6.Kiểm nghiệm răng theo sức bền uốn Để đảm bảo độ bền uốn cho răng ,ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không được vượt quá một giá trị cho phép.
Trang 1Chương 8: Xác định các thông số ăn
khớp
Với aw1 = 185 [mm] ta chọn môđun pháp cho cặp bánh răng là
mn = 2 [mm]
Góc nghiêng của răng la ø = 80 200 chọn = 100
Khi đó số răng các bánh sẽ là :
Z1 = 1
cos 2
1
1
U m
a
n
5 2
10 cos 185
= 36,43 Lấy Z1 = 36
Suy ra Z2 = Z1 U1 = 36 4 = 144
Tính lại tỉ số truyền : Um = Z2 / Z1 = 4
Ta thấy : Um = U1
- Tính lại góc nghiêng :
cos =
1
2 1
2
.
aw
n
a
Z Z
m = 0,973
Suy ra : = 13,30
Chọn hệ số chiều rộng vành răng ba1 = 0,4
Suy ra :bw1 = aw1 ba1 = 185 0,4 = 74 [mm]
Thông số của bộ truyền cấp nhanh ( cặp bánh răng nghiêng ) :
Trang 2Thông số Kí
hiêïu Công thức tính Khoảng cách trục chia a a = 0,5m( Z1 + Z2 ) = 185 [mm] Khoảng cách trục aw aw = 185 [mm]
Đường kính chia d d1 = m Z1/cos = 74 [mm]
d2 = mZ2/cos = 296 [mm]
Đường kính lăn dw dw1 = d1 + [2y / ( Z1 + Z2 )]d1
= 74 [mm]
dw2 = d2 + [2y / ( Z1 + Z2 )]d2 =296[mm]
Đường kính đỉnh răng da da1 = d1 + 2( 1 + x1 - y )m =
78 [mm]
da2 = d2 + 2( 1 + x1 - y )m =
300 [mm]
Đường kính đáy răng df df1 = d1 - (2,5 - 2x1 )m = 69
[mm]
df2 = d2 - (2,5 - 2x2 )m = 291 [mm]
Đường kính cơ sở db db1 = d1 cos = 74.cos200
= 69.53[mm]
db2 = d2 cos =296.cos200
= 278.15 [mm]
Góc prôfin gốc Theo TCVN 1065-71 , = 200
Góc prôfin răng t t = arctg(tg / cos)
= arctg(tg200/cos13,30) = 20,50
Góc ăn khớp tw tw = arccos(acost / aw) = t =
20,50
Tổng hệ số dịch chỉnh xt xt = 0
Trang 3( ăn khớp ngoài )
Hiệu hệ số dịch chỉnh
( ăn khớp trong )
xh xh = 0
Hệ số trùng khớp
ngang
= [1,88 - 3,2(1/Z1 + 1/Z2 )] =
1,769
5.Kiểm nghiệm răng theo sức bền tiếp xúc
Áp dụng công thức :
H = ZMZHZ 2
1 1 /
2T K H U b w Ud w [H]
Trong đó :
-ZM :Hệ số xét đến cơ tính của vật liệu của các cặp bánh răng ăn khớp,tra bảng ta có: ZM = 274
-ZH : Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
ZH = 2 cos b/ sin 2 tw
Với :b :góc nghiêng của răng trên trụ cơ sở
tgb = cost tg = cos20,50/ tg13,30 =
Suy ra : b = 75,840
Vậy : ZH = 2 cos 75 , 84 0 / sin 41 0 = 0,864
- Z :Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng,biểu thức xác định Z
phụ thuộc vào :
Với :Hệ số trùng khớp dọc tính theo công thức
= bwsin/(mn) = 74sin13,30/(2.3,14) = 2,71
> 1
Suy ra:
Z = 1 /
Trang 4với = 1,769 :Hệ số trùng khớp ngang
Suy ra Z = 0,752
- KH :Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
KH = KH KHKHv
- KH = 1,07
- KH :Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên các đôi răng đồng thời ăn khớp,hệ số này phụ thuộc vào cấp chinh xác về mức độ làm việc êm
Vận tốc vòng bánh nhỏ :
v = dw1n1/60000 = 3,14 74 1520 / 60000 = 5,88 [m/s] Suy ra cấp chính xác là 8
Tra bảng 6.14 và sử dụng phương pháp nội suy ta có:
KH = 1,096
- KHv :Hệ so ákể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp,trị số của KHv được xác định theo công thức :
KHv = 1 +
H H
w w H
K K T
d b
1
1
2
Trong đó : H = Hg0v a w/u
Với :v - vận tốc vòng bánh nhỏ
v = 5,88 [m/s]
Trang 5- H :Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp ,tra bảng 6.15 ta được:
H = 0,002
- g0 :Hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch các bước răng bánh 1 và 2 ,tra bảng 6.16 ta được : g0 = 56
Thay vào ta được : : H = 0,002 56 5,88 185 / 4 = 4,364
Suy ra : KHv = 1 + 2 36169 , 4 1 , 07 1 , 096
74 74 364 , 4
= 1,282
KH = 1,07 1,096 1,282 = 1,503
Vậy ta tính được : : H = 274 0,864 0,752
74 4 72 2
/ 5 503 ,
1
.
4
,
36169
.
2
= 105,96 [MPa]
Ta có [H] = 491
Vậy ta thấy cặp bánh răng cấp chậm thỏa mãn điều kiện bền tiếp xúc
6.Kiểm nghiệm răng theo sức bền uốn
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng ,ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không được vượt quá một giá trị cho phép
F1 = 2T1KFYYYF1 / ( bw dw1 mn ) [F1]
Với :
-T1 :Mômen xoắn trên bánh chủ động, T1 = 36169,4 [Nmm]
Trang 6-mn : môđun pháp , mn = 2 [mm]
- bw : chiều rộng vành răng , bw = 74 [mm]
- dw1 : đường kính vòng lăn bánh chủ động , dw1 = 74 [mm]
- Y = 1 / : Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, : hệ số trùng khớp ngang,
= 1,769
Suy ra : Y = 1 / 1,769 = 0,565
- Y = 1 - / 140 :Hệ số kể đến độ nghiêng của răng, = 13,3 Suy ra : Y = 0,905
- YF1 , YF2 :Hệ số dạng răng của bánh răng 1 và 2.Phụ thuộc vào số răng tương đương ( Zv1 = Z1 / cos3 = 39 , Zv2 = Z2 / cos3 = 156,2 ),và hệ số dịch chỉnh
Tra bảng 6.18 va sử dụng phương pháp nội suy ta được: YF1 = 3,64
YF2 = 3,6
- KF2 :Hệ số tải trọng khi tính về uốn
KF = KFKFKFv
Với :
- KF :Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng khi tính sức bền uốn tra bảng ta có : KF = 1,16
Trang 7- KF :Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn,tra bảng và sử dụng phương pháp nội suy ta được : KF = 1,29
- KFv :Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn
KFv = 1 +
F F
w w F
K K T
d b
1
1
2
Trong đó :
F = Fg0v a w/u
Với - F = 0,006
- g0 = 56
- v = 5,88 [m/s]
Suy ra : F =13,093
Thay lên ta có : KFv = 1 +
29 , 1 16 , 1 4 , 36169 2
74 74 093 ,
Vậy : KF = 1,16 1,29 1.644 = 2,46
Thay lại trên ta được : F1 = 2 36169,4 2,46 0,565 0,905 3,64 / ( 74 74 2 )
= 31,1 [MPa]
Áp dụng công thức :
F2 = F1 YF2 / YF1 = 30,74 [MPa]
Ta có : [F1] = 257 [MPa]
Trang 8[F2] = 247 [MPa]
Ta thấy thỏa mãn điều kiện bền uốn