Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen F2, Cl2, Br2, I2A.. Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?. Clo vừa đóng v
Trang 15.7 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2)
A Ở điều kiện thường là chất khí
B Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C Có tính oxi hóa mạnh
D Tác dụng mạnh với nước
5.16 Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau
đây?
5.18 Clo không cho phản ứng với dd chất nào sau đây:
5.19 Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
B Clo chỉ đóng vai trò chất khử
C Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử
D Nước chỉ đóng vai trò chất khử
5.25 Thu được bao nhiêu mol Cl2 khi cho 0,2 mol KClO3 tác dụng với dd HCl đặc dư?
5.26 PTHH nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháy trong khí
Clo:
A Fe + Cl2 FeCl2
B 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
C 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + 2FeCl3
D Sắt không khử được clo
5.38 Để nhận biết các dung dịch sau đây chứa trong các lọ mất nhãn : NaCl, NaNO3, BaCl2, Ba(NO3)2 Người ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
A Na2SO4 và NaOH B AgNO3 và Na2SO4
C H2SO4 và Na2CO3 D Na2CO3 và HNO3
5.40 Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 chất riêng biệt HCl, NaCl, HNO3 Chọn hóa chất cần dùng
và thứ tự thực hiện để nhận biết các chất đó
A Dùng AgNO3 trước và giấy quỳ sau
B Chỉ dùng AgNO3
C Dùng giấy quỳ trước, AgNO3 sau
A và C đúng
5.52 Chất nào sau đây không thể dùng làm khô chất khí Hidro clorua?
C dd H2SO4 đặc D CaCl2 khan
5.54 Cho 15,8g KMnO4 tác dụng hết với dd HCl đậm đặc Hỏi V của Cl2 (đktc) thu được
là bao nhiêu?
5.55 Một mol chất nào sau đây tác dụng hết với dd HCl đặc cho lượng Clo lớn nhất?
Trang 25.56 Đổ dd chứa 40g KOH vào dd chứa 40g HCl Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được
sau phản ứng, quỳ tím chuyển sang màu?
5.57 Cho 20g hh bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy có 1g khí bay ra Hỏi có
bao nhiêu gam muối Clorua tạo ra trong dd?
5.58 Có 5 dd của 5 chất : Na2CO3, Na2SO3, Na2S, Na2SO4, Na2SiO3 Chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất để nhận biết 5 dd trên?
A dd Ba(OH)2 B dd Pb(NO3)2
C dd HCl D dd BaCl2
5.59 Cần phải lấy bao nhiêu gam NaCl cho tác dụng với H2SO4 đặc để điều chế 50g dd HCl 14,6%
5.63 Trong dãy axit HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến
đổi như sau:
A Tăng B Giảm
C Không thay đổi D Vừa tăng vừa giảm
5.64 Đưa 2 đũa thủy tinh vừa nhúng vào các dd đặc HCl và NH3 lai gần nhau, xuất hiện khói trắng Công thức hóa học của chất đó là:
5.65 Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung
dịch HCl ?
A Fe2O3, KMnO4, Cu ;
B Fe, CuO, Ba(OH)2 ;
C CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2;
D AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4
5.67 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hidroclorua trong phòng thí
nghiệm ?
A H2 + Cl2 → 2HCl
B Cl2 + H2O → HCl + HClO
C Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
D NaCl(r) + H2SO4 (đặc) → NaHSO4 + HCl
5.68 Phản ứng nào sau đây chúng tỏ HCl có tính khử ?
A 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
D 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Trong các axit có oxi của Clo sau đây thì axit nào có tính axit mạnh nhất?
5.86 Nước gia-ven là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O
C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O
5.78 Trong phản ứng:
Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O
t o
t o
Trang 3Clo đóng vai trò nào?
A Là chất khử
B Là chất oxi hóa
C không là chất oxi hóa, không là chất khử
D Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
18 Không được dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF :
A Bằng thuỷ tinh
B Bằng nhựa
C Bằng sứ
D Bằng sành
19.Trong phản ứng nào sau đây, Br2 vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa :
A H2 + Br2 →t caoo 2HBr
B 2Al + 3Br2 →to 2AlBr3
C Br2 + H2O → HBr + HBrO
D Br2 + 2H2O + SO2→ 2HBr + H2SO4
21.Kết luận nào sau đây không đúng đối với tính chất hóa học của iot :
A Iot vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
B Tính oxi hóa của I2 > Br2
C Tính khử của I2 > Br2
D I2 chỉ oxi hóa được H2 ở nhiệt độ cao tạo ra khí HI