1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương 3: MỘT SỐ CÔNG CỤ THIẾT KẾ WEBSITE docx

35 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 503,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– External Style style được qui định trong file .CSS ngoài– Browser Default thiết lập mặc định của trình duyệt • Thứ tự ưu tiên: Mức ưu tiên giảm dần từ trên xuống... Cách chèn CSS tt• V

Trang 1

Chương 3 MỘT SỐ CÔNG

Trang 2

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 2

Trang 4

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 4

Trang 5

External Style (style được qui định trong file CSS ngoài)

Browser Default (thiết lập mặc định của trình duyệt)

• Thứ tự ưu tiên: Mức ưu tiên giảm dần từ trên xuống

Trang 6

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 6

Trang 7

Cách chèn CSS (tt)

• Với External style:

– Định nghĩa style trong file riêng (thường có đuôi CSS)

– Nhúng file CSS đã định nghĩa vào trang web:

<link href=“địa chỉ file" rel="stylesheet" type="text/css">

• Với Inline style:

<tên_thẻ style=“tt1:gt1;tt2:gt2;…”>

Trang 8

Khai báo và sử dụng style

Trang 9

Chú ý khi viết style

• Style phân biệt chữ hoa, chữ thường

• Để ghi chú trong style sử dụng:

/*

*/

Trang 10

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 10

Khai báo style

selector {

Property1: Value1; Property2: Value2; }

Trang 12

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 12

Trang 13

Sử dụng lớp

• Đặt thuộc tính class của thẻ=“tên_lớp”:

<tên_thẻ class=“tên_lớp”>

• Ví dụ:

<p class=“loai1”>Đoạn này màu đỏ</p>

<h1 class=“loai2”>Style không có hiệu lực

</h1>

<h2 class=“loai3”>Tiêu đề màu xanh</h3>

Trang 14

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 14

Trang 15

Sử dụng định danh

• Mỗi định danh là duy nhất trên trang

• Đặt thuộc tính id của thẻ = định_danh

<tên_thẻ id=“định_danh”>

• Ví dụ:

<p id=“doan1”>Đoạn này màu đỏ</p>

<h1 id=“loai2”>Tiêu đề xanh</h1>

Trang 16

Một số trường hợp cụ thể

Trang 18

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 18

Trang 19

CSS cho nền

Trang 20

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 20

CSS cho nền (tt)

Trang 21

CSS và cho bản

Trang 22

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 22

CSS và cho bản (tt)

Trang 23

CSS và font

Trang 24

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 24

CSS và font (tt)

Trang 25

CSS và font (tt)

Trang 26

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 26

CSS và font (tt)

Trang 27

CSS và đường viền

Trang 28

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 28

Trang 30

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 30

Trang 32

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 32

Trang 34

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - CSS 34

A.bar1:hover {

COLOR: red;

FONT-SIZE: 13pt }

A.bar2:hover {

COLOR: red;

FONT-SIZE: 13pt }

</STYLE>

<STYLE>

.Item { cursor: hand;

font-family: VnArial;

font-size: 14;

font-style: normal;

background-color:#006666; color:ffffeb

} Item2 { cursor: hand;

font-family: VnArial;

font-size: 14;

font-style: normal;

background-color:#FFFFFF; color:blue

} colorbook {

font-family: Arial;

font-size: 16;

font-style: normal;

background-color:#000000; color:#ffffff

}

</STYLE>

Ví dụ

Trang 35

<A class=bar2 href="Dangky.htm">§¨ng ký</A>

Ngày đăng: 05/07/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN