đun nóng khí trong một xi lanh kín Câu 6: Đường đẳng áp của cùng một lượng khí giống nhau được giữ ở áp suất khác nhau.. p1 < p2 Câu 7: Một chất khí chuyển trạng thái từ trạng thái 1 san
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG
* TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2008-2009
Môn: VẬT LÝ 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài 45 phút; 30 câu trắc nghiệm
Mã đề 888 Câu 1: Cơ năng của một vật là:
A tổng động năng và thế năng của vật
B năng lượng mà vật có được chỉ do chuyển động
C nội năng của vật
D tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Câu 2: Có 3 vật có cùng khối lượng được đặt tại
3 vị trí khác nhau như hình vẽ So sánh thế
năng hấp dẫn của 3 vật ta có kết quả:
A W tA >W tB >W tC B W tA <W tC <W tB C W tA =W tC =W tB D W tA >W tC >W tB
Câu 3: Vật m1 = 2kg chuyển động với vận tốc v1 = 2m/s đến va chạm vào vật m2 = 4kg đang đứng yên
Sau hai va chạm hai vật dính chặt vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc:
A 2
3 m/s
3 m/s
D 1,5 m/s
Câu 4: Vật m = 2kg rơi tự do từ độ cao h = 18m so với mặt đất Chọn mốc thế năng tại mặt đất và lấy g
= 10m/s2 Khi vật có độ cao h = 8m thì vận tốc của vật là:
Câu 5: Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?
A thổi không khí vào một quả bóng bay B bơm không khí vào săm xe
C đun nóng khí trong một bình không đậy nắp D đun nóng khí trong một xi lanh kín
Câu 6: Đường đẳng áp của cùng một lượng khí giống nhau được giữ ở áp suất khác nhau Kết quả nào
sau đây là đúng khi so sánh p1 và p2?
A p1 = p2 B p1 ≤ p2 C p1 > p2 D p1 < p2
Câu 7: Một chất khí chuyển trạng thái từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 như hình vẽ:
Các thông số trạng thái của chất khí thay đổi như thế nào?
A áp suất không đổi, thể tích và nhiệt độ giảm
C A
B
p1
p 2
O
V
T
V O
P
1 2
Trang 2B áp suất giảm, thể tích giảm, nhiệt độ không đổi
C áp suất không đổi, thể tích giảm, nhiệt độ tăng
D áp suất không đổi, thể tích giảm, nhiệt độ tăng
Câu 8: Một ôtô chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang, trong quá trình chuyển động của ô tô
thì:
A thế năng giảm, động năng tăng B thế năng và động năng không đổi
C thế năng không đổi, động năng tăng D thế năng không đổi, động năng giảm
Câu 9: Chọn câu đúng.Công cơ học có tính chất:
A Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu B Luôn dương
C Không phụ thuộc vào độ lớn của lực D Là đại lượng vô hướng
Câu 10: Súng có khối lượng tổng cộng M đang đứng yên thì bắn ra một viên đạn có khối lượng m với vận
tốc là v→ Vận tốc giật lùi của súng V→ là:
A
m v V
M
→
→
m
→
→
M
→
→
m
→
→
=
Câu 11: Một vật có khối lượng m = 800g chuyển động với vận tốc v = 54km/h thì có động năng:
Câu 12: Có một lượng khí đựng trong bình Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình
tăng gấp 3 lần còn nhiệt độ của khối khí giảm đi một nửa?
A áp suất tăng gấp đôi B áp suất không đổi
C áp suất tăng gấp 4 lần D áp suất giảm đi 6 lần
Câu 13: Nung nóng một lượng khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm 3K,
còn thể tích tăng thêm 1% thể tích ban đầu Nhiệt độ ban đầu của lượng khí là:
Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng của một vật?
A Là một đại lượng vô hướng B Có độ lớn xác định bằng biểu thức p = mv
C Có đơn vị là kgm/s D Có hướng cùng hướng với vận tốc
Câu 15: Công thức nào sau đây là đúng?
p
v
→
→
m p
→
→
m
→
→
p
→
→
=
Câu 16: Trường hợp nào sau đây nội năng của vật biến thiên không phải bằng cách thực hiện công?
Câu 17: Vật m = 40g có động năng là 2J Vận tốc của vật là:
Câu 18: Công suất của một vật càng lớn tức là:
A Công mà vật thực hiện có giá trị càng lớn B khả năng thực hiện công của vật càng nhanh
C thời gian thực hiện công càng nhanh D thời gian thực hiện công có giá trị nhỏ
Trang 3Câu 19: Một lượng khí chứa trong một xilanh kín, truyền cho khí một nhiệt lượng Q = 200J thì khí dãn nở
sinh công A = 150J Độ biến thiên nội năng của khí là:
Câu 20: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và nhận công thì Q và A trong hệ thức U Q A∆ = + phải có
giá trị nào sau đây?
A Q <0, A > 0 B Q < 0, A < 0 C Q > 0, A < 0 D Q > 0, A > 0
Câu 21: Nội năng của một vật phụ thuộc vào:
A thể tích và kích thước của vật B thể tích và hình dạng của vật
C nhiệt độ và hình dạng của vật D nhiệt độ và thể tích của vật
Câu 22: Chất lỏng có đặc điểm:
A không có thể tích và hình dạng xác định
B có thể tích và hình dạng hoàn toàn xác định
C có thể tích xác định và hình dạng của bình chứa
D có thể tích không xác định còn hình dạng của bình chứa
Câu 23: Một khối khí xác định có trạng thái biến đổi theo đồ thị hình bên.
Biến đổi đồ thị (P,V) như hình 1 sang đồ thị (P,T)
Chọn hình vẽ biến đổi đúng trong các hình sau
Câu 24: Con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật nặng m = 400g gắn vào đầu của một lò xo có độ cứng k
=20N/m Khi vật cách vị trí cân bằng 1,2cm thì thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị:
Câu 25: Thả một hạt muối vào trong một cốc nước, sau một thời gian các phân tử muối phân bố đều trong
toàn thể tích nước, nguyên nhân là do:
A các phân tử đẩy nhau nên chiếm toàn bộ thể tích của cốc nước
B các phân tử luôn chuyển động nhiệt hỗn loạn về mọi phía
C các phân tử tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy phân tử
D các phân tử hút nhau và sắp xếp lại một cách có trật tự
Câu 26: Vật rơi tự do từ độ cao h = 80m so với mặt đất, lấy g = 10m/s2 Biết khối lượng của vật là 500g
V
P
O 1
2
3 H1
T P
3 2 1
P
T
2 1 3
P
T
1 3 2
P
T
2 1 3
Trang 4Sau khi vật rơi được 1 giây thì động năng của vật biến thiên một lượng:
Câu 27: Một vật có khối lượng m = 250g chuyển động với vận tốc 36km/h Động lượng của vật có giá trị:
Câu 28: Một vật m = 1(kg) được ném thẳng đứng lên trên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v0 = 10(m/s) Bỏ
qua mọi sức cản không khí, lấy g = 10(m/s2) Chọn mốc thế năng tại mặt đất.Cơ năng ban đầu của vật nhận giá trị:
Câu 29: Một lượng khí ở nhiệt độ 180C có thể tích 1m3 và áp suất 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí tới
áp suất 4atm Khi đó thể tích của lượng khí là:
Câu 30: Đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (pOV) có đặc điểm:
A là một đường cong Hypebol B là một đường thẳng song song với OV
C là một đường thẳng song song với Op D là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ