chứa khí CFC có tác dụng với ngăn tia cực tím.. Câu 5: Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong dung dịch?. Câu 7: Trong các tính chất sau, những tính chất nào KHÔNG phải là t
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ
TỔ HÓA HỌC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN :HÓA HỌC LỚP 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên:………
Lớp: ……… Mã đề thi 10CB132
Ghi chú : Học sinh không được sử dụng bảng HTTH
Câu 1: Đun nóng 8,1 gam Al và 9,6 gam S (không có không khí) thu được hỗn hợp X Ngâm X trong
dung dịch HCl dư thu được V (lít) hỗn hợp khí Y Giá trị V (ở đktc) bằng: (Cho: Al=27; S=32)
Câu 2: Khi cho 20(g) Y là muối Canxi Halogenua tác dụng với lượng dư Bạc Nitrat thì thu được
37,6(g) kết tủa Bạc Halogenua Y có công thức là: (Cho Ca=40 Br=80 I=127 Cl=35,5 F=19)
Câu 3: Dùng các thuốc thử nào để nhận biết các lọ bị mất nhãn chứa dung dịch K2SO4, NaBr, HCl,
H2SO4, KOH
Câu 4: Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ xâm nhập vào trái đất vì tầng ozon…
A chứa khí CFC có tác dụng với ngăn tia cực tím.
B có khả năng phản xạ áng sáng tím.
C đã hấp thụ tia cực tím chuyển hoá ozon thành oxi.
D rất dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua.
Câu 5: Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong dung dịch?
A MgCl2 ; AgNO3 B HCl ; Ba(NO)3 C HCl ; KI D KCl ; MgCl2
Câu 6: Khí hidro có lẫn tạp chất là hidrosunfua Để loại bỏ tạp chất ta cần dùng…
A dung dịch BaCl2 B dung dịch Pb(NO3)2
C dung dịch H2SO4 đặc D dung dịch NaCl.
Câu 7: Trong các tính chất sau, những tính chất nào KHÔNG phải là tính chất của axit sunfuric đặc
nguội:
A Hoá than nhiều chất hữu cơ B Tan trong nước, toả nhiều nhiệt.
C Hoà tan kim loại Al, Fe D Tạo kết tủa với dung dịch BaCl2
Câu 8: Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua :
A dd nước vôi trong dư B dd Br2 dư
Câu 9: Nước Javen điều chế bằng cách:
A Cho Cl2 tác dụng với Ca(OH)2, B Cho Cl2 tác dụng với dd NaOH
C Điện phân dd NaCl có màng ngăn D Cho Cl2 tác dụng với KOH, t0
Câu 10: Trong các chất sau ,dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?
A AgNO3 ; MgCO3 ; BaSO4 B Fe ; CuO ; Ba(OH)2
C Al2O3 ; KMnO4 ; Cu D CaCO3 ; H2SO4 ; Mg(OH)2
Câu 11: Người ta thường sử dụng chất nào dưới đây để thu gom thuỷ ngân rơi vãi?
A Khí ozon B Bột lưu huỳnh C Bột sắt D Khí oxi.
Câu 12: Trong các hợp chất flo luôn có số oxi hoá âm vì flo là phi kim:
A có 7 electron ngoài cùng B có bán kính nguyên tử lớn nhất
C thuộc nhóm halogen D có độ âm điện lớn nhất
Câu 13: Hoà tan hết 6,4 gam Cu vào H2SO4 đặc, đun nóng, khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng thay đổi như thế nào? (Cho Cu = 64; S=32; O=16)
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Trang 2Câu 14: Đốt Al trong bình chứa khí Cl2 thu được 33,375g muối Thể tích Cl2 (đktc) đã phản ứng là (Cho Al=27; Cl=35,5)
Câu 15: Clo và axit HCl tác dụng với kim loại nào thì tạo ra cùng một hợp chất ?
Câu 16: Cho cân bằng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) H = -192,5 kJ
Để tăng hiệu suất của quá trình sản xuất SO3, người ta cần
A giảm nhiệt độ và giảm áp suất của hệ phản ứng.
B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng, dùng xúc tác.
C giảm nhiệt độ của hệ phản ứng, dùng xúc tác.
D giữ phản ứng ở nhiệt độ thường, giảm áp suất.
Câu 17: Dùng H2SO4 đặc có thể làm khan khí nào dưới đây?
Câu 18: Sục từ từ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là :
A Na2SO3 , H2O B Na2SO3 ,NaOH, H2O
C NaHSO3 , H2O D Na2SO3 ,NaHSO3,H2O
Câu 19: Các số oxi hoá có thể có của Clo, Brôm, Iot trong các hợp chất là:
A +1,+3,+5,+7 B -1,+1,+3,+5,+7 C -1,0,+1,+3,+5,+7 D 0,+1,+3,+5,+7
Câu 20: Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO3 Vai trò của KClO3 là:
A chất cung cấp oxi để đốt cháy C, S, P
B làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm
C làm chất kết dính
D làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm
Câu 21: Khi phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2 Vậy số mol ban đầu của N2 là:
Câu 22: Khí Cl2 tác dụng với dung dịch kiềm đặc nóng tạo muối clorat Có một phần Clo bị khử và một phần bị oxi hóa Tỉ lệ số nguyên tử Clo bị khử và số nguyên tử Cl bị oxi hóa là:
Câu 23: Tính oxi hoá của các halogen được sắp xếp như sau:
A Br>F>I>Cl B F>Cl>Br>I C I>Br>Cl>F D Cl>F>Br>I
Câu 24: Sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch chuyển thành màu xanh B Dung dịch chuyển đục dần.
C Dung dịch không có gì thay đổi D Có kết tủa trắng xuất hiện.
Câu 25: Có các phản ứng sinh ra khí SO2 như sau :
(1) Cu + 2H2SO4 đặc
o
t
CuSO4 + SO2 + 2H2O ; (2) S + O2 t o
SO2 ; (3) 4FeS2 + 11O2
o
t
2Fe2O3 + 8SO2 ; (4) Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2 Những phản ứng dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là :
A (3) và (4) B (1) và (4) C (2) và (3) D (1) và (2).
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 1,53 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HCl dư thu được 448 ml
khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng bằng:(Cho Al=27; Mg=24; Zn=65; Cl=35,5)
Câu 27: Cho 300 ml dung dịch KCl 1M tác dụng với một dung dịch có hòa tan 42,5 g AgNO3 khối lượng kết tủa thu được là (Cho Ag=108; N=14; O=16; Cl=35,5)
A 35,875 gam B 71,750 gam C 57,400 gam D 43,050 gam
Câu 28: Trong phản ứng nào dưới đây, hidropeoxit chỉ đóng vai trò chất khử?
A 2KI +H2O2 I2 + 2KOH
B 2H2O2 2H2O + O2
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Trang 3C KNO2 + H2O2 KNO3 + H2O.
D 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 5O2 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
Câu 29: Trong phương trình phản ứng : Cl2+ H2O HCl + HClO, Cl2 đóng vai trò là
A không thể hiện vai trò oxi hóa khử B chất khử.
C vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D chất oxi hóa.
Câu 30: Cho một lá bạc đã được hơ nóng vào bình đựng khí ozon, sau một thời gian thấy khối lượng
lá bạc tăng lên 2,4 gam Khối lượng ozon đã phản ứng là (cho Ag=108; O=16)
- Họ, tên học sinh:
Lớp:.10/ Mã đề
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
SỐ CÂU ĐÚNG ĐIỂM
Trang 4132 14 C
Trang 4/4 - Mã đề thi 132