Động năng ban đầu của các e quang điện là A.. tác dụng sinh lí Câu 8: Chiếu bức xạ có bước sóng λ=0,5 mµ vào Katot của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện 0 0,66 m λ = µ .Hiệu đ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG
* TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
Môn: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài 45 phút; 30 câu trắc nghiệm
Mã đề 771
Câu 1: Giao thoa khe Iang đo được khoảng vân là 0,8mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 và vân tối thứ 4
ở 2 bên so với vân trung tâm là:
Câu 2: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 1m, λ =0,5 mµ Tại M cách vân trung tâm 4,75mm có:
A vân sáng bậc 9 B. vân tối thứ 9 C. vân tối thứ 10 D. vân sáng bậc 10
Câu 3: Giao thoa 2 khe Iang có a = 2mm, D = 2m, λ=0,5 mµ Xét 2 điểm P, Q ở cùng bên vân trung tâm
có xP = 1,5mm; xQ = 7,5mm Số vân sáng trên đoạn PQ là:
A 12 vân sáng B. 10 vân sáng C. 11 vân sáng D. 13 vân sáng
Câu 4: Gọi λ λα , β lần lượt là bước sóng của vạch H Hα, β trong dãy Banme của quang phổ Hidro λ1 là bước
sóng đầu tiên của dãy Pasen λ1 được tính theo công thức:
A.
1
α β
λ =λ −λ
B.
1
β α
−
1
β α
λ =λ +λ
D.
1
β α
λ =λ −λ
Câu 5: Katot của một tế bào quang điện có công thoát e là 2eV Chiếu vào Katot bức xạ có tần số 1015Hz
Động năng ban đầu của các e quang điện là
A 2,14eV B. 5,48eV C. 0 eV D. 3,425eV
Câu 6: Bắn phá hạt nhân 14N
7 đứng yên bằng một hạt α thu được hạt proton và một hạt nhân Oxy Cho khối lượng của các hạt nhân mN=13,9992u; mα=4,0015u; mp=1,0073u; mO=16,9947u; 1u=931MeV/c2 Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng?
A Thu 1,21 MeV B. Thu 1,39 MeV C. Tỏa 1,39 MeV D. Tỏa 1,21 MeV
Câu 7: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?
A kích thích sự phát quang B. thắp sáng
C gây ra hiện tượng quang điện D. tác dụng sinh lí
Câu 8: Chiếu bức xạ có bước sóng λ=0,5 mµ vào Katot của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện
0 0,66 m
λ = µ Hiệu điện thế cần đặt giữa Anot và Katot để triệt tiêu dòng quang điện là:
A 0,6 V B. 0,2 V C. -0,2 V D. -0,6 V
Câu 9: Chiếu bức xạ có bước sóng λ=0,5 mµ vào Katot của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện
0 0,66 m
λ = µ Vận tốc ban đầu cực đại của e quang điện là:
A 3,7.105 m/s B. 2,5.105 m/s C. 4,6.105 m/s D. 5,2.105 m/s
Câu 10: Khi tăng hiệu điện thế giữa hai cực của một tế bào quang điện thì dòng quang điện tăng và đến một
lúc nào đó đạt bão hòa Nếu tiếp tục tăng tiếp hiệu điện thế thì
A cường độ dòng quang điện tăng B. cường độ dòng quang điện thay đổi
C cường độ dòng quang điện không đổi D. cường độ dòng quang điện giảm
Câu 11: Chọn câu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng chỉ có một bước sóng hay một tần số xác định.
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua một lăng kính
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng chỉ có một màu nhất định gọi là màu đơn sắc.
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không nhìn thấy bằng mắt thường.
Câu 12: Xét phản ứng hạt nhân xảy ra khi bắn phá nhôm bằng các hạt α: Al+ →30P+n
15
27
13 α
Biết các khối lượng: mAl =26,974u; mP=29,97u; mα=4,0015u; mn=1,0087u; 1u=931,5MeV/c2 Tính năng lượng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra
Câu 13: Hạt nhân Poloni đứng yên, phóng xạ α biến thành hạt nhân X Cho mPo = 209,9373u; mα = 4,0015u;
mX = 205,9294u; 1u = 931,5 MeV/c2 Vận tốc hạt α phóng ra là:
A 3,27.107m/s B. 1,68.107m/s C. 2,12.107m/s D. 1,27.107m/s
Câu 14: Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trong giao thoa khe Iang là 2mm Biết khoảng cách từ 2 khe
đến màn là 2m, λ=0, 6 mµ Khoảng cách giữa 2 khe Iang là:
Câu 15: Động năng ban đầu cực đại của các e quang điện không phụ thuộc vào
Trang 2A bản chất kim loại Katot B. tần số của ánh sáng kích thích
C bước sóng của ánh sáng kích thích D. cường độ chùm sáng kích thích
Câu 16: Công suất của một lò phản ứng hạt nhân dùng U235 là P = 100.000kW Hỏi trong 24 giờ lò phản ứng
này tiêu thụ bao nhiêu khối lượng urani nói trên? Cho biết trong phản ứng phân hạch U235, năng lượng tỏa ra là 200MeV
A 124,8g B. 105,4g C. 113,6g D. 100g
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân: A → B + C Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên Có thể kết luận gì về
hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng?
A Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
B Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
C Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
D Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
Câu 18: Ánh sáng nào sau đây không bị tán sắc khi đi qua một lăng kính?
A ánh sáng mặt trời B. ánh sáng trắng C. ánh sáng đèn Laze D. ánh sáng đèn típ
Câu 19: Hạt nhân A X
Z có khối lượng là mX Khối lượng của prôtôn và của nơtron lần lượt là mp và mn Độ hụt khối của hạt nhân A X
Z là:
A. ∆m= (mn+mp) - mX B. ∆m=[Zmp+(A-Z)mn]-mX
C. ∆m=[Zmn+(A-Z)mp]-mX D. ∆m=mX - (mn+mp)
Câu 20: Tần số nhỏ nhất của photon trong dãy Pasen có được khi điện tử chuyển từ quỹ đạo
A N về M B. M về L C. O về M D. L về K
Câu 21: Năng lượng sinh ra trong mặt trời là do:
A sự bắn phá của các tia vũ trụ B. sự phân hạch của Uranni
C sự đốt cháy của các tia Hydrocacbon D. các phản ứng nhiệt hạch trong đó
Câu 22: Giao thoa khe Iang đo được khoảng vân là 0,7mm Tại M cách vân trung tâm 3mm có vân
A vân tối thứ 4 B. vân tối thứ 5 C. vân sáng bậc 5 D. vân sáng bậc 4
Câu 23: Tia hồng ngoại có tác dụng nổi bật nhất là:
A tác dụng nhiệt B. quang điện C. thắp sáng D. tác dụng sinh lí
Câu 24: Năng lượng liên kết của các hạt nhân 2H
1 ; 2He
2 ; 56Fe
26 và 235U
92 lần lượt là 2,22MeV; 28,3 MeV; 492 MeV; và 1786 MeV Hạt nhân bền vững nhất là:
A. 56Fe
1
Câu 25: Trong các phát biểu sau về tia β, phát biểu nào sai?
A Tia β phát ra từ hạt nhân với tốc độ cỡ tốc độ của ánh sáng
B Tia β−là chùm electron mang điện tích âm
C Tia β+ là chùm poziton mang điện tích +e (electron dương)
D Tia β bị lệch trong điện trường ít hơn tia α vì có khối lượng nhỏ hơn
Câu 26: Cho 1u=931MeV/c2 Hạt α có năng lượng liên kết riêng 7,1MeV Độ hụt khối của các nuclon khi liên
kết thành hạt α là :
A 0,0305u B. 0,0415u C. 0,0368u D. 0,0256u
Câu 27: Chiếu bức xạ λ1=0, 236 mµ vào một tế bào quang điện thì các e bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U1
= 2,749V; khi chiếu λ2 =0,138 mµ thì hiệu điện thế hãm là U2 = 6,487V Biết e = -1,6.10-19C; c = 3.108 m/s Hằng số Plang cần xác định có giá trị là:
A 6,6252.10-34 J.s B. 6,6251.10-34 J.s C. 6,6250.10-34 J.s D. 6,6253.10-34 J.s
Câu 28: Chiếu lần lượt vào Katot của một tế bào quang điện các bức xạ đơn sắc có bước sóng λ λ1< 2<λ0(
0
λ là giới hạn quang điện của kim loại Katot) thì các e bứt ra có vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là
v1, v2 Chọn đáp án đúng
A v1 > v2 B. v1 ≤ v2 C. v1 = v2 D. v1 < v2
Câu 29: Cho phản ứng hạt nhân: Li n T 4 4,8MeV
2
3 1
1 0
6
3 + → + α + , NA = 6,02.1023(mol-1) Năng lượng tỏa ra khi phân tích hoàn toàn 1g Li là:
A 28,89.1023MeV B. 4,820.1023MeV C. 4,816.1023MeV D. 0,803.1023MeV
Câu 30: Hạt nhân U238 đứng yên phân rã tạo thành hạt α và hạt X Biết động năng của hạt X là 3,8.10-2 MeV,
động năng của hạt α là:
A 7,2MeV B. 2,22MeV C. 0,22MeV D. 4,42MeV