, HCOOH, glucozơ, glixerin A vừa có khả năng phản ứng với NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng A là:
A: HCHO B: Glucozơ C: HCOOH D: CH3COOH
Câu 21: Este có công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân là:
A: 3 B: 4 C: 5 D:6
Trang 9Câu 22: Cho este có công thức cấu tạo sau: CH3COOCH=CH2 Tên gọi dới đây tên nào ứng với công thức trên:
A: Metylaxetat B:Vinylaxetat C: Etylaxetat D: Vinylfomiat
Câu23: Rợu A tác dụng với Na (d) cho một thể tích H2 bằng thể tích hơi của rợu A đã dùng Mặt khác, đốt cháy hết một thể tích hơi A thì đợc cha đến ba thể tích khí CO2 các thể tích đều đo ở cùng điều kiện Rợu A có tên gọi là:
A: Rợu etylic B: Rợu Propylic C: Propandiol D: Etilenglicol
Câu 24: Benzen không phản ứng với dung dịch brom, nhng phenol làm mất mầu dung dịch brom nhanh chóng
vì:
A: Phenol có tính axit B: Tính axit của phenol yếu hơn cả axit cacbonic
C: Do ảnh hởng của nhóm -OH, các vị trí o và p trong phenol giầu điện tích âm, tạo điều kiện dễ dàng cho các
tác nhân Br+ tấn công
D: Do gốc C6H5- ảnh hởng đến tính chất của nhóm -OH
Câu 25: Cho các hợp chất:
X1: CH3 CH(OH) CH3 X3: (CH3)2 CH - CH2OH X5: CH3-CH-CH2-OH
X2: (CH3)3 C OH X4: CH3CO- CH2- CH2OH NH2
Chất nào bị ôxi hoá bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gơng:
A: X1, X2, X4 B: X3,X4 , X5 C: X2,X3 , X4 D: X2,X5 , X4
Câu 26: Số đồng phân mạch hở bền của C3H6O có thể là:
Câu 27: Đun hỗn hợp 3 rợu đơn chức, no ở điều kiện 1700C, H2SO4 đặc thu đợc số ete là:
Câu 28: Este C4H8O2 có gốc Hiđrocacbon của rợu là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A: axit fomic B: axit propionic C: axit butiric D: axit oxalic
Câu 29: cho este có cấu tạo sau: CH3COOCH = CH2 khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm thì sản phẩm tạo ra
có tính chất:
A: Tác dụng với Na giải phóng H2 . B: Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C: Tác dụng với Ag2O/NH3 D: Tác dụng với Na2CO3
Câu 30: Phân tử axit hữu cơ có 5 nguyên tử cabon; hai nhóm chức mạch hở, cha no, có một nối đôi ở mạch
các bon thì CTPT là :
A.C5H6O4 B.C5H8O4 C C5H10O4 D.C5H4O4
Câu 31: Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất:
A: C6H5OH B: CH3 CH2OH C: CH3 COOH D: Cl CH2 - COOH
Câu 32: Cho sơ đồ biến hoá: C4H10O CuO,T0B B không tham gia phản ứng tráng gơng Thì CTCT của
C4H10O có thể là:
A:CH3CHOHCH2-CH3 B:CH3CH2CH2CH2OH C: (CH3)2CH CH2 OH D: (CH3)3 C CH2OH
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức cha no, có một liên kết ở mạch cacbon ta thu đợc
CO2 và H2O theo tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 9 : 8 vậy công thức phân tử của amin là:
A: C3H6N B: C4H8N C: C4H9N D: C3H7N
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức no ta thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 2:3 thì amin đó là:
A: trimetylamin B: Đimetylamin C: Propylamin D.Kết quả khác
Câu 35: Hợp chất Y là dẫn xuất chứa oxi của benzen Khối lợng phân tử của Y bằng 94(dvc) cho biết CTCT
của Y?
A: C6H5CH2OH B: C6H5OH C: C6H4(CH3)OH D:Kết quả khác
Câu 36: Phênol phản ứng đợc với anđêhìtomic trong môi trờng :
A:AXit B:Bazơ C.Trung tính D.Cả axit và bazơ
Câu 37:Theo phơng pháp Schutzenbach để điều chế axit axetic ngời ta làm theo phơng pháp :
A.Sục không khí vào bình chứa rợu
B.Cho không khí tiếp xúc nhiều vớí rợu ở trên bề mặt
C.Tới rợu từ trên xuống đồng thời thổi không khí từ dới lên
D.Phun rợu từ dới lên đồng thời nén không khí từ trên xuống
Câu 38: Khi cho một anđêhit A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đợc sản phẩm Sản phẩm của phản ứng có thể tác dụng với dung dịch NaOH tạo khí và với dung dịch HCl tạo khí Vậy anđêhit A là:
A: HCHO B: OHC-CHO C: CH3CHO D: CH2(CHO)2
Câu 39: Cho các chất (với cùng số mol) phản ứng với Ag2O/NH3 thì cần lợng Ag2O lớn nhất :
A CH3CHO B CH2=CH-CH2-CHO C CHC-CHO D CH3-CH2-CHO
Câu 40: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl (A)khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc các sản phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tráng gơng Công thức đúng của A là:
A: HCOOCH2 -CHCl -CH3 B: CH3COOCH2CH2Cl
C: C2H5COOCH2Cl D: HCOOCHCl -C2H5
Câu 41: Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 với xt axit vô cơ loãng, thu đợc hai sản phẩm hữu cơ X,Y (chỉ chức C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Chất X là:
A: axit axetic B: rợu etylic C: etylaxetat D: axit fomic
Câu 42: E là este mạch hở, cha no có hai liên kết ở mạch cacbon và 2 nhóm chức CTPT của E1 có dạng:
A: Cn H2n _ 6O4 B: Cn H2n _ 2O4 C: CnH2n _ 4O2 D: CnH2n _ 8O4
Câu 43: A có CTPT C4H7O2Cl A tác dụng với NaOH tạo ra C2H5OH A có thể có cấu tạo:
A: ClCH2COOC2H5 B: C2H5COOCH2Cl C: CH3COOCH2Cl D:ClCH2CH2COOCH3
Câu 44: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
HO-CH2-COONa B C D C2H5- OH các chất B, C, D có thể là:
A: CH3 OH; H CHO và C6 H12 O6 C: C2H6 ; C2H5 Cl và C2H4
B: CH ; CH và CH D: HO-CH-CH-OH;CH,CHCHO
Trang 10Câu 45: Có hợp chất hữu cơ nào ứng với CTTQ CnH2nO(n3)
A: Rợu no đơn chức mạch hở C: Anđêhit không no
B: Ete không no, đơn chức, mạch hở D: Axit cacboxylic no,đơn chức
Câu 46: Cho hỗn hợp Z có công thức CxH2x+2O và CyH2yO
Biết x+y =6(x y 1) Công thức phân tử 2 rợu là:
A: C3H8O và C5H10O B: CH4O và C3H6O C: C2H6O và C4H8O D: C4H10O và C6H12O
Câu 47: Trong các chất sau: CH3COOH, CH3CH2OH , CH3COOCH3, CH3CHO
Chất có to
s cao nhất là:
A: CH3 COOH B: CH3CH2OH C: CH3COOCH3 D: CH3 CHO
Câu 48 : Cho các chất sau đây: CH3 CHO, CH2-CH2, glucozơ, rợu etylic
OH OH
Dùng chất nào sau đây có thể nhận biết các chất trên đựng riêng trong các lọ
A: Ag2O/NH3 B: Cu(OH)2 C: Quì tím D: Dung dịch brôm
Câu 49: X là rợu bền, X có CTCT : OH
A: CH3CH2OH B: CH3 - CH - OH C: CH3-C OH D:CH2=CH-OH
OH OH
Câu 50: Để điều chế trực tiếp hợp chất có CT sau: R- COOCH2- R phải dùng hai chất nào dới đây:
A: R- COOH và R-OH B: RCOOH và RCH2OH C: RCH2OH và ROH D: RCH2OH và RCHO