Câu 2: Tập tính đặc trưng nhất trong mùa sinh sản của cá là: Câu 3: Trong sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cơ thể mới được mọc ra từ: A.. Câu 7: Trường hợp nào sau đây được gọi là sự sinh s
Trang 1THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN SINH HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(33 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209 Chọn và bôi đen đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1: Truyền máu là một dạng cấy ghép mô, và đó là:
A Dị ghép B Cấy ghép hỗn hợp C Đồng ghép D Tự ghép.
Câu 2: Tập tính đặc trưng nhất trong mùa sinh sản của cá là:
Câu 3: Trong sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cơ thể mới được mọc ra từ:
A Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, cành chiết.
B Thân rễ, cành ghép, cành giâm, rễ củ, thân củ.
C Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, lá.
D Thân bò, thân rễ, cành giâm, rễ củ, lá.
Câu 4: Cắt con sao biển thành hai phần, về sau chúng hình thành hai cơ thể mới Hình thức
này được gọi là:
Câu 5: Tự thụ phấn là quá trình chuyển hạt phấn từ:
A Nhị sang đầu nhụy của cùng một hoa.
B Nhị hoa này sang nhụy hoa khác.
C Hoa này sang đầu vòi nhụy hoa khác cùng loài.
D Nhị sang đầu nhụy của cùng một hoa hoặc hoa khác trên cùng một cây.
Câu 6: Cơ quan chỉ huy về sự điều hòa sinh sản ở động vật là:
A Vùng dưới đồi B Tuyến giáp C Tuyến yên D Tuyến sinh dục Câu 7: Trường hợp nào sau đây được gọi là sự sinh sản?
A Tế bào bạch cầu phân đôi tạo 2 tế bào mới giống hệt nó.
B Tế bào hợp tử phân cắt tạo thành hai phôi riêng rẽ.
C Hợp tử nguyên phân tạo thành phôi.
D Một con rắn sinh ra có hai đầu.
Câu 8: Các loài động vật ở cạn không bao giờ:
A Thụ tinh trong B Tự thụ tinh C Thụ tinh chéo D Thụ tinh ngoài.
Câu 9: Nhóm động vật nào sau đây sinh trưởng phát triển qua biến thái hoàn toàn:
A Bò sát, sâu bọ, chuột B Muỗi, châu chấu.
Câu 10: Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản
thường gặp ở:
A Ruột khoang B Bọt biển C Thằn lằn D Chân khớp.
Câu 11: Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại:
A Nảy chồi B Sinh sản vô tính C Phân đôi D Phân mảnh.
Câu 12: Yếu tố ít quan trong đối với cá hồi trong việc tìm đường di cư là:
A Thành phần hóa học của nước B Kích thích khứu giác
Câu 13: Khi quả chín, các sắc tố sẽ biến đổi theo hướng:
A Diệp lục giảm, carotenoit giảm.
B Diệp lục giảm, carotenoit tăng lên.
C Diệp lục giảm, caroten giảm, xantophin tăng.
D Diệp lục giảm, caroten giảm, phicobilin tăng.
Câu 14: Loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=24 Số nhiễm sắc thể trong tế bào mẹ hạt phấn là:
Trang 2A 36 B 24 C 48 D 12
Câu 15: Thuốc tránh thai chứa thành phần chủ yếu của progesteron, có tác dụng:
A Kìm hãm sự phát triển của nang trứng B Duy trì sự tồn tại của thể vàng.
C Ức chế vùng dưới đồi và tuyến yên D Ngăn không cho trứng chín và rụng Câu 16: Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em là do chế độ ăn uống không đủ:
Câu 17: Tập tính nào sau đây bao gồm tất cả tập tính còn lại?
A Tập tính làm tổ đẻ trứng B Tập tính khoe mẽ.
Câu 18: Vai trò không phải của giberelin là:
A Kích thích sự nảy mần của hạt và củ B Điều chỉnh sự đóng mở khí khổng
C Kích thích sự ra hoa D Kích thích sự kéo dài của thân
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không phải là chiều hướng tiến hóa trong sự thu tinh ở động
vật:
A Từ thụ tinh đơn tiến đến thụ tinh kép.
B Từ tự thụ tinh tiến đến thụ tinh chéo.
C Từ thụ tinh ngoài tiến đến thụ tinh trong.
D Từ thụ tinh cần nước tiến đến không cần nước.
Câu 20: Yếu tố quan trọng nhất chi phối quá trình tạo tinh trùng và trứng ở động vật có xương
sống là:
Câu 21: Hiện tượng “đầu hóa” là một trong những chiều hướng của hệ thần kinh, nó có nghĩa:
A Tập trung các giác quan trên đầu.
B Phân hóa cơ thể thành ba phần: Đầu, mình và các chi.
C Tập trung thành các tế bào thần kinh lên đầu, hình thành bộ não.
D Chỉ di chuyển cơ thể theo một hướng, về phía trước.
Câu 22: Hạt phấn được hình thành từ:
A Tế bào sinh dưỡng B Tế bào phát sinh C Tế bào mẹ hạt phấn D Ống phấn Câu 23: Thân của một số cây(cau, dừa) cao lớn được hình thành nhờ kiểu sinh trưởng:
Câu 24: Trong quả số lượng hạt được quy định bởi:
A Số phôi trong túi trứng B Số trứng trong noãn.
C Số đầu nhụy trong nhụy D Số nhụy trong hoa.
Câu 25: Trinh sản ở một số côn trùng rất giống với kiểu sinh sản nào của thực vật?
A Sinh sản bằng bào tử B Sinh sản bằng cách phân chia đơn giản.
C Sinh sản bằng hạt D Sinh sản sinh dưỡng.
Câu 26: Biện pháp hữu hiệu nhất để điều khiển tỉ lệ đực cái ở động vật là:
A Sử dụng thức ăn phù hợp.
B Chọn thời điểm thích hợp để phối giống tự nhiên.
C Tách riêng tinh trùng X và Y rồi cho thụ tinh nhân tạo.
D Tiêm hoocmon sinh dục cho động vật mang thai.
Câu 27: Động vật có khả năng cảm ứng đa dạng, nhanh chóng và chính xác hơn thực vật chủ
yếu là do chúng có:
C Nhiều loại hoocmôn D Tổ chức cơ thể phức tạp hơn
Câu 28: Mỗi hạt thường có những bộ phận:
A Vỏ hạt, chồi, phôi nhũ B Vỏ hạt và lõi hạt.
C Vỏ hạt, nhân hạt, mầm hạt D Vỏ hạt, phôi và phôi nhũ.
Trang 3Câu 29: Hợp tử được hình thành khi:
A Nhân của giao tử đực hòa nhập vào nhân của giao tử cái.
B Giao tử đực hòa nhập vào giao tử cái.
C Tinh trùng vừa chui vào trong trứng.
D Tế bào chất của trứng và tinh trùng hào lẫn vào nhau.
Câu 30: Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là:
A Chỉ có một bào tử nguyên phân tạo giao tử.
B Cả 4 bào tử đều nguyên phân tạo giao tử.
C Giống nhau ở cả hai giai đoạn giảm phân và sau giảm phân.
D Từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua giảm phân hình thành 4 tế bào đơn bội (n).
Câu 31: Sự hình thành cừu Đôli là kết quả của hình thức:
A Nhân bản vô tính B Sinh sản vô tính C Sinh sản hữu tính D Trinh sản Câu 32: Điều nào không đúng khi nới về bơm Na – K?
A Hoạt động liên tục cả khi hình thành điện động và điện nghỉ.
B Trong điện nghỉ thì chúng bơm K+ từ ngoài vào trong, còn khi tế bào bị khích thích thì chúng bơn Na+ từ trong ra ngoài
C Có khả năng vận chuyển K+ từ ngoài vào trong đồng thời với sự vận chuyển Na+ từ trong
ra ngoài màng tế bào
D Đòi hỏi cung cấp năng lượng ATP.
Câu 33: Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là phân bào nguyên nhiễm, ngoại trừ một kiểu:
- HẾT
-Họ, tên thí sinh: Lớp:
Số báo danh:
Học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào.
Giám thị không giải thích gì thêm.
MÃ ĐỀ 209: