1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu Hoá_10 HK II số 5

4 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 5,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM: B.. Tính nồng độ của dung dịch axit?... SO2 đóng vai trò: a Vừa là chất oxh vừa là chất khử b Chất oxi hóa 27/ Khác với nguyên tử clo, ion Cl-: a Bán kính nhỏ

Trang 1

Họ và tên: KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

Đề 01

Lớp 10 Môn: HOÁ HỌC 10 Cơ bản (Thời gian 45 phút)

A PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM:

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

1/ Khí HCl tan nhiều trong nước vì:

a Phân tử có liên kết cộng hóa trị kém bền b Phân tử phân cực mạnh

2/ Tính khối lượng HCl bị oxi hóa bởi MnO2, biết rằng khí clo sinh ra trong phản ứng đẩy được 1,60 gam brom từ dd NaBr?

3/ Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất:

4/ Sục khí SO2 vào dd KMnO4 thấy màu tím nhạt dần rồi mất màu là do:

a H2O đã khử KMnO4 thành Mn+2 b SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành Mn+2

c KMnO4 đã oxi hóa SO2 thành S+6 d KMnO4 đã khử SO2 thành S+6

5/ Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và khí clo cho đúng một loại muối?

6/ Tính thể tích dd thu được khi pha loãng 100ml dd H2SO4 98% có D = 1,84g/cm3 thành dd H2SO4

có nồng độ 0,1M?

7/ Tính thể tích nước cần dùng để pha loãng dd 10ml H2SO4 2M thành dung dịch có nồng độ 0,1M

8/ Lưu huỳnh có thể có các số oxi hóa sau:

a 0, +4, +6, +2 b +2, +4, +6, -2 c 0, -2, +6, +4 d -2, -4, +6, 0

9/ Dung dịch H2S tác dụng được các chất trong dãy chất nào sau đây?

a NaOH, SO2, KMnO4 b KBr, CuCl2, CaCO3

c O2, SO3, H2SO4 d CO2, NaCl, NaOH

10/ Cho phản ứng: SO2 + KMnO4+ H2O → K2SO4+ MnSO4 + H2SO4.

Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là:

a 5, 2, 2, 1, 2, 2 b 2, 2 , 2, 1, 1, 2 c 2, 1, 2, 2, 2, 2 d 5, 1, 2, 2, 1, 1

11/ Trong phương trình phản ứng: H2SO4 + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O

Câu trả lời nào sau đây sai?

a H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử

b H2SO4 bị oxi hóa thành H2S, HI bị khử thành I2

c H2SO4 oxi hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S

d HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S

12/ Cho phản ứng sau: K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

a 2, 14, 4, 4, 6, 7 b 1, 14, 2, 2, 3, 7 c 2, 16, 4, 4, 6, 8 d 1, 16, 2, 2, 3, 8

13/ Tính thể tích SO2 (đktc) thu được khi cho 6,2 gam photpho phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc?

14/ Cần phải dùng 50 ml dd HCl để kết tủa hoàn toàn 25 gam dd AgNO3 17,0% Tính nồng độ của dung dịch axit?

Trang 2

a 0,67 M b 0,50 M c 0,25 M d 0,75 M

15/ Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng theo sơ đồ phản ứng:

H2SO4 + S → SO2 + H2O Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là:

16/ Chất nào sau đây không dùng để làm khô khí hidro clorua?

17/ Cho m gam sắt tác dụng với 1,28 gam lưu huỳnh Cho sản phẩm tác dụng với dd HCl dư thì thu được 4,48 lít khí ở đktc, m có khối lượng là :

18/ Tính chất nào sau đây là tính chất chung của halogen?

c Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa d Tác dụng mạnh với nước

19/ Câu nào đúng khi nói về tính chất hóa học của oxi?

a Không có tính oxi hóa b Chỉ có tính khử

c Có tính khử, có tính oxi hóa d Chỉ có tính oxi hóa

20/ 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại sắt và magie tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng thì thu được 0,672 lít khí Khối lượng của sắt và kẽm trong hỗn hợp lần lượt là:

a 0,56 gam và 0,24 gam b 0,56 g và 0,48 gam

c 0,28 gam và 1,58 gam d 0,28 gam và 0,76 gam

21/ Tính khử và tính axit theo thứ tự giảm dần của các axit halogenic là:

a HI, HCl, HBr, HF b HF, HCl, HBr, HI c HF, HCl, HI, HBr d HI, HBr, HCl, HF

22/ Cho 0,515 gam muối natri halogennua(A) tác dụng vừa đủ với 100 ml dd AgNO3 0,05M Tên của muối A là:

a Natri bromua b Natri clorua c Natri florua d Natri iotua

23/ Cho các chất: S, SO2, H2S, H2SO4 Có mấy chất đã cho chỉ có tính oxi hóa?

24/ Ở điều kiện tiêu chuẩn ; 0,2 lít nước có hòa tan 35 lít khí HBr Nồng độ phần trăm của dd axit brom hidric là:

25/ Halogen nào tác dụng với nước thể hiện tính oxi hóa?

2F2 + 2 H2O → 4 HF+1 + O2

26/ Cho phản ứng: SO2 + H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 SO2 đóng vai trò:

a Vừa là chất oxh vừa là chất khử b Chất oxi hóa

27/ Khác với nguyên tử clo, ion Cl-:

a Bán kính nhỏ hơn, ít electron hơn b Bán kính lớn hơn, nhiều electron hơn

c Bán kính nhỏ hơn, nhiều electron hơn d Bán kính lớn hơn, ít electron hơn

28/ Đổ dd chứa 1gam HBr vào dd chứa 1gam NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?

29/ Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 12 gam pirit sắt là:

30/ Trong trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a dd NaF và dd AgNO3 b dd NaCl và dd AgNO3

c dd NaI và dd AgNO3 d dd NaBr và dd AgNO3

¤ Đáp án của đề thi 1:

1[30]b 2[30]a 3[30]c 4[30]c 5[30]a

6[30]d 7[30]c 8[30]c 9[30]a 10[30]a

11[30]b 12[30]b 13[30]d 14[30]b 15[30]b

Trang 3

16[30]b 17[30]c 18[30]a 19[30]d 20[30]b

21[30]d 22[30]a 23[30]c 24[30]c 25[30]d

26[30]c 27[30]b 28[30]c 29[30]c 30[30]a

¤ Answer Key & Answer Sheet - Both can be automatically scanned by Emp-MarkScanner:

Ngày đăng: 05/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w