Di truyền liên kết gen Câu 12: Kiểu gen của tất cả các cá thể nam giới bị bệnh trong gia đình nói trên là: A.. TT Câu 21: Một trong các phơng pháp nghiên cứu di truyền học ngời là: A.. X
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo Hà TĩNH
trờng thpt Hà HUY TậP
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập Tự do Hạnh phúc– – - o0o
đề thi trắc nghiệm môn sinh học
Phần di truyền học ngời Câu 1: Khi nghiên cứu di truyền học ngời phải sử dụng phơng pháp riêng vì:
A Ngời đẻ ít, chậm C Vì bộ nhiễm sắc thể hình dạng giống nhau khó quan sát
B Vì lý do xã hội, lý do nhân đạo D Cả A, B, C đều đúng
Hãy sử dụng sơ đồ phả hệ dới đây để trả lời các câu hỏi từ 2- 10 Biết bệnh mù màu ở
ng-ời do m quy định ở ngng-ời bình thờng do M quy định.
Câu 2: Tính trạng mù màu trong sơ đồ trên di truyền theo quy luật:
A Di truyền thẳng B Di truyền chéo C Di truyền Men Den D Di truyền hoán vị gen Câu 3: Kiểu gen của các cơ thể I1,2 là:
A XM XM ; XM Y B XM Xm; XM Y C XM Xm ; Xm Y D XM XM; Xm Y Câu 4: Xác suất để sinh con bình thờng của cơ thể bố mẹ thế hệ thứ nhất: I1,2 là:
A 75% B 80% C 25% D 100% Câu 5: Xác suất để sinh con bị bệnh của Cặp bố mẹ II3-4: Nếu ngời vợ mang gen của ngời bố I2:
A 100% B 50% C 75% D 25% Câu 6: Xác suất để sinh con bình thờng của cặp vợ chồng II5-6 là:
A 100% B 50% C 75% D 25% Câu 7: Kiểu gen của cặp vợ chồng II3-4 là:
A XM XM; XM Y B XM XM; XmY C XM Xm; XMY D XmXm; XMY Câu 8 Kiểu gen của cặp vợ chồng II5-6 là:
A XM XM; XM Y B XM XM; XmY C XM Xm; XMY D XmXm; XMY Câu 9: Kiểu gen của cặp vợ chồng III7-8 là:
A XM XM; XM Y B XM XM; Xm Y C XM Xm; XM Y D Xm Xm; XM Y Câu 10: Xác suất con bình thờng của cặp vợ chồng III13-14 là:
A 100% B 25% C 50% D 75%
Hãy sử dụng sơ đồ phả hệ dới đây để trả lời các câu hỏi từ 11- 13 Biết gen h quy định ngón tay 2,3 , gen H quy định ngời bình thờng.
Câu 11: Tật dính ngón tay 2-3 nói trên di truyền theo quy luật:
I
9 8
7 6
5 4 3
2 1
I I
II I
24 23
22 21
20
18 17 7
6 5
4 3
2 1
19
I
I I
II I
IV
Trang 2A Di truyền thẳng B Di truyền chéo C Di truyền tơng tác gen D Di truyền liên kết gen Câu 12: Kiểu gen của tất cả các cá thể nam giới bị bệnh trong gia đình nói trên là:
A Xh Y B XHY C XYH D XYh
Câu 13: Kiểu gen của tất cả các cá thể nữ bình thờng trong gia đình nói trên là:
A XHXh B XHXH C XhXh D X X
Hãy sử dụng sơ đồ phả hệ dới đây để trả lời các câu hỏi từ 14- 20 biết: T quy định tóc quăn, t quy định tóc thẳng:
Câu 14: Hãy cho biết tính trạng hình dạng tócdi truyền theo quy luật nào?
A Di truyền thẳng B Di truyền chéo C Di truyền tơng tác gen D Di truyền Men Den
Câu 15: Hãy cho biết Kiểu gen của 2 cơ thể bố mẹ I1,2
A XTXT; XTY B XTXT; XTY C Tt, Tt D TT; Tt Câu 16: Hãy cho biết xác suất của các ngời con mang tính trạngtóc thẳng của PI1,2
A 100% B 50% C 75% D 25% Câu 17: Hãy cho biết kiểu gen của cặp PII5- 6 là:
A Xt Xt B Tt, TT C tt; Tt D Xt Xt; Xt Y Câu 18: Hãy cho biết kiểu gen của cặp vợ chồng II9,10 là:
A Xt Xt; XT Y B tt, TT C tt, Tt D Xt Xt; Xt Y
Câu 19: kiểu gen của tất cả những ngời phụ nữ tóc thẳng là:
A Xt Xt B XtXT C tt D TT Câu 20: Kiểu gen của những ngời nam giới tóc thẳng là:
A Xt Y B XTY C tt D TT Câu 21: Một trong các phơng pháp nghiên cứu di truyền học ngời là:
A Gây đột biến nhân tạo,
B Giao phối và sự di truyền của bố mẹ cho con,
C Nghiên cứu trẻ đồng sinh,
D Quan sát giao tử
Câu 22: Phơng pháp không đợc áp dụng trong di truyền ở ngòi là:
A Phơng pháp nghiên cứu phá hệ
B Phơng pháp nghiên cứu di truyền tế bào,
C Phơng pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh,
D Phơng pháp lai phân tích
Câu 23: Một số tính trạng trội ở ngời nh:
A Da đen, tóc quăn, lông mi ngắn, mũi thẳng,
B Da trắng, tóc thẳng, môi dày, mũi thẳng,
C Da đen, tóc quăn, môi dày, lông mi dài, mũi cong,
D Da trắng, lông mi dài, mũi thẳng
11
10 9
8 7
6 5
4 3
2 1
I
II
III
Trang 3Câu 24: Một số bệnh tật ở ngời do đột biến gen trộ nh:
A Mù màu, bạch tạng, hồng cầu liềm,
B Hồng cầu liềm, máu khó đông, mù màu,
C Xơng ngắn, tay sáu ngón, ngón tay ngắn, hồng cầu liềm,
D Xơng ngắn, tay sáu ngón, bạch tạng
Câu 25: Yêu cầu của phơng pháp nghiên cứu phả hệ là phải tiến hành qua ít nhất là:
A 2 thế hệ B 3 thế hệ C 5 thế hệ D 6 thế hệ Câu 26: Hội chứng Tơc-nơ ở ngời có thể xác định bằng phơng pháp:
A Nghiên cứu trẻ đồng sinh,
B Nghiên cứu di truyền phân tử,
C Nghiên cứu di truền tế bào,
D Phân tích dao tử
Câu 27: Kết quả quan trọng nhất thu đợc từ phơng pháp phân tích di truyền tế bào là:
A Xác định số lợng nhiễm sắc thể đặc trng ở ngời,
B Xác định số lợng gen trong tế bào,
C Xác định đợc thời gian của các đợt nhân đôi nhiễm sắc thể,
D Xác định đợc nhiều dị tật và bệnh di truyền liên quan đén đột biến cấu trúc và số lợng nhiễm sắc thể
Câu 28: Qua phơng pháp nghiên cứu di truyền tế bào, đã xác định đợc tật sứt môi, thừa ngón, chết yểu ở ngời là do:
A Mất đoạn nhiễm sắc thể 21 hoặc 22
B Có 3 nhiễm sắc thể ở cặp 13- 15
C Có 5 nhiễm sắc thể ở số 21
D Thiếu một nhiễm sắc thể ở đôi giới tính
Câu 29: ở ngời thừa một nhiễm sắc thể ở một trong các đôi 16- 18 gây tật, bệnh:
A Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé,
B Thân ốm, tay chân dài quá cỡ,
C Bị đần, teo cơ, vô sinh,
D Bạch cầu ác tính
Câu 30: Việc so sánh trẻ đồng sinh cùng trứng với trẻ đồng sinh khác trứng có cùng môi trờng sống,
có tác dụng:
A Giúp các trẻ phát triển tâm lý phù hợp với nhau,
B Tạo cơ sở để qua đó bồi dỡng cho thể chất các trẻ bình thờng
C Phát hiện các bệnh lý di truyền của các trẻ để có biện pháp điều trị,
D Xác định vai trò của di truyền trong sự phát triển các tính trạng
Câu 31: Việc ứng dụng di truyền học vào y học đã có tác dụng:
A Giúp tìm hiểu đợc nguyên nhân các bệnh di truyền,
B Dự đoán khả năng xuất hiện các dị tật trong những gia đình có phát sinh đột biến
C Đề ra biện pháp ngăn ngừa và phần nào chữa một số bệnh di truyền ở ngời,
D Tất cả đều đúng
Câu 32: ở ngời bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thờng quy định là:
A Mù màu, máu khó đông,
B Dính ngón tay, bạch tạng, mù màu,
C Teo cơ, bạch tạng,
D Teo cơ, mù màu
Câu 33: Cặp nhiễm sắc thể giới tính XX:
A Phân li bình thờng sau giảm phân chỉ cho một loại trứng XX,
B Không phân li ở kỳ sau I cho 2 loại trứng XX và O,
C Không phân li ở kỳ sau II cho 3 loại trứng X, XX, O,
D Cả A và B,
Trang 4E A, B và C.
Câu 34: Nhiễm sắc thể giới tính X là:
A Nhiễm sắc thể giới tính có 2 bản sao ở giới đồng giao tử,
B Nhiễm sắc thể giới tính có 1 bản sao ở giới dị giao tử
C Nhiễm sắc thể giới tính có 1 bản sao ở giới đồng giao tử
D Cả A và B đúng
E Cả B và C đúng
Câu 35 Bệnh nào dới đây của ngời là bệnh do đột biến gen lặn di truyền liên kết với giới tính?
A Hội chứng Claifentơ B Bạch tạng C Bệnh thiếu máu hồng cầu lỡi liềm
D Điếc di truyền E Bệnh mù màu
Câu 36 Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm của bệnh di truyền liên kết với giới tính X ở ngời?
A Dễ biểu hiện ở nam giới
B Khó biểu hiện ở nữ giới
C Mẹ mang gen gây bệnh sẽ làm biểu hiện bệnh ở 1/2 số con trai
D Bố mang gen gây bệnh sẽ làm biểu hiện bệnh ở 1/2 số con gái
E Cả B và C đều đúng
Câu 37 Ngời ta xem bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì sao?
A Vì cứ 10 vạn giao tử có một giao tử mang gen lây bệnh
B.Vì cứ 10 vạn nam giới có 1 ngời mắc bệnh
C.Vì cứ 1 tỉ nữ có 1 ngời mắc bệnh
D Cả A và B đúng
E.Cả A, B, C đều đúng
Câu 38 Bệnh nào dới đây ở ngời gây ra bởi đột biến gen lặn trên NST Y?
A Hội chứng tiếng khóc nh mèo B Tật dính ngón tay 2, 3
E C và D đúng
Câu 39 ở ngời, bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là bệnh chủ yếu biểu hiện ở nam giới là vì:
A Gen quy định nằm trên NST X B Gen quy định tính trạng nằm trên NST Y
C Các gen trội nằm trên X chi phối D Nam giới là dị hợp tử
E A và D đúng
Câu 40 Đặc điểm di truyền các tính trạng đợc quy định bởi gen lặn trên NST X là:
A Có hiện tợng di truyền thẳng B Có hiện tợng di truyền chéo
C Tính trạng chỉ biểu hiện ở giới đồng giao tử XX D Biểu hiện chủ yếu ở cơ thể dị giao tử
E Cả B và D
đáp án