Tính chính xác trục: Trong quá trình tính tính gần đúng ta ch-a kể đến ứng suất tập trungnh- góc l-ợn , dãnh then và ch-a kể đến nhân tố ảnh h-ởng đến ảnh h-ởng giới hạn mỏi , ảnh h-ởng
Trang 1Chương 4: TÝnh ph¶n løc ë c¸c
gèi
XÐt ph-¬ng tr×nh m«men t¹i ®iÓm C ta cã:
2 )
(
2 2
3 a P a b P d R a b c P
) ( 52 212
2
234
* 196 154
* 400 73
* 1172 2
) (
2 2
3
N c
b a
d P b a P a
P
mCy = 0:
123 2
2
63 4500 38
246 123 1638 123
2
38 123
P
XÐt ph-¬ng tr×nh c©n b»ng lùc theo ph-¬ng y ta cã:
Rcy+Rdy+Pr2-Pr3= 0
Rcy = Pr3 – Pr2-Rdy= 767(N)
XÐt ph-¬ng tr×nh m«men t¹i ®iÓm C theo ph-¬ng x ta cã:
M cx P3 *aP2(ab) R dx(abc) 0
212
154
* 1235 73
* 3607
c b a
b a P a
XÐt ph-¬ng tr×nh c©n b»ng lùc theo ph-¬ng x ta cã:
Rcx+Rdx-P2-P3 = 0 Rcx=P2+P3-Rdx = 1235 + 3607 - 2139 =
2703(N)
TÝnh momen uèn tæng céng ë nh÷ng tiÕt diÖn nguy hiÓm nhÊt lµ:
Mu = Muy2 Mux2
¥ tiÕt diÖn 2-2 ta cã:
Muy= Rcy*a = 767 *73 = 55991(N.mm)
Mux = Rcx*a = 2703 *73 = 197319(N.mm)
Mu = 55991 2 197319 2 205109 (N.mm)
¥ tiÕt diÖn 3-3:
Muy=Rdy*c = 5*58 = 290 (N.mm)
Mux = Rdx*c = 2139*58 = 124062(N.mm)
Mu3= 290 2 124062 2 124062 3 (N.mm)
Chän vËt liÖu lµm trôc lµ thÐp 45 suy ra [] =65 (N.mm)
Trang 2Mtd2= 205109 2 0 75 * 197319 2 274723 (N.mm)
65
* 1 0
274723
Chän d22 = 38 (mm):
Mtd3= 124062 3 2 0 75 * 124063 2 = 163762(N.mm)
65
* 1 0
163762
mm
Chän d33=34 (mm)
§-êng kÝnh l¾p æ l¨n:d=30
-Trôc III:
P4 = 3607 (N) ; Pr4 = 1127 (N) ;
a= 73(mm), b+c = 138 (mm)
25 41
43 2 10
* 55
3
n
H×nh vÏ:
r ex
r fx
r fy ey
r
4
p
p r4
56064
172645
m
uy
m
Trang 3Tính phản lức ở các gối:
Xét ph-ơng trình cân bằng momen đối với điểm E theo ph-ơng y:
M ey P r4 *aR fy(abc) 0
212
73
* 1172
*
c b a
a
Xét ph-ơng trình cân bằng lực theo ph-ơng y ta có:
Rey=Pr4-Rfy= 1172 – 404 =768 (N)
Xét ph-ơng trình cân bằng momen đối với điểm E theo ph-ơng x:
M ex P4 *aR fx(abc) 0
212
73
* 3607
*
c b a
a
Xét ph-ơng trình cân bằng lực theo ph-ơng x ta có:
Rex=P4 - Rfx= 3607 - 1242 = 2365(N)
Tính momen uốn ở tiết diện chịu tải lớn nhất 4-4:
Mu = Muy2 Mux2
Mux=Rex*a = 2365*73 = 172645(N.mm)
Muy= Rey*a = 768*73 = 5604(N.mm)
Mu = 181520(N.mm)
Mtd4= 181520 2 0 75 * 172645 2 235169 (N.mm)
Trang 4Chọn vật liệu là thép 45 []= 63(N/mm2)
63
* 1 0
235169
Chọn d4 = 40(mm)
3 ) Tính chính xác trục:
Trong quá trình tính tính gần đúng ta ch-a kể đến ứng suất tập trungnh- góc l-ợn , dãnh then và ch-a kể đến nhân tố ảnh h-ởng
đến ảnh h-ởng giới hạn mỏi , ảnh h-ởng của kích th-ớc tuyệt đối , của hình dáng cấu tạo chi tiết , của chất l-ợng bề mặt
ở đây ta chỉ kiểm nghiệm tại hai tiết diện mặt cắt nguy hiểm
là a-a đối với trục I và e-e đối với trục III
Tính chính xác trục theo công thức:
n =
2 2
.
n n
n n
[n]
n :là hệ số an toàn chỉ xét riêng cho ứng suất pháp
n =
m a
K
1
n : hệ số an toàn chỉ xét riêng cho ứng suất tiếp
n =
m a
K
1
Do trục quay nên ứng suất biến đổi theo chu kỳ đối xứng
Nên ta có công thức:
a=max=-min=
W
Mu là momen uốn tại tiết diện tính
là biên độ ứng xuất pháp sinh ra tại tiết diện của trục
W là momen chống uốn tại tiết diện tính
n=
a σ
β ε k σ
* 1
Trang 5mặt khác do bộ truyền làm việc một chiều nên ứng xuất tiếp
(soắn)biến đổi theo chu kỳ mạch động
0
max
* 2
M τ
τ
m
là trị số trung bình của ứng xuất tiếp
a là biên độ ứng xuất tiếp sinh ra tại tiết diện của trục
Ta có:
- 1 = 0.45 * b = 0.45*600 = 270 (N/mm2) (Vì vật liệu làm trục là thép 45 nên có b=600 (N/mm2))
-1 là giới hạn mỏi soẵn tính nh- sau:
-1 = 0.25*b= 0.25*600 = 150 (N/mm2)
3330
mm N W
(W = 3330 mm3 do tra bảng 7 – 3b)
7190
* 2
124062 2
2
0
mm N W
(W = 7190 mm3 do tra bảng (7 – 3b) Chọn hệ số và theo vật liệu đối với thép các bon trung bình:
= 0.1 và = 0.05
hệ số tăng bền = 1
Chọn hệ số và là hệ số kích th-ớc sét đến ảnh h-ởng của kích th-ớc thiết diện trục đến giới hạn mỏi tra bảng 7- 4 lấy: = 0.86 và = 0.75 tra bảng (7 – 8 )
Tập trung ứng xuất do rãnh then:
K =1.63, K =1.5 tỷ số 1 9
86 0
63 1
*
β
ε σ σ
2 75 0
5 1
*
K
β
ε ι
τ
Tập trung ứng xuất do lắp căng với kiểu lắp T3 áp xuất sinh ra trên bề mặt ghép 30(N.mm) tra bảng (7 – 10)
σ
σ ε
K = 2.6
Trang 6
σ
σ
ε
K ι
ι K
thay các trị số vào công thức tính n và n ta đ-ợc:
8 2 37
* 6
2 270
σ n
4 4 17
* 05 0 17
* 96 1
150
ι n
n n
n
n n n
ι σ
ι
* 2 35
2 2
Hệ số an toàn cho phép th-ờng lấy 1.5 2.5 do đó n thoả mãn điều kiện an toàn