1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ktra chuong III HH9 (ma tran-D-DA)

7 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương III Hình Học
Trường học Trường THCS Già Rai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Già Rai
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: *Giáo viên: Nắm mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh, từ đó có những điều chỉnh hợp lí trong giảng dạy.. *Học sinh: - Kiến thức:Nắm vững kiến thức về : Góc với đường tròn; T

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT GIÁ RAI

TRƯỜNG THCS GIÁ RAI B

KIỂM TRA (1 tiết) CHƯƠNG III -HÌNH HỌC Môn TOÁN – Lớp 9 Năm học 2007 - 2008

A MỤC TIÊU:

*Giáo viên: Nắm mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh, từ đó có những điều chỉnh hợp

lí trong giảng dạy

*Học sinh:

- Kiến thức:Nắm vững kiến thức về : Góc với đường tròn; Tứ giác nội tiếp; Độ dài

đường tròn-cung tròn; Diện tích hình tròn-hình quạt tròn; Quĩ tích cung chứa góc

- Kĩ năng:

+ Nhận biết được các loại góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp; quĩ tích cung chứa góc

+ Tính toán được số đo góc; Độ dài đường tròn-cung tròn; Diện tích hình tròn-hình

quạt tròn

+ Chứng minh được góc bằng nhau; tứ giác nội tiếp

- Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, tính toán, chứng minh

B MA TRẬN ĐỀ

góc với đường

tròn

1 2,5

1 2

2 4,5

Độ dài đường

tròn-cung tròn

2 1

2 1 Diện tích hình

tròn-hình quạt

tròn

2 1

2 1

Tứ giác nội tiếp 1

0,5

1

3

2 3,5 Quĩ tích cung

chứa góc

1

1

1

1

2,5

1 2,5

1 2

2

3

9

10

Trang 2

C ĐỀ:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ)

Câu 1: (2,5 đ) Cho hình vẽ:Biết » AC = 800; sđFD » = 200.

Tính số đo các góc:

·

·

·

·

·

ABC BOC CBx CIB AEC

=

=

=

=

=

Câu 2: (2 đ) Cho hình vẽ:

Biết OA= 2cm Ta tính được: + Chu vi đường tròn: C =

+Độ dài cung nhỏ AB: l »AB =

+ Diện tích hình tròn : S = + Diện tích hình quạt tròn cung nhỏ AB :

Sq=

Câu 3: (0,5 đ) Chọn câu đúng

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi:

A µ µ A C + ≥ 1800 B µA C+ ≤µ 1800

C µA C+ =µ 900 D µA C+ =µ 1800

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 3: Từ điểm A cố định ở ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến AB và cát tuyến AEF (E, F

∈ (O))

a/ Chứng minh rằng: ·ABE =BFE·

b/ Gọi I là trung điểm của EF Chứng minh bốn điểm A;B;O;I cùng thuộc một đường

tròn và xác định tâm và bán kính của đường tòn đó

c / Tìm quỹ tích các điểm I khi cát tuyến AEF dịch chuyển

Trang 3

2 8

( ) 9

q

S = π cm

»

8 9

AB

l = π

D/ ĐÁP ÁN:

I/TRẮC NGHIỆM:

Câu 1

BOC· =1000 (0,5 đ)

CBx · = 500 (0,5 đ)

CIB· =600 (0,5 đ)

· AEC = 300 (0,5 đ)

Câu 2

Biết OA= 2cm Ta tính được:

+ chu vi đường tròn: C = 4π (cm) (0,5 đ)

+Độ dài cung nhỏ AB: (cm) (0,5 đ)

+ Diện tích hình tròn : S = 4π (cm2) (0,5 đ)

+ Diện tích hình quạt tròn cung nhỏ AB : (0,5 đ)

Câu 3: chọn đáp án D (0,5 đ)

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 3

(0,25 đ)

a/ Chứng minh : · ABE = BFE · (2đ)

·ABE = sđ »

2

BE (định lí góc tạo bởi tia tiếp tuyến và 1dây) (0,5 đ)

·BFE = sđ »

2

BE (định lí góc nội tiếp ) (0,5 đ)

·ABE = ·BFE (đpcm) (0,5 đ)

(O,0B) AB ⊥ OB

GT Cát tuyến AEF, EI = IF

a/ cm : · ABE = BFE · b/ cm :A,B,O,I ∈ (K)

KL Xác định K và bán kính c/ Tìm quỹ tích của I

(0,25 đ)

Trang 4

b/ Chứng minh A;B;O;I (K) Xác định K và bán kính

·ABO =1v (gt) (0,5 đ)

·AIO = 1v (định lí đường kính qua trung điểm 1 dây) (0,5 đ)

·ABO + ·AIO = 2v (0,5 đ)

⇒ ABOI nội tiếp (K) (định lí tứ giác nội tiếp ) (0,5 đ)

Tâm K nằm ở trung điểm AO (0,25 đ)

và bán kính bằng nửa AO (0,25 đ)

c / Tìm quỹ tích các điểm I khi cát tuyến AEF dịch chuyển

·AIO = 1v (định lí đường kính qua trung điểm 1 dây) ( 0,25)

Mà I nhìn O và A dưới 1v (0,25)

Vậy quỹ tích I là ( K ;

2

OA

) (0,5 đ)

Họ tên:

CHƯƠNG III -HÌNH HỌC

Mã phách

Trang 5

Môn TOÁN – Lớp 9

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)

Câu 1: (2,5 đ) Cho hình vẽ:Biết » AC = 800; sđFD » = 200.

Tính số đo các góc:

·

·

·

·

·

ABC BOC CBx CIB AEC

=

=

=

=

=

Câu 2: (2 đ) Cho hình vẽ:

Biết OA= 2cm Ta tính được: + Chu vi đường tròn: C =

+Độ dài cung nhỏ AB: l »AB=

+ Diện tích hình tròn : S = + Diện tích hình quạt tròn cung nhỏ AB : Sq=

Câu 3: (0,5 đ) Chọn câu đúng nhất

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi:

A µ µ A C + ≥ 1800 B µA C+ ≤µ 1800

C µ A C + = µ 900 D µ µ A C + = 1800

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 3: Từ điểm A cố định ở ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến AB và cát tuyến AEF (E, F

∈ (O))

a/ Chứng minh rằng: · ABE = BFE ·

b/ Gọi I là trung điểm của EF Chứng minh bốn điểm A;B;O;I cùng thuộc một đường tròn

và xác định tâm và bán kính của đường tòn đó

c / Tìm quỹ tích các điểm I khi cát tuyến AEF dịch chuyển

Mã phách

Trang 6

Họ tên:

CHƯƠNG III -HÌNH HỌC

Môn TOÁN – Lớp 9

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)

Câu 1: (2,5 đ) Cho hình vẽ:Biết » AC = 700; sđFD » = 300.

Tính số đo các góc:

·

·

·

·

·

ABC BOC CBx CIB AEC

=

=

=

=

=

Câu 2: (2 đ) Cho hình vẽ:

Biết OA= 2cm Ta tính được: + Chu vi đường tròn: C =

+Độ dài cung nhỏ AB: l »AB=

+ Diện tích hình tròn : S = + Diện tích hình quạt tròn cung nhỏ AB : Sq=

Câu 3: (0,5 đ) Chọn câu đúng nhất

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi:

A µ µ A C + ≥ 1800 B µA C+ ≤µ 1800

C µ A C + = µ 900 D µA C+ =µ 1800

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (đ)

Câu 3: Từ điểm A cố định ở ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến AB và cát tuyến AEF (E, F

∈ (O))

Mã phách

Mã phách

Trang 7

a/ Chứng minh rằng: ·ABEBFE

b/ Gọi I là trung điểm của EF Chứng minh bốn điểm A;B;O;I cùng thuộc một đường

tròn và xác định tâm và bán kính của đường tòn đó

c / Tìm quỹ tích các điểm I khi cát tuyến AEF dịch chuyển

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w