1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kt hoc ki hoa 8

4 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho đồng kim loại tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao tạo thành đồng oxit CuO.. Cho Al tác dụng với dung dịch đồng sunfat CuSO 4 thu đợc kim loại đồng và dung dịch nhôm sunfat Al 2SO 4 3

Trang 1

Một số đề kiểm tra học kì THCS

Đề kiểm tra học kì I( hoá học 8, tham khảo)

I/ Trắc nghiệm: (4,0 điểm)

Câu 1 : (2,0 điểm) - Có những từ, cụm từ sau: Đơn chất, hợp chất,

hai chất, một nguyên tố hoá học, hai hay nhiều nguyên tố hoá học, nguyên

tử, hai hay nhiều chất Hãy chọn từ, cụm từ điền vào chỗ ( .) trong

những câu sau:

- Đơn chất là những chất tạo nên từ , còn hợp chất đợc tạo nên từ

- Sắt; các khí: ôxi, nitơ là những . , còn muối ăn (natriclorua), đá vôi (canxicacbonat), nớc là những .

Câu 2 : (2,0 điểm) - Khoanh tròn vào một trong các chữ a,b,c,d đứng

trớc ý mà em cho là đúng:

1/ Cho biết Al hoá trị (III); Cl hoá trị (I) công thức của nhômclorua là

a AlCl; b AlCl

2; c AlCl

3; d Al

3Cl

2/ Cho một túi đựng khí mêtan (CH

4) (giả sử khối lợng túi khí không đáng kể) Một học sinh làm thí nghiệm trong phòng thí nghiệm Thả túi khí ra, hiện tợng thu đợc:

a Túi khí bay lên; c Túi khí lơ lửng;

b Túi khí rơi xuống; d Kết quả không xác định

3/ Đốt cháy hết 6 gam cacbon thu đợc 22 gam khí cacbonic (CO

2) khối l-ợng của khí oxi đã phản ứng là:

a 10 gam; b 12 gam; c 14 gam; d 16 gam

4/ Khối lợng của 0,3 mol H

2SO

4 là:

a 28,4 gam; b 29,4 gam; c 30 gam; d Kết quả

khác

II/ Tự luận: (6,0 điểm)

Câu 1 : (3,0 điểm)

Lập phơng trình hoá học của các phản ứng sau:

a Cho đồng kim loại tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao tạo thành đồng oxit (CuO)

b Cho Al tác dụng với dung dịch đồng sunfat (CuSO

4) thu đợc kim loại

đồng và dung dịch nhôm sunfat (Al

2(SO

4)

3)

c Hoà tan natrioxit (Na

2O) vào nớc thu đợc dung dịch natrihiđroxit (NaOH)

Trang 2

Hoà tan hoàn toàn 4,8 gam Mg trong dung dịch HCl vừa đủ thu đợc dung dịch MgCl

2 và khí hidro

a Tính thể tích khí H

2 sinh ra ở (ĐKTC)

b Tính khối lợng muối MgCl2 tạo thành

Cho: Mg = 24; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; H = 1

––––––––––– Hết –––––––––––

Đề kiểm tra học kì II( hoá học 8, tham khảo)

I/ Trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Câu 1 : (1,0 điểm) - Ghép nội dung ở cột A với nội dung cột B sao

cho phù hợp:

a Dãy các oxít là 1 HCl; H

2SO

4; H

3PO

4

b Dãy các axít là 2 Ca(OH)

2; NaOH; Fe(OH)

2

c Dãy các bazơ là 3 Fe

2O

3; SO

2; Na

2O

d Dãy các muối là 4 ZnCl

2; NaOH; SO

3

5 Na

3PO

4; CaSO

4; NaCl

a .; b .; c .; d ;

Câu 2 : (2,0 điểm) - Khoanh tròn vào một trong các chữ a,b,c,d đứng

trớc ý mà em cho là đúng:

1 Chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:

a Dung dịch NaOH; c Dung dịch HCl;

b Dung dịch Na

2SO

4; d Dung dịch H

2SO

4

2 Cho phản ứng hoá học sau: 2Al + Fe

2O

3 2Fe + Al

2O

3

phản ứng trên là:

a Phản ứng phân huỷ;

b Phản ứng oxi hoá khử trong đó Al là chất oxi hoá, Fe

2O

3 là chất khử;

c Phản ứng oxi hoákhử trong đó Al là chất khử, Fe

2O

3 là chất oxi hoá;

d Phản ứng hóa hợp

3 Hoà tan 20 gam NaOH vào nớc đợc 1 lít dung dịch Nồng độ mol của dung dịch thu đợc là:

to

Trang 3

a 0,25 M; b 0,5 M; c 1 M; d 1,5 M

4 Hoà tan 5 gam muối ăn vào 45 gam nớc, nồng độ (%) của dung dịch là:

khác

II/ Tự luận : (7,0 điểm)

Câu 1: ( 1,5 điểm) - Viết các phơng trình hoá học biểu diễn dãy biến hoá sau:

Natri Natri oxit Natri hiđroxit

Câu 2: (1,5 điểm) - Có ba bình chứa 3 khí sau: O

2; H

2; CO

2 bị mất nhãn Hãy trình bày phơng pháp hoá học nhận biết 3 bình trên (viết phơng trình hóa học minh hoạ)

Câu 3: (4,0 điểm)

Cho 5,6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 1M Hãy?

a Viết phơng trình hoá học xảy ra

b Tính thể tích H

2 (ĐKTC) sinh ra

c Tính thể tích dung dịch HCl vừa đủ phản ứng

Cho biết: Na: 23; O: 16; H: 1; Fe: 56.

Đề kiểm tra học kì I( hoá học 9, tham khảo)

I/ Trắc nghiệm : (3,0 điểm)

Câu 1 : (2,0 điểm) - Khoanh tròn vào một trong các chữ a,b,c,d đứng trớc ý trả lời đúng:

1/ Dãy các chất đều phản ứng với nớc ở điều kiện thờng

a SO

2; CuO; K; b.SO

3;K

2O; Na; c.Mg;Al

2O

3; Cu; d.SO

3; Na; FeO

(3)

Trang 4

a NaOH; Fe; CaO; b.Al

2O

3;Cu;CuO; c.Ag; Al;FeO; d.cả A và B

3/ Nhúng dây nhôm vào dung dịch A ta thấy xuất hiện màu đỏ bám trên dây nhôm: Dung dịch A là:

a AgNO

3; b FeSO

4; c CuCl

2; d dd HCl

4/ Sau khi làm thí nghiệm, khí clo đợc loại bỏ bằng cách sục khí clo vào:

a Dung dịch natriclorua; c Dung dịch axit sunfuric;

b Dung dịch natri hiđroxit; d Nớc

Câu 2 : (1,0 điểm)

Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trớc những câu sau:

a Nhôm tan trong dung dịch NaOH

b Sắt tan trong dung dịch NaOH

c Nhôm có thể đẩy Na ra khỏi dung dịch Na

2SO

4

d Sắt, đồng là hai kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn Ag

II/ Tự luận : (7,0 điểm)

Câu 1 : (3,0 điểm)

Viết phơng trình hoá học hoàn thành dãy biến hoá sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

Al Al

2O

3 Al

2(SO

4)

3 Al(NO

3)

3 Al(OH)

3

Al Al

2O

3

Câu 2 : (4,0 điểm)

Cho 12,8 gam hỗn hợp Fe, FeO tác dụng với dung dịch HCl 0,5M vừa

đủ Sau phản ứng thu đợc dung dịch A và 2,24 lít khí H

2 (ĐKTC)

1 Viết phơng trình hoá học

2 Tính khối lợng mỗi chất trong 12,8 gam hỗn hợp ban đầu

3 Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M để hoà tan vừa hết 12,8 gam hỗn hợp trên

Cho: Fe = 56; O = 16

(2)

(6)

(5)

(4) (3)

(1)

Ngày đăng: 05/07/2014, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w